Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
thư phòngPhòng đọc sách trong một gia đình (cũ).thư phùNói thầy phù thủy dùng hương đốt mà vẽ lên trên không để làm phép, theo mê tín.Thư PhúMột xã thuộc huyện Thường Tín, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.thư quánNơi in và bán sách (cũ).thư rơiThư nặc danh.thư sinhNgười học trò trẻ tuổi thời trước.thư songCửa sổ phòng học.thư sướngThảnh thơi khoan khoái.thư tháiThong thả và dễ chịu.thư thưThư, ngh. 2.thư thả(ng2, 3)thư tínThư từ gửi qua bưu điện.thư tín dụngVăn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu)thư tịchSách vở (cũ).thư từThư gửi cho nhau nói chung.thư việnNơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu.thư viện họcKhoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.thư xãNơi có nhiều người đến họp với nhau để đọc sách hay làm sách.thư điếmNhà bán sách (cũ).thư điện tửthư gửi qua mạng.thư đầu thốngBệnh mốc đầu do tắm rửa qua loa.thư đồngChú bé giúp việc (cũ).thưaCó số lượng người, vật ít và cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi.thưa bẩmBày tỏ trân trọng, có lễ độ, với người trên.thưa gửiNói có lễ độ.thưa kiệnĐưa ra trước tòa án hay một cơ quan có quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình và người khác.thưa thốtTrình bày bằng lời nói.thưa thớtÍt và phân bố không đều ra nhiều nơi, nhiều lúc, gây cảm giác rời rạc.thưngPhần mười của đấu.thươngBinh khí cổ, cán dài, mũi nhọn, giống như ngọn giáo.thương binhBinh sĩ bị thương khi chiến đấu.thương canhChim oanh.thương chiếnCuộc cạnh tranh gay gắt về buôn bán giữa các nước tư bản.thương chínhCơ quan phụ trách thu thuế hàng hóa dưới thời Pháp thuộc.thương cung chi điểu, kiến khúc mộc nhi cao phiCon chim đã bị thương vì cung thì thấy cái cong cũng sợ mà bay cao.thương cảmĐộng lòng thương xót sâu xa trước tình cảnh nào.thương cảngCửa biển hay cửa sông có đông người tụ họp để buôn bán.thương cụcCơ quan buôn bán (cũ).thương gia(Cũ) . Người làm nghề buôn bán lớn; nhà buôn.thương giớiTừ chỉ các nhà buôn nói chung (cũ).thương hiệtÔng tổ Hán tự.thương hiệuHình ảnh, cảm xúc, thông điệp tức thời mà mọi người có khi họ nghĩ về một công ty hoặc một sản phẩm.thương hànBệnh truyền nhiễm, do vi trùng E-be gây ra, làm cho bệnh nhân sốt miên man và rụng tóc, có khi bị thủng ruột mà chết.thương hạiRủ lòng thương xót.thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.thương hộiHội các nhà buôn (cũ).thương kháchNgười đi buôn (cũ).thương khóĐau đớn, khốn khó.thương longThằn lằn cá và thằn lằn biển, chủng loài thống trị các đại dương kỷ Phấn Trắng.thương láiNgười thu gom hàng hóa nông sản, cây trồng từ nông dân để buôn bán đến tay người tiêu dùng với giá cao hơn rất nhiều.thương lượngNói bai bên bàn bạc nhằm đi đến đồng ý.thương mại(Kết hợp hạn chế) . Thương nghiệp.thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)thương mại điện tửHệ thống thương mại hoạt động nhờ các phương tiện máy tính được nối mạng, thường biểu hiện qua dịch vụ thông tin trực tuyến, Internet, hệ thống bản tin hay qua trao đổi dữ liệu điện tử.thương mếnTình cảm thương yêu, gắn bó.thương nghiệpHoạt động kinh tế chuyên mua bán, trao đổi hàng hóa.thương nghịBàn bạc.thương ngânNgười đi buôn (cũ).thương nhânNgười sống bằng nghề kinh doanh, buôn bán.thương nhớNhớ đến, nghĩ đến với tình cảm tha thiết xen lẫn nỗi buồn da diết, không nguôi ngoai.thương phẩmHàng hóa trao đổi trong việc buôn bán.thương phế binh(đen) người bị thương tích vì chiến đấu.thương phụThành thị lớn buôn bán và giao thông tiện lợi.thương sinhDân đen (cũ).thương sốKết quả của một phép chia.thương sựViệc tranh chấp, khiếu tụng về thương mại.thương thuyếtBàn bạc để đi đến sự thỏa thuận.thương thuyềnTàu dùng vào việc buôn bán trên sông, trên biển.thương thươngHơi thương, bắt đầu thương.thương thựcĂn không tiêu.thương tiếcNhớ một cách đau xót người đã chết.thương trườngNơi buôn bán; giới buôn bán.Thương TrạchMột xã thuộc huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.thương táViên quan giúp việc viên tổng đốc hay tuần phủ ở một tỉnh trong thời Pháp thuộc.thương tâmĐau lòng; làm cho đau lòng.thương tìnhCảm thấy đau xót vì tình cảnh khổ sở.thương tíchDấu vết để lại trên cơ thể, do bị tổn thương vì đánh đập, tai nạn, bom đạn,...thương tổnThiệt hại tới.thương vongBị thương và chết.thương vụCông việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.thương xáTrung tâm giao dịch thương mại.thương xótCảm thấy đau đớn, xót xa trong lòng trước cảnh ngộ không may nào đó.thương yêu.thương ôiThán từ dùng để tỏ sự đau xót.thương điếmHiệu buôn lớn (cũ).thương đoànTổ chức của các nhà buôn để cùng buôn bán hoặc để bênh vực lợi ích cho nhau (cũ).thương ướcĐiều ước về buôn bán (cũ).thướcĐồ dùng để đo độ dài hoặc để kẻ đường thẳng.thước cuốnThứ thước đo bằng kim loại mỏng, có thể cuộn tròn lại.thước dâyThước đo độ dài bằng vật liệu mềm, thường dùng để đo người khi cắt may.thước gấpThước đo độ dài bằng gỗ hoặc kim loại, có thể gấp lại từng khúc 20cm một.thước kẻThước dài, thẳng, dùng để kẻ đường thẳng trên giấy.thước náchThước của thợ mộc dùng để đo góc.thước soThước rất chính xác, ghép thêm với ống kính nhắm dùng để so mẫu hoặc đo chiều dài trong phòng thí nghiệm.thước taĐơn vị đo chiều dài của Việt Nam xưa, bằng 0, 40 mét.thước tínhDụng cụ dùng để làm những phép tính số học và đại số bằng cách cho trượt một cái thước con trong lòng một cái thước to hơn.thước đoDùng làm chuẩn để xác định giá trị của những cái khác có tính chất trừu tượng.thước đo gócDụng cụ hình bán nguyệt, chia ra làm.thướngThưởng những người ca hát và đóng trò (cũ).thướt thaNói quần áo hay dáng người phụ nữ cao, dài và mềm mại.thườn thượtLê thê, không gọn gàng.thườngCó sự lặp lại nhiều lần, giữa các lần không lâu mấy.thường biếnLà cái gì đó thường xuyên biến đổi bất thườngThường ChâuNay là huyện Vũ Tiến, tỉnh Giang Tô (Trung Quốc).thường dânNgười dân thường, phân biệt với quân nhân, tăng lữ hoặc với những tầng lớp đặc biệt khác trong xã hội, nói chungthường dùngCần đến hằng ngày, có công dụng hằng ngày.thường hayKhông lúc nào thôi, có sự lặp lại nhiều lần, lần này cách lần khác không lâu.thường khiCó nhiều dịp, nhiều lúc xảy ra.Thường KiệtMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.thường kìTheo kì hạn đã định trước một cách đều đặn.thường kỳxem thường kìThường LạcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thường lệTheo thói quen, theo một sự qui định.Thường NgaMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thường ngàyHằng ngày, xảy ra mỗi ngày.thường nhậtThường ngày.thường niênHằng năm.Thường PhướcMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thường phạmNgười phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.thường phụcQuần áo mặc ngày thường, khác với lễ phục.thường quyNhững điều thường làm, có tính chất lặp lại.thường sơnLoài cây nhỡ, thân nhẵn màu tím, lá dài, có khía răng, dùng làm thuốc chữa sốt rét.thường thôiCoi nhẹ việc gì.thường thườngNhư bình thường, những gì thường thường xảy ra thì nó xảy ra không quá nhiều cũng không quá ít.Thường ThắngMột xã thuộc huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thường Thới Hậu AMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Thường Thới Hậu BMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Thường Thới TiềnMột xã thuộc huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.thường thứcĐiều hiểu biết phổ thông.thường trúỞ lâu dài tại một nơi.thường trựcCó mặt luôn luôn, làm việc luôn luôn.thường tânLễ cúng cơm mới (cũ).thường tìnhThông thường, bình thường.Thường TínMột huyện T. Hà Tây, Việt Nam.thường vụNói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức.thường xuyên(Thường dùng phụ cho đg.) . Luôn luôn đều đặn, không gián đoạn.thưởngTặng tiền, hiện vật để khen ngợi khuyến khích vì đã có thành tích, công lao.thưởng ngoạnNgắm nghía để tìm cái thú.thưởng nguyệtNgắm trăng vào những đêm trăng tròn và trời trong trẻo.thưởng phạtThưởng công và phạt tội.thưởng thứcXem để hưởng cái hay, cái đẹp.thưởng xuânNgắm cảnh đẹp mùa xuân.thưỡnNói bụng to và nhô ra.thược dượcLoài cây nhỏ thuộc họ cúc, hoa nở về mùa hạ, màu hồng, trắng hay tía, thường trồng làm cảnh.thượng"Thượng thư" nói tắt.Thượng BìnhMột xã thuộc huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Thượng Bằng LaMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Thượng CátMột xã thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Thượng CườngMột xã thuộc huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thượng cấp(Cũ) . Cấp trên.thượng cẳng chân, hạ cẳng tayĐánh đập tàn ác, vũ phu, thô bạo, thiếu tình người.Thượng CốcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phúc Thọ (Hà Tây), h. Lạc Sơn (Hoà Bình), Việt Nam.thượng cổThời đại lịch sử trước thời cổ đại.Thượng CửuMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thượng duMiền rừng núi.Thượng GiáoMột xã thuộc huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Thượng GiápMột xã thuộc huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.thượng giớiCõi trời, theo tôn giáo.thượng hiếnQuan trên.Thượng HiềnMột xã thuộc huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Thượng HoàMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.thượng hoàngCha còn sống của vua.Thượng HoáMột xã thuộc huyện Minh Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.thượng huyềnNói trăng chưa tròn, vào mồng 8, mồng.Thượng HàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bảo Lạc (Cao Bằng), h. Bảo Yên (Lào Cai), Việt Nam.thượng hạBên trên và bên dưới.thượng hạngThuộc loại tốt nhất.thượng kháchKhách quý.thượng khẩnRất khẩn cấp, không thể để chậm trễ.thượng kinhĐi tới kinh đô (cũ).Thượng KiệmMột xã thuộc huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Thượng LanMột xã thuộc huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.Thượng LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Yên Lập (Phú Thọ), h. Nam Đông (Thừa Thiên-Huế), Việt Nam.Thượng LâmMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Đức (Hà Tây), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.Thượng LýMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Thượng LĩnhMột xã thuộc huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.thượng lưuKhúc sông ở gần nơi phát nguyên.thượng lộLên đường.thượng lộ bình anLên đường bình yên (thường dùng trong lời chúc người đi xa).Thượng LộcMột xã thuộc huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thượng lỵ Đông đôĐương làm quan ở Đông đô.thượng mãLên ngựa.thượng mã phongBệnh dục.Thượng MỗMột xã thuộc huyện Đan Phượng, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.thượng nghị sĩThành viên của thượng nghị viện.thượng nghị việnMột trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện.thượng nguyênTết rằm tháng Giêng âm lịch.Thượng NhậtMột xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thượng NinhMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thượng NungMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Thượng NôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tam Thanh (Phú Thọ), h. Na Hang (Tuyên Quang), Việt Nam.Thượng PhaMột xã thuộc huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Thượng PhùngMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Thượng PhúcMột xã thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.thượng phẩmThuộc hạng tốt, thứ tốt.thượng phụLà các giám mục bậc cao nhất trong Công giáo Rôma, Chính Thống giáo Đông phương, Chính Thống giáo Cổ Đông phương, và Cảnh giáo.thượng quanQuan cấp trên trong xã hội cũ.Thượng QuảngMột xã thuộc huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thượng QuậnMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thượng quốcTừ mà giai cấp thống trị một nước phụ thuộc dùng để chỉ nước đô hộ mình.thượng sáchPhương kế hay nhất.thượng sĩBậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.Thượng SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Đô Lương (Nghệ An), Việt Nam.Thượng ThônMột xã thuộc huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.thượng thưChức quan đứng đầu một bộ trong triều đình phong kiến (tương ứng với chức bộ trưởng bây giờ).thượng thư langQuan thượng thư (書郎) đã tại vị ít nhất là một năm.thượng thư lệnh(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) cho quan thiếu phủ.thượng thẩm(Tòa) Tòa án cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc, xử lại những việc ở các tòa dưới chống lên.thượng thặngĐược xếp vào loại cao nhất về thứ bậc hoặc về chất lượng.thượng thọThọ được tám mươi tuổi trở lên.thượng thổ hạ tạTriệu chứng của bệnh thổ tả, vừa nôn mửa vừa đi ỉa chảy.Thượng TiếnMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.thượng toạ.Thượng TrungMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.thượng trìnhLên đường.thượng tuầnKhoảng thời gian mười ngày đầu tháng.thượng tyQuan trên.thượng táBậc quân hàm trên trung tá, dưới đại tá, trong lực lượng vũ trang của một số nước.thượng tânKhách quí (cũ).thượng tướngSĩ quan cấp tướng, dưới đại tướng trên trung tướng.thượng tầngTầng trên, lớp trên.thượng tọaChức sư cao cấp, sau hòa thượng.thượng uyểnVườn hoa của nhà vua.thượng vàng hạ cámĐủ các thứ, các loại, từ cái quý nhất cho đến cái tầm thường nhất.thượng võHam chuộng võ nghệ.Thượng VũMột xã thuộc huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thượng vịVùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày ở phía trong bụng.Thượng VựcMột xã thuộc huyện Chương Mỹ, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thượng Yên CôngMột xã thuộc thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.Thượng ânMột xã thuộc huyện Ngân Sơn, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.thượng úySĩ quan cấp úy, dưới đại úy, trên trung úy.thượng điềnLễ hằng năm tế Thần nông để bắt đầu làm ruộng (cũ).thượng đàiThi đấu trên võ đài.Thượng ĐìnhMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Thượng ĐạtMột xã thuộc huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thượng đẳngThuộc bậc cao, hạng cao.thượng đếĐấng thiêng liêng sáng tạo ra tạo giới và loài người và làm chủ vạn vật, theo tôn giáo.thượng đỉnhĐỉnh cao nhất, tột đỉnh.Thượng ấmMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.thượtThẳng đờ.Thạc GiánMột phường thuộc huyện Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thạc NamMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thạc sĩHọc vị cấp cho người tốt nghiệp cao học.thạchChất keo lấy từ rau câu dùng làm đồ giải khát hoặc dùng trong công nghiệp.thạch anhKhoáng chất kết tinh theo hình lăng trụ sáu mặt, có chóp nhọn, rắn, trong suốt, màu trắng, tím hoặc vàng, dùng trong kĩ thuật vô tuyến điện.Thạch BànMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (Hà Nội), h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), Việt Nam.Thạch BìnhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Nho Quan (Ninh Bình), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.thạch bảnTấm đá viết chữ vào để in.Thạch BằngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch caoKhoáng vật gồm chủ yếu sulfat calcium, mềm, màu trắng, dùng để chế ximăng, nặn tượng, bó xương gãy, v.v.Thạch ChâuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch cầu(Địa lý học) Phần ở trạng thái rắn của địa cầu.Thạch CẩmMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch GiámMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thạch HoàMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thạch HoáMột xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.Thạch Hãn(Sông) (sông).Thạch HưngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch HươngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch HạMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch HảiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch họcKhoa học nghiên cứu cấu tạo và thành phần các đất đá.Thạch HộiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch KhoánMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thạch KhêMỏ sắt ở huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh, được phát hiện năm.Thạch KhôiMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thạch KimMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch KiệtMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Thạch KêngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch Kính ĐườngTức Thạch Tấn.Thạch LinhMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LiênMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LongMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.Thạch LâmMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LưuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LươngMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.Thạch LạcMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch LậpMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch LỗiMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Thạch MônMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch MỹMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch NgànMột xã thuộc huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Thạch NgọcMột thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch nhũ(Địa lý học) Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau.Thạch PhúMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch quyểnLớp vỏ ngoài cứng nhất ngoài cùng của Trái Đất, bao gồm vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti.Thạch QuýMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch QuảngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch QuớiMột xã thuộc huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam.thạch sùngbò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường bò trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏ.Thạch SơnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Động (Bắc Giang), h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Anh Sơn (Nghệ An), h. Phong Châu (Phú Thọ), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.Thạch ThangMột phường thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam.Thạch ThanhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ThànhMột huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Mường, Dao. Địa hình đồi núi thấp, ở phía bắc có dãy Tam Điệp, phía Tây nam có dãy Cẩm Thủy, ở giữa là các thung lũng tích tụ. Sông Bưởi chảy qua. Đường liên tỉnh Tam Điệp–Thanh Hóa chạy qua. Huyện thành lập từ năm Minh Mệnh 16 (1835), từ ngày 5 tháng 7 năm 1977 hợp Thạch ThánMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thạch ThượngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ThấtMột huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).Thạch ThắngMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch TiếnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch TrungMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.