Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thom thỏm

Tính từ
Tính từ
  1. Nói lọt dễ dàng vào.
    • Bỏ lạc thom lỏm vào hũ.
  2. Nói mắt nhìn tỏ ý thèm thuồng.
    • Mắt thom lỏm ngắm hàng trong tủ kính.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thomâm đầu th · vần om · thanh ngang
thỏmâm đầu th · vần om · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thom thỏm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.