Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
thủ phậnYên với phận mình, không thắc mắc đòi hỏi.thủ phủThành phố chủ yếu của một khu vực.thủ quânNgười đứng đầu một đội bóng.thủ quỹNgười giữ quỹ một cơ quan đoàn thể.Thủ SỹMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.Thủ ThiêmMột phường thuộc thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.thủ thuậtPhép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả.thủ thànhNgười giữ thành trong một cuộc đấu bóng.thủ thânGiữ mình, giữ gìn sức khỏe của mình.thủ thưNgười coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện.thủ thếGiữ miếng để kẻ địch khỏi đánh được mình.thủ thỉNói chuyện nhỏ và thân mật.Thủ ThừaMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.thủ tiêuLàm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.thủ tiếtNói đàn bà góa giữ lòng trung thành với chồng, không tái giá.Thủ Trì(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Thái Bình, từ 17-6-1969 hợp nhất với huyện Vũ Tiên thành huyện Vũ Thư.thủ trưởngNgười đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác.thủ tínGiữ lời hứa.thủ túcChân tay.thủ tướngNgười đứng đầu chính phủ ở một số nước.thủ tướng phủChức năng của thủ tướng hay người có thẩm quyền thay mặt.thủ tụcThứ tự và cách thức làm việc theo một lề thói đã được quy định.thủ từNgười giữ đền.thủ tựNgười giữ chùa.thủ vĩ ngâmThể thơ bảy chữ, câu cuối lắp lại đúng câu đầu.thủ xướngNêu lên đầu tiên.thủ đoạnCách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.thủ đôTrung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.Thủ ĐứcMột thành phố thuộc Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.thủmCó mùi hôi thối.thủngCó chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.thủng thẳngTừ từ, thong thả.thủng thỉnhNói đi thong thả.thủyThủy ngân (nói tắt).thủy binhLính thủy.thủy chiếnCuộc đánh nhau trên mặt biển hay mặt sông.thủy chungTrước và sau không thay đổi thái độ.thủy chung như nhấtTrước sau như một, không thay đổi tưởng và tình cảm của mình đối với ai.thủy côngCông trình thuỷ lợi nói chung, như đập nước, âu tàu, nhà máy thuỷ điện, v.v.thủy dịchChất nhầy trong suốt ở trong mắt.thủy hóaQuá trình hồ xi măng đông cứng, tạo thành một khối cứng chịu được cường độ và độ bền cao.thủy lôiThứ mìn thả lưng chừng dưới nước để tàu địch chạm phải thì nổ.thủy lạoNạn lụt.thủy lộĐường sông, đường biển.thủy lựcSức của nước chuyển động.thủy lực họcMôn khoa học nghiên cứu những quy luật cân bằng và chuyển động của các chất lỏng.thủy mặcNói lối vẽ chỉ dùng mực nho, không dùng màu khác.Thủy Nguyên(Huyện) Tx. Đồ Sơn, tp. Hải Phòng.thủy ngânKim loại nặng, lỏng ở nhiệt độ thường.thủy nôngCông tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.thủy năngNăng lượng của nước.thủy phi cơThứ máy bay có thể hạ cánh trên mặt nước.thủy phân(Hóa học) Sự phân ly một hợp chất do tác dụng của nước nóng hay a-xit loãng.thủy phậnPhần sông hay hồ là biên giới tự nhiên thuộc chủ quyền một nước.thủy quyểnLớp nước tồn tại trên Trái Đất gồm các dạng nước trong biển, đại dương, trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.thủy quáiQuái vật dưới nước.thủy quânQuân đội chiến đấu ở tàu chiến, thuyền chiến và chuyên đánh nhau trên mặt sông, mặt biển.Thủy SơnMột xã thuộc huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.thủy sư đô đốcThuỷ sư đô đốc.thủy sảnSản vật lấy ở dưới nước như cá, tôm, sò, hến, cua.thủy taiNạn lụt.thủy thầnThần cai quản các sông, ngòi, theo mê tín.thủy thổKhí hậu riêng của một địa phương.thủy tinh thểBộ phận của mắt ở phía trước, hình thấu kính lồi, trong suốt.Thủy TiênTên đầm ở trên núi Bàn Đô thuộc địa phận xã Đỗ Chữ ở cửa bể Hà Hoa, Việt Nam.thủy triềuHiện tượng nước biển lên xuống trong ngày, chủ yếu do sức hút của Mặt Trời, Mặt Trăng.thủy tạNhà xây trên mặt nước, để làm nơi giải trí.thủy tổThuỷ tổ.thủy vănKhoa học nghiên cứu sự diễn biến của mức nước trên các triền sông.thủy vựcThủy lợi khu vực.thủy điệnThuỷ điện.thủy đạoĐường biển, đường sông.thủy đậuBệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì để lại những vết nâu lâu phai.thủy động họcKhoa học nghiên cứu sự chuyển động của các chất lỏng.thủy động lực họcBộ phận cơ học chất lỏng nghiên cứu các quy luật chuyển động của chất lỏng không nén được và tác động của nó với vật rắn.thứChỗ trong trật tự sắp xếp.thứ BaNgày thứ hai của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Hai và trước thứ Tư.thứ ba trămDạng thứ tự của cái số ba trăm.thứ BảyNgày thứ sáu của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Sáu và trước Chủ nhật.thứ bậcTrật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội).thứ cấpTrị số được sử dụng sau sơ cấp.thứ dânTừ cũ chỉ nhân dân.thứ dữNgười hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.thứ HaiNgày đầu tiên của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau Chủ nhật và trước thứ Ba.thứ lỗiTha lỗi, bỏ qua cho (chỉ dùng trong lời xin lỗi).thứ mườiSố thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ mười một trong thứ tự đếm theo quy tắc nào đó (đếm tiến, đếm lùi, đếm cách 2,...).Thứ Mười MộtMột thị trấn thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.thứ mẫuMẹ ghẻ (cũ).thứ namNgười con trai đẻ sau người con trai cả (cũ).thứ nguyên(Vật lý) Biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa một đại lượng vật lý thông thường với một số đại lượng vật lý cơ bản.thứ nhânDân thường.thứ NămNgày thứ tư của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Tư và trước thứ Sáu.thứ nữNgười con gái không phải là con đầu lòng (cũ).thứ phiVợ bé của vua.thứ phòngVợ lẻ (cũ).thứ phẩmHàng hóa thuộc loại tốt vừa.thứ SáuNgày thứ năm của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Năm và trước thứ Bảy.thứ sửChức quan thời phong kiến Trung Quốc xưa, có nhiệm vụ giám sát việc chính trị trong một châu.thứ thấtVợ lẽ (cũ).thứ trưởngCấp phó của bộ trưởng.thứ TưNgày thứ ba của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Ba và trước thứ Năm.thứ tửNgười con không phải là con đầu lòng (cũ).thứ tựSự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.thứ vịNgôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn.thứ yếuỞ bậc dưới, theo tầm quan trọng.thứ đầuLớp đầu, phần đầu.thứcỞ tình trạng không ngủ.thức dậyTỉnh giấc, không ngủ nữa.thức giảNgười có học vấn, hiểu biết nhiều, người trí thức.thức giấcTỉnh dậy.thức nhắcThức để canh phòng gìn giữ.thức thầnLiên quan đến chất hướng thần (chẳng hạn như LSD hoặc psilocybin), khi sử dụng sẽ gây ra những thay đổi về tri giác (đôi khi thất thường và không kiểm soát được), ảo giác thị giác và biến đổi ý thức về cơ thể và tâm trí.thức thờiHiểu biết và thích nghi với thời thế.thức thứcNhiều thứ, nhiều món.thức tỉnh(Id.) . Tỉnh ra, nhận ra lẽ phải và thoát khỏi tình trạng mê muội sai lầm.thức uốngxem nước uốngthức ănNhững thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.thừĐờ ra, uể oải vì mệt hay buồn.thừaThừa phái, nói tắt.thừa cơNhân dịp mà hành động.thừa giaĐảm đương việc nhà, cũng có nghĩa là sang dòng nối dõi tông đường.thừa hànhLàm theo lệnh trên.thừa hưởngHưởng của người khác (thường là người trước) để lại.thừa kếĐược hưởng tài sản, của cải do người chết để lại cho.thừa kế thế vịNgười ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.thừa lúcĐược dịp người ta ít phòng bị mà hành động.thừa lươngNghỉ mát.thừa lệnhVâng lệnh trên mà làm.thừa mứaThừa nhiều quá.thừa nhậnBằng lòng coi là hợp lẽ phải hay hợp pháp.thừa pháiViên thư ký ở các công đường thời Pháp thuộc.thừa sốMột trong các thành phần của một tích.thừa sứcCó năng lực vượt quá mức cần thiết.Thừa Thiên HuếMột tỉnh cũ ở miền Trung Việt Nam, có tọa độ ở 16–16,8 Bắc và 107,8–108,2 Đông, nơi có thể coi là điểm giữa của bản đồ Việt Nam.thừa thãiThừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái.thừa thếNhân có thế lợi mà làm.thừa tiếpTiếp đãi.thừa trừSự san sẻ cho đều, ý nói việc đời hơn cái này thì lại kém cái kia.Thừa TưVũ Thừa Tư đời Đường, có nàng hầu là Tố Nga vốn là cái tinh Hoa Nguyệt hóa hiện thành người.thừa tậpKế tục cái cũ.thừa tựGiữ việc thờ cúng để nối dõi tổ tiên.thừa ânChịu ơn.Thừa ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Long Khánh (Đồng Nai), Việt Nam.thừa ưaTình cơ, bất thình lình.thừa ứa.thừiNhư thổi.thừngDây to, chắc, thường bện bằng đay, gai.thửDùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu, như thử nghiệm. Hoặc làm thật một việc nào đó để xem kết quả ra sao, may ra có thể được. Hoặc chỉ dùng một liều lượng ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầuthử hỏiXét xem.thử nghiệmXem thí nghiệmthử tháchNhững tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua.Thử ThủĐầu chuột.thử xem có nghiệmThử thực hiện xem có đúng như thế hay không.thửaKhu đất trồng trọt.thửa công đứcNghĩa là cứ xem như công đức ấy.thựcTrt. Thật là, rất.thực bìThảm thực vật, quần thể thực vật phủ trên mặt đất.thực bụngThực tâm, thực lòng. Đúng như ý nghĩ, tình cảm chân thành, không dối trá.thực chiSố chi phí thực tế, khác với dự chi.thực chiếnSự chiến đấu trong thực tế, đối mặt với hoàn cảnh và kẻ thù thật.thực chấtCái cốt yếu, cái căn bản thật sự có.thực chứngHệ thống tư tưởng triết học dựa trên những điều đã thấy hoặc đã được chứng minh thay vì các ý tưởng.thực dânChủ nghĩa thực dân (nói tắt).thực dưỡngPhương pháp dưỡng sinh thông qua việc ăn uống.thực dụngCoi trọng, đề cao lợi ích, hiệu quả trước mắt.thực hiệnLàm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.thực hànhLàm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).thực hưThật và không thật, đúng và sai.thực họcVốn văn hóa có chất lượng.thực khuẩnLoại virus của vi khuẩn, có khả năng gây bệnh và tiêu diệt vi khuẩn.thực lụcLịch sử của một triều đại do chính triều đại ấy chép theo trật tự thời gian.thực lựcSức có thật.thực nghiệmThí nghiệm thực sự xem có đúng hay không. 2. t. X.thực nghiệpTừ chung chỉ những công cuộc cần thiết cho sự sống của con người như công nghiệp, nông nghiệp, thương nghiệp.thực phẩmThức ăn nói chung.thực quyềnQuyền hành có thật, không phải trên danh nghĩa.thực quảnỐng dẫn thức ăn từ miệng vào dạ dày.thực sảnTài sản có thực ở trước mắt như nhà cửa, ruộng vườn.thực sựCó thực.thực sự cầu thịTự mình tìm hiểu sự thật một cách chắc chắn.thực tayĐúng vì quen tay.thực thiThực hiện điều đã được giao cho, đã được chính thức quyết định.thực thuSố thu vào thực tế.thực thàTheo sự thực, phản ánh đúng sự thực, không giả dối, sai ngoa.thực thểCái có sự tồn tại độc lập.thực thụCó một chức vụ đã được chính thức hóa.thực tiễnchỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuậtthực trạngTình trạng có thật.thực tàiTài năng thực có.thực tạiTổng thể nói chung những gì hiện đang tồn tại thực tế xung quanh chúng ta.thực tậpTập làm trong thực tế để áp dụng điều đã học, nâng cao nghiệp vụ chuyên môn.thực tếCó một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người.thực từTừ thuộc các loại động từ, danh từ, tính từ.thực vậtSinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.thực vật chíToàn thể những loài cây của một nước hoặc một vùng.thực vật hai lá mầmNhóm các thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có hai lá mầm.thực vật họcMôn khoa học nghiên cứu về thực vật.thực vật một lá mầmNhóm thực vật có hoa ở cấp độ lớp ở ngành hạt kín mà trong phôi của nó có một lá mầm.thực đơnBản kê các món ăn có thể gọi trong một bữa cơm ở tiệm ăn.thực địaĐịa bàn, đất đai trên thực tế, phân biệt với sự phản ánh trên giấy tờ, bản đồ, v.v.thực định(Pháp luật) Hiện đang quy định.ti(Từ cũ) Sở.ti bầu(cổ) Vú đàn bà.ti chứcTừ mà một viên chức nhỏ dùng để tự xưng với quan trên (cũ).ti híNói mắt nhỏ không mở rộng được.ti hí mắt lươnKẻ gian giảo.ti thểxem ty thể.ti tiểuThấp, bé, một cách nói khiêm tốn có phần hèn nhát trong trường hợp này.ti tiệnNhỏ nhen, hèn hạ.ti toeLàm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.ti trúcTiếng đàn tiếng sáo nói chung.ti tỉNói khóc thành tiếng nhỏ và dai.tiaKhối chất lỏng có dạng những sợi chỉ, như khi được phun mạnh ra qua một lỗ rất nhỏ.tia phân giác(của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.tia phóng xạTia do các chất phóng xạ phát ra.tia số(Toán học) Trục số nằm ngang biểu diễn các số tự nhiên.tia tíaHơi tía.tia vũ trụTia năng lượng cao phát ra trong vũ trụ.tia XTia mà mắt không trông thấy được, có khả năng xuyên qua vật chất.timCơ quan nằm trong lồng ngực, bơm máu đi khắp cơ thể.tim mạchTim và mạch máu, dùng để chỉ chung hệ tuần hoàn.tim tímHơi tím.tim đenChỗ thầm kín nhất trong lòng.tinTin tức được truyền đi, cho biết về sự việc, tình hình xảy ra.tin buồnTin về việc có người thân chết.tin cáTin tức, thư từ nói chung.tin cẩnNói người đáng tin, có thể giao cho những việc hệ trọng.tin cậyĐáng tin, có thể dựa hẳn vào, trông cậy vào.tin dùngTin cậy và giao cho công việc quan trọng.tin dữTin về một việc tai hại, nguy hiểm, đau xót.tin họcLà một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, và xử lý thông tin của một hệ thống máy tính.tin học hóaĐưa máy tính và tin học vào sử dụng trong các ứng dụng thực tế nói chung.Tin LànhMột nhóm các giáo phái khởi phát từ cuộc cải cách tôn giáo bắt đầu vào thế kỷ 16 bởi Martin Luther.tin mừngTin cưới, tin có mang, có con, hoặc tin có lợi cho mình.tin nhạnTừ dùng trong văn học chỉ tin tức từ xa lại (cũ).tin nhảmTin ở ma quỷ, thần thánh.tin nhắnThông điệp của một hoặc nhiều cá nhân gửi cho một hoặc nhiều cá nhân khác bằng nhiều hình thức như qua thư, điện tín, ứng dụng nhắn tin,...tin nóngBản tin, tin tức quan trọng được nhiều người quan tâm.tin sươngTừ dùng trong văn học cũ chỉ tin báo cho biết sớm.tin tưởngĐặt hết lòng tin vào.tin tưởng rằngCâu đầu trong mọi bản hiến pháp.tin tứcNhững việc xảy ra, vừa biết được.tin vịt(Kng.) . Điều bịa đặt tung ra thành tin.Tin xuânChỉ tin tức, Xem Tin sương.tin đồnTin truyền miệng, chưa chính xác.tinhYêu quái.tinh anhPhần thuần khiết, tốt đẹp nhất (thường nói về tinh thần)tinh binhQuân đội tinh nhuệ (cũ).Tinh Biểu"Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.tinh bộtBột trắng chế từ ngũ cốc.tinh chiênTanh hôi. Câu thơ ý nói.tinh chấtNguyên chất, không có tạp chất.tinh chếLoại bỏ những tạp chất để được một thuần chất.tinh chỉnhChỉnh lại, sửa lại sao cho phù hợp, chính xác hơn.tinh cầnSiêng năng, chuyên cần, làm việc liên tục không nghỉ ngơi.tinh cầuNgôi sao.tinh dầuChất lỏng có mùi thơm, dễ bay hơi, lấy từ thực vật hay động vật, thường dùng chế nước hoa hoặc làm thuốc.tinh dịchChất lỏng chứa tinh trùng tiết ra từ tuyến sinh dục của đàn ông hay động vật giống đực.tinh giảmBớt đi một cách đúng đắn.tinh giảnLàm cho gián đơn và tốt hơn.tinh gọnCó số lượng người tham gia ở mức thấp nhất, hợp lí nhất, nhưng vẫn đảm bảo hoạt động tốt.tinh hoaPhần tinh tuý, tốt đẹp nhất.tinh hoànCơ quan sinh ra tế bào sinh dục đực.tinh hồng nhiệtBệnh truyền nhiễm gây sốt phát ban đỏ ở trẻ em, tuy khỏi nhanh nhưng dễ gây mù lòa.tinh khiếtTrong sạch.tinh khôiHoàn toàn tinh khiết, thuần khiết, trong sạch thuần một tính chất nào đó, gây cảm giác tươi đẹp.tinh khônNói trẻ nhỏ thông minh và khôn ngoan.tinh kìTrỏ chung các loại cờ.tinh kỳCờ.tinh linhxem tiêntinh luyện.tinh lựcTinh thần và sức lực.tinh maRanh mãnh, tai ác.tinh mơSáng sớm.tinh nghịchNghịch ngợm tinh quái.tinh nhanhCó vẻ thông minh và nhanh nhẹn.tinh nhuệ(Quân đội) Được huấn luyện kĩ, trang bị đầy đủ và có sức chiến đấu cao.tinh quáiTinh ranh và quỷ quái.tinh ranhTinh khôn và ranh mãnh.tinh sạchRất sạch, ở trạng thái nguyên bản, không có tạp chất, bụi bẩn hoặc các yếu tố gây nhiễu.tinh thànhLòng thành thuần khiết, lòng chí thành.tinh thôngThông thạo, hiểu rõ.tinh thạchKhối khoáng chất nhỏ bé di động trong vũ trụ theo những quỹ đạo nhất định, khi bị hút vào khí quyển của Trái đất thì gây hiện tượng thường gọi là sao đổi ngôi.tinh thạoNắm vững kỹ thuật.tinh thầnTổng thể nói chung những ý nghĩ, tình cảm,... và những hoạt động thuộc về đời sống nội tâm của con người.tinh thểChất rắn thường trong suốt, có hình dạng hình học nhất định.tinh trángGhép từ hai chữ tinh là giỏi và tráng là mạnh mẽ. Nghĩa là vừa giỏi vừa mạnh.tinh trùngTế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.tinh túSao trên trời (nói khái quát).tinh túyPhần trong sạch, quý báu nhất của vật gì.tinh tươmĐầy đủ, chu đáo.tinh tướngKhôn một cách tinh nghịch, nghịch ngợm, láu lỉnh.tinh tường.tinh tấnSiêng năng, cố gắng không ngừng nghỉ trong công việc.tinh tếRất nhạy cảm, tế nhị, có khả năng đi sâu vào những chi tiết rất nhỏ, rất sâu sắc.tinh viCó nhiều chi tiết cấu tạo rất nhỏ và chính xác cao.tinh vân(Thiên văn học) .tinh vệTên một loài chim nhỏ, sống ở bãi bể. Theo sách Thuật dị ký.tinh xácNói các khoa học có tính toán chính xác như toán học, thiên văn học.tinh xảoKhéo léo và tỉ mỉ.