Định nghĩa
- Hơi có mùi bay tới.
- Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (Truyện Kiều)
"thoang thoảng" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 은은하다 euneunhada |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thoang thoảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.