thoang thoảng

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Hơi có mùi bay tới.
    • Hãy còn thoang thoảng hương trầm chưa phai (Truyện Kiều)

"thoang thoảng" trong các thứ tiếng

🇰🇷 Tiếng Hàn 은은하다 euneunhada

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thoangâm đầu th · vần oang · thanh ngang
thoảngâm đầu th · vần oang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thoang thoảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.