Tính từ
- Nói lọt dễ dàng vào.
- Bỏ lạc thom lỏm vào hũ.
- Nói mắt nhìn tỏ ý thèm thuồng.
- Mắt thom lỏm ngắm hàng trong tủ kính.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thom thỏm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.