Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
thiên đạo chí côngĐạo trời rất công.thiên đầu thốngBệnh tăng huyết áp bên trong mắt, làm cho nhãn cầu cứng, mắt mờ có thể hỏng, và đầu nhức.thiên để(Thiên văn học) Giao điểm dưới của thiên cầu với đường thẳng đứng xuất phát từ vị trí người quan sát và chạy qua tâm Quả Đất.thiên đỉnhĐiểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời.thiên địathiên địa là từ ghép của chữ thiên có nghĩa là Trời và địa là đất. Nó còn có nghĩ thế giới.thiên địa tuần hoànTrời đất xoay vần.thiên địchKẻ thù tự nhiên của một loài (chẳng hạn, thường ăn thịt loài đó)thiên địnhTự trời định ra.thiên đồ(Thiên văn học) .Thiên Đức(Sông) (sông).thiêngThiêng liêng. Có phép hiệu nghiệm làm cho người ta phải sợ, phải tin theo.thiêng liêngThiêng nói chung.thiêuĐốt cháy.thiêu hoáĐốt đồ vàng mã (cũ).thiêu hươngĐốt hương để cúng lễ.thiêu hủyThiêu huỷ.thiêu kếtQuá trình nén các hạt bột vật liệu để tạo thành một khối rắn bằng nhiệt độ hoặc áp suất mà không nung chảy đến điểm hóa lỏng, với cơ tính giống với kim loại đặc nấu chảy.thiêu sốngMột hình thức tử hình bằng cách dùng lửa đốt cháy người bị kết án.thiêu thânTên gọi chung các loại bọ cánh nửa và bọ nhỏ có cánh, ban đêm thường bay vào đèn.thiêu thủyRút nước đi cho khỏi úng.thiêu đốtThiêu cháy, đốt cháy (nói khái quát).thiếcnguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Sn và số hiệu nguyên tử bằng 50.thiếnCắt bỏ tinh hoàn của súc vật để dễ nuôi béo, tránh sinh sản.thiếpTấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình.thiếp canhCái thiếp biên tên tuổi người con gái để trao cho nhà trai. Câu thơ ý nói bước đầu của việc hỏi vợ, mới hỏi tên tuổi, chưa đưa lễ vật.thiếp phụcThuận theo đến cao độ.thiếtTỏ ra rất cần, rất muốn có.thiết bìNói nước da đen sạm như sắt.thiết bảngCây gậy hoặc thanh ngang được làm bằng kim loại sắt.thiết bịMáy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.thiết bị hiển thịXem màn hìnhthiết diệnPhần chung nhau của mặt phẳng và một hình đa diện.thiết diện vô tưHành động thẳng thắn, minh bạch, bất chấp khó khăn.thiết dụngCần thiết lắm.thiết giápVỏ bọc bằng thép dày; thường dùng để gọi xe bọc thép.thiết giáp hạmTàu chiến lớn có bọc vỏ thép.thiết kếBản thiết kế.thiết kịThiết giáp binh + Kị binh.thiết kỵKỵ binh mặc giáp.thiết lậpDựng nên.thiết lộĐường sắt (cũ).thiết mộcTên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt).thiết nghĩNghĩ theo ý riêng.thiết thânRất cần thiết hoặc có sự quan hệ mật thiết về mặt lợi ích đối với bản thân.thiết thạchSắt đá.thiết thựcSát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.thiết tríBố trí, xếp đặt, bày biện.thiết tưởngTừ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như tôi cho rằng, theo tôi thì (hàm ý khiêm nhường)thiết vịĐặt bài vị viết tên hiệu người chết mà thờ cúng.thiết yếuRất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được.thiết ánViệc có chứng cớ rõ ràng.Thiết ốngMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thiếuDưới mức cần phải có, không đủ, hụt.thiếu bảoChức quan to trong triều đình phong kiến.thiếu gìCó đầy đủ.thiếu hụtBị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát).Thiếu LăngHiệu của Đỗ Phủ đời Đường.thiếu máuBệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.thiếu nhiTrẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.thiếu niênTrẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.thiếu nữNgười con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.thiếu phóChức quan to trong thời phong kiến dưới chức thiếu bảo.thiếu phụNgười phụ nữ trẻ đã có chồng.thiếu sinh quânNgười thiếu niên học tại một trường quân sự.thiếu suy nghĩHành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.thiếu sótĐiều còn thiếu, còn sai sót.thiếu thốnDưới mức cần dùng.thiếu thờiThuở còn trẻ.thiếu táBậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá.thiếu tướngVõ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng.thiếu úyThiếu uý.thiềmTừ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt trăng.thiềm thừCon cóc (cũ).Thiền ChỉNgưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.thiền giaNgười tu hành đạo Phật.thiền mônCửa chùa, nhà chùa.Thiền QuánNgưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.thiền sưVị sư cấp cao.thiền tràPhương pháp thực tập khi uống trà.thiền địnhTrạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩnh từ đó quan sát và suy nghiệm chân lý một cách tỏ tường.thiềuLoài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc.thiều nhạcKhúc nhạc đời vua Thuấn có tiếng hay nhất đời xưa. Đây ý nói.thiều quangTừ dùng trong văn học cũ chỉ ngày mùa xuân.thiểm"Thiểm độc" nói tắt.Thiểm TâyMột tỉnh của Trung Quốc.thiểm độcÁc một cách nham hiểm.thiển cậnNông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần.thiển kiếnTừ dùng một cách khiêm tốn để nói về ý kiến của mình.thiển ýÝ nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường).thiểuLoài cá nước ngọt, mình nhỏ và dài, đuôi ngắn.thiểu não(Cũ) . Buồn rầu, đau khổ.thiểu năng(Tâm lý học) Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển.thiểu sốSố ít; trái với đa số (số nhiều).thiểu thưCon gái nhà quan trong thời phong kiến.thiệnTốt, lành, hợp với đạo đức.thiện báo ác báoLàm điều lành hay điều ác đều có báo lại.thiện chiếnChiến đấu giỏi.thiện chíÝ định tốt khi làm gì.thiện chínhChính trị tốt, chính sách tốt.thiện cănTính hiền hậu vốn có.thiện cảmTình cảm tốt, ưa thích đối với ai.Thiện HoàMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thiện HưngMột xã thuộc huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.thiện hạnh(Phật giáo) Những điều hợp với chân lý hiện tại trong cuộc sống.Thiện KyMột xã thuộc huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thiện KếMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sơn Dương (Tuyên Quang), h. Bình Xuyên (Vĩnh Phúc), Việt Nam.Thiện LongMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thiện MỹMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Mỹ Tú (Sóc Trăng), h. Trà ôn (Vĩnh Long), Việt Nam.thiện nam tín nữTín đồ Phật giáo nói chung.thiện nghệ(Kng.) . Giỏi nghề, lành nghề.thiện nguyệnHoạt động giúp đỡ người nghèo bằng cách tặng tiền hoặc quà cáp nhằm mục đích nhân đạo.thiện nhânNgười lương thiện.Thiện PhiếnMột xã thuộc huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.thiện sựViệc lành, việc tốt.thiện tai(Phật giáo) Ca ngợi việc thiện.Thiện ThuậtMột xã thuộc huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.thiện tiệnTự ý làm không hỏi ai.Thiện TrungMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Thiện TríMột xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.thiện tâmLòng từ thiện, lòng lành.Thiện TânMột xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.Thiện VănTức Dư Thiện Văn.thiện xạNgười bắn giỏi.thiện ácĐiều hay và điều dở, điều lành và điều dữ.thiện ýÝ định tốt lành trong quan hệ với người khác.thiệpThiếp.thiệp liệpSơ sài, qua loa.thiệt chiếnCuộc tranh luận bằng lời nói (cũ).thiệt hại(Hoặc d.) . Bị mất mát về người, về của cải vật chất hoặc tinh thần.thiệt mạngChết một cách oan uổng, phí hoài.thiệt đơn thiệt képBị thiệt thòi nhiều mặt.Thiệu ChâuMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu ChínhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu CôngMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu DuyMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu DươngMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu GiangMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu GiaoMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu HoàMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu HoáMột huyện thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.Thiệu HưngMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu HợpMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu KhánhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu LongMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu LýMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu MinhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu NguyênMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu NgọcMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu PhúMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu PhúcMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu QuangMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu ThànhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu ThịnhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu TiếnMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu ToánMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu TrungMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu TâmMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu TânMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu ViênMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu VânMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu VũMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu VậnMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiệu ĐôMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thoThua kém.thoaTrâm cài đầu của phụ nữ xưa.thoai thoảiThoải (mức độ giảm nhẹ).thoang thoángPhớt qua nhanh chóng.thoang thoảngHơi có mùi bay tới.thoiBộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần và nhọn, có lắp suốt để luồn sợi.thoi thópCòn thở rất yếu khi sắp chết.thoi thótLác đác.thom thópNói lo ngại lâu, không khuây được.thom thỏmNói lọt dễ dàng vào.thonCó hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu.thon thonHơi thon.thon thótNói giật mình mạnh và nhiều lần.thon vonCô đơn sa sút gian nguy.thong dongThung dung.thong manhTật của mắt nhìn không rõ hoặc mù hẳn do thể thủy tinh đục hay mờ.thong thảChậm rãi, từ tốn.thoáiLui, rút lui.thoái bộLui bước, hóa ra lạc hậu.thoái chíMất hết ý chí, không còn muốn theo đuổi việc đang làm vì gặp khó khăn, trở ngại.thoái hóaThoái hoá.thoái luiLùi lại, quay trở lại phía sau do gặp trở ngại hay sự tấn công nào đó ở phía trước.thoái ngũNói quân nhân đã hết hạn nghĩa vụ, trở về đời dân thường.thoái nhiệtNói thuốc có tác dụng làm hạ sốt.thoái thácKiếm cớ từ chối, không làm điều người khác yêu cầu.thoái tràoPhong trào ở giai đoạn giảm sút, suy yếu.thoái vịTừ bỏ ngôi vua.thoán đoạtCướp ngôi vua.thoángVút qua.thoáng khíQuang đãng mát mẻ.thoáng đãngThoáng, rộng rãi và sáng sủa, gây cảm giác dễ chịu.thoátRa khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.thoát hiểmRa khỏi chỗ nguy hiểm.thoát khỏiMột hành động thoát ra khỏi một chỗ nào đó.thoát li.thoát lyTách khỏi, không còn liên quan nữa.thoát nạnMay mắn khỏi bị tai nạn.thoát nợHết nợ.thoát raXem thoát khỏithoát thaiXuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.thoát thânThoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng.thoát trầnĐi tu.thoát tộiKhỏi bị tội, khỏi khổ sở.thoát vị(Bệnh lý học) Một rối loạn trong đó một phần của cơ thể nhô ra bất thường thông qua vết rách hoặc khe hở ra ở phần xung quanh vết rách, đặc biệt là vùng bụng & háng, ngực, bẹn, đùi.thoát xácLột da.thoát yCởi bỏ quần áo.thoòng dànhNgười Hoa Chợ Lớn.Thoòng NhằnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.thoăn thoắtTừ gợi tả dáng cử động tay chân rất nhanh nhẹn, nhịp nhàng trong một động tác liên tục.thoạilời nóiThoại GiangMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.thoạtVừa mới.thoạt tiênthoạt kỳ thủy. Lúc đầu, trước hết.thoả mãn.thoải máiDễ chịu, khoan khoái.thoảngĐưa nhẹ qua.thoắngVới cách nói rất nhanh.thoắtVụt chốc.THPT.thu(Nói tắt) Cá thu.thu baTừ dùng trong văn học cũ dùng để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.thu binhRút quân về.Thu Bồn(Sông) Sông ở phía bắc tỉnh Quảng Nam. Dài 205km, diện tích lưu vực 10350km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ngọc Lĩnh cao 1600m, ở thượng lưu và trung lưu chảy theo hướng Nam Bắc, phần hạ lưu chảy theo hướng tây đông, đổ ra biển Đông ở cửa Hội An. Có các phụ lưu Lý Ly, Thuý Loan, sông Bung, sông Coa, sông Giang. Mùa lũ tháng 10-12.thu chiNhận tiền về và tiêu tiền ra.Thu CúcMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thu dung(Từ cổ) Cảnh sắc mùa thu.thu dầmMưa thu.thu dọnSắp xếp lại cho gọn gàng, khỏi bừa bãi.thu dụngNhận lấy và sử dụng.thu gomLấy từ nhiều nơi, nhiều nguồn rải rác để tập trung lại.thu gópNhóm họp lại một nơi.thu gọnRút vào những chi tiết chính.thu hoạchTổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.thu hìnhCo thân lại cho có vẻ nhỏ hơn.thu hútLôi cuốn, làm dồn mọi sự chú ý vào.thu hải đườngLoài cây nhỏ trồng làm cảnh, lá to.thu hẹpRút cho nhỏ lại.thu hồiLấy lại cái đã nhường, phát, cho người khác.thu khôngBáo hiệu bằng chiêng, trống vào lúc gần tối để đóng cửa thành hay cửa chùa.Thu-laoTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Tày.thu linhThu khí thiêng, ý nói chết.thu luCo ro nhỏ người lại.thu lôiDụng cụ để hút điện từ trên không khí mà dẫn xuống đất, tránh cho sét khỏi đánh vào một nhà cao.Thu LũmMột xã thuộc huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.thu lượmThu nhặt, gom góp lại.thu muaNói mậu dịch mua những sản phẩm của nhân dân.thu ngânNgười đi thu tiền cho một cơ quan.Thu NgọcMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.thu nhậnNhận vào.thu nhậpNhận tiền hoặc sản phẩm để chi dùng trong đời sống hàng ngày.thu nhặtGóp từng món, từng lượng nhỏ lại.thu nạpNhận lấy.thu phongGió mùa thu (cũ).thu phân(Thiên văn học) .thu quânRút quân về.thu thanh(Id.) . Thu âm thanh vào để khi cần thì có thể phát ra; ghi âm.thu thuỷTừ dùng trong văn học cũ để chỉ mắt lóng lánh của người con gái đẹp.thu thập.thu tiếngGhi tiếng nói hay tiếng hát vào đĩa hay băng ghi âm.Thu TàMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.thu tậpThu nhặt lại một nơi.thu vén1. Góp nhặt lại cho gọn.thu xếpSắp đặt cho gọn, cho ổn thoả.thuaKhông giành được, mà phải chịu để cho đối phương giành phần hơn, phần thắng trong cuộc tranh chấp hoặc đọ sức giữa hai bên; trái với được và thắng.thua bạchành động thua cá độ, thua cờ bạcthua kiệnBị coi là trái lý trong một cuộc kiện nào.thua kémKhông bằng, kém hơn (nói khái quát)thua lỗMất vào vốn khi buôn.thua thaTrạng thái thất bại khi tham gia trò chơi cờ bạc.thua thiệtBị thiệt thòi mất mát nhiều, do hoàn cảnh nào đó.thua tháyThua nhiều lần khi đánh bạc.thuiNói mầm non, nụ hoa lụi đi, không phát triển được.thui thủiCô đơn, một mình lặng lẽ, không có ai bầu bạn.thumTúp dựng trong rừng để ngồi rình các thú vật khi săn bắn.thum thủmHơi thối.thunHàng dệt mềm mại, dệt bằng loại sợi có khả năng co dãn.thun lủnNói cái gì ngắn lắm, chỉ có một mẩu.thung"Thung lũng" nói tắt.thung huyênTừ dùng trong văn học cũ chỉ cha mẹ.Thung KheMột xã thuộc huyện mai Châu, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.thung lũngDải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi.Thung NaiMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.thung thăngNói dáng đi thong thả nhởn nhơ.thung đườngTừ dùng trong văn học cũ chỉ người cha.thuyên"Thuyên giảm" nói tắt.thuyên chuyểnĐổi người làm việc từ nơi này đi nơi khác.thuyên giảmNói bệnh đã bớt, đã đỡ.thuyếtHệ thống những tư tưởng, giải thích về mặt lí luận trong một lĩnh vực, một khoa học.thuyết giáoGiảng giải về lý lẽ tôn giáo.thuyết hữu thầnxem hữu thần luậnthuyết kháchNhà ngoại giao tư sản hoặc phong kiến, chuyên dùng lý lẽ đi thuyết phục người khác.thuyết lýGiảng giải lý lẽ.thuyết minhTường thuật, giải thích bằng lời những sự việc diễn ra trên màn ảnh.thuyết nhất thầnThuyết tôn giáo cho rằng trong vũ trụ chỉ có một thần; trái với thuyết đa thần.thuyết phápNói nhà sư giảng giải về Phật giáo cho các tín đồ.thuyết phụcLàm cho người ta thấy đúng, hay mà tin theo, làm theo.thuyết tiến hóaThuyết cho rằng các loài sinh vật không cố định, mà thay đổi dần dần theo thời gian để thích nghi với môi trường.