thòm thòm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiếng trống đánh liên hồi.
  2. Tiếng tim đập mạnh.
    • Trống ngực đánh thòm thòm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thòmâm đầu th · vần om · thanh huyền
thòmâm đầu th · vần om · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thòm thòm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.