Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
tiếp việnTăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu.tiếp vậnChỉ hoạt động chuyên chở, lưu giữ và cung cấp hàng hóa.tiếp xúcĐụng chạm đến.tiếp âmNói một đài phát thanh thu nhận một chương trình của một đài khác để truyền lại.tiếp điểmĐiểm tiếp xúc giữa hai đường hoặc hai mặt.tiếp đãiĐón rước và chiêu đãi.tiếp đón(Id.) . Như đón tiếp.tiếp đầu ngữxem tiền tốtiếp ứngCứu giúp cho người gặp khó khăn.tiếtMáu một số động vật làm đông lại, dùng làm món ăn.tiết canh(Ẩm thực) Món ăn làm bằng tiết sống trộn với gan, sụn... thái nhỏ.tiết chếĐặt một hạn không thể vượt qua.tiết diệnHình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó).tiết dụcHạn chế lòng ham muốn của xác thịt và các lạc thú khác.tiết giảmGiảm bớt đi một cách có ý thức, có chủ ý.tiết hạnhLòng chung thủy của một người phụ nữ đối với chồng.tiết hợpNối với nhau nhưng vẫn chưa chuyển động và có thể quay quanh chỗ nối được.tiết kiệmGiảm bớt hao phí không cần thiết, tránh lãng phí trong sản xuất, sinh hoạt.tiết lưuHoạt động điều chỉnh dòng khí hoặc các dòng nhiên liệu khác vào một hệ thống động cơ.tiết lộĐể cho người khác biết một việc phải giữ kín.tiết maoCờ lệch có lông mao của vua trao cho các quan khi phái đi làm việc gì.tiết mụcTừng trò, từng mục được đem ra trình diễn trong một chương trình.tiết nghĩaLòng trung thành bền vững.tiết tháoChí khí cương trực và trong sạch.tiết thụNgười đàn bà góa giữ tiết với chồng.tiết túcTên chung chỉ ngành động vật không xương sống, thân chia thành từng đốt, chân cũng gồm nhiều đốt, như tôm, nhện, rết, sâu bọ.tiết tấuNhịp điệu của âm nhạc.tiết việtPhù tiết và phủ việt do vua ban trong lúc bái tướng để tỏ rõ có quyền hành lớn.tiết độ sứChức quan to ở Việt Nam cổ đại, cầm binh quyền trong cả nước, thường do hoàng đế Trung Quốc phong cho hay thừa nhận.tiếu lâmChuyện cười dân gian.tiếu mạChê cười mắng nhiếc (cũ).tiềm lựcKhả năng chưa được động viên, sẵn sàng trở thành sức mạnh chiến đấu, sản xuất nếu được khai thác.tiềm năngKhả năng, năng lực tiềm tàng.tiềm thủy đĩnh.tiềm thứcHoạt động tâm lí của con người mà bản thân người ấy không có ý thức.tiềm tàngỞ trạng thái ẩn giấu bên trong dưới dạng khả năng, chưa bộc lộ ra, chưa phải là hiện thực.tiềm vọng(Đph) Ống kính thường dùng ở các tàu ngầm để nhìn trên mặt nước khi tàu đang lặn.tiềm ẩnNgầm ẩn ở bên trong, chưa bộc lộ ra ngoài.tiềnTín vật bằng giấy hoặc bằng kim loại do Nhà nước hoặc ngân hàng phát hành, dùng làm môi giới cho việc giao dịch buôn bán.Tiền AnMột phường thuộc thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.tiền boaTiền mà những người được phục vụ thưởng thêm cho người phục vụ với số lượng tùy theo mức độ hài lòng.tiền bạcTiền để sử dụng, chi tiêu (nói khái quát).tiền bốiNgười thuộc lớp trước mình.tiền bộĐội quân phía trước, quân tiên phong.tiền chiếnThuộc về thời kì trước cách mạng tháng Tám ở Việt Nam.tiền còTiền cho thêm khi đi vào các nhà hàng hoặc bất cứ chỗ nào có người phục vụ.tiền côngKhoản tiền nhận được sau khi lao động.tiền công danh nghĩaLượng tiền mà người sử dụng lao động chấp nhận trả cho người lao động.tiền cănNguyên nhân ngày trước.tiền cơ sở(Kinh tế học) Lượng tiền mặt bao gồm lượng tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng cộng với tiền mặt dự trữ trong hệ thống ngân hàng.tiền củaTiền bạc và của cải nói chung.tiền duyênDuyên nợ có bởi nhau từ kiếp trước, theo quan niệm của Phật giáo.Tiền GiangMột tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam.tiền giánTĩền chỉ tính có ba mươi sáu đồng kẽm chứ không tính đủ sáu mươi đồng (cũ).tiền gópSố tiền được người dân quyên góp để làm một việc chung.tiền hô hậu ủngTrước hô sau ủng. Ngày trước, vua chúa hoặc các quan to đi ra, có đông quân lính đi hầu. Đằng trước có lính hô dẹp đường, đằng sau có lính ủng hộ.tiền hậu bất nhấtTrước và sau không như một, không giống nhau.tiền khuNgười khởi xướng ra một việc lớn.tiền kiếpThuộc về kiếp trước, theo Phật giáo.tiền liệt tuyếnxem tuyến tiền liệttiền lươngTiền trả cho công nhân viên chức để bù lại sức lao động của họ.tiền lẻTiền nhỏ và là ước số của đơn vị tiền tệ.tiền lệViệc đã xảy ra và đã được giải quyết, dùng làm dẫn chứng cho những việc tương tự về sau.tiền mất tật mangVí trường hợp mất của, mất công nhưng vẫn không khỏi bệnh, không được việc gì mà thậm chí còn mang thêm hại vào thân.tiền mặtTiền kim khí hoặc tiền giấy dùng trực tiếp làm phương tiện mua bán, chi trả trong lưu thông.tiền ngayNói trả tiền cho người bán ngay lúc mua hàng.Tiền nhaNhà ông họ Tiền tức nhà người bà con mẹ con con Giao Tiên ở trọ.tiền nhiệmĐã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người hoặc tổ chức đương nhiệm.tiền nhânNgười đời trước có liên quan tới mình.tiền nhân hậu quảKiếp trước là nguyên nhân cho hậu quả ở kiếp này. Theo thuyết luân hồi của đạo Phật thì kiếp trước tạo ra cái "nhân" thì kiếp này hưởng cái "quả" và cứ thế luân hồi.tiền nongTiền nói chung.tiền nướcTiền cho thêm người phục vụ mình, ngoài tiền công.tiền oan nghiệp chướngOan chướng từ kiếp trước, theo Phật giáo.tiền phongĐi trước dẫn đường.tiền phươngVùng đang diễn ra những trận chiến đấu trực tiếp với địch; đối lập với hậu phương.tiền quàxem tiền còtiền quân hiệu lựcRa trận tiền lấy công chuộc tội.tiền quýTiền tính đủ sáu mươi đồng kim, khác với tiền gián (cũ).tiền sinhĐời sống của kiếp trước, theo Phật giáo.tiền sửThời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.tiền sựKhái niệm chưa được pháp luật định nghĩa, chỉ tình trạng vi phạm pháp luật chưa đến mức truy cứu trách nhiệm hình sự.tiền thiếpXem tiền còtiền thânThân thế của kiếp trước.tiền thếĐời trước, kiếp trước.tiền tiếnĐi đầu, dẫn đầu trong phong trào.tiền triếtNhà hiền triết đời trước.tiền trìnhCon đường trước mắt, những cuộc đấu tranh còn phải tiến hành.tiền trạmBộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau.tiền trảm hậu tấuChém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bề tôi thời phong kiến)tiền tuyếnTuyến trước, khu vực trực tiếp tác chiến với địch.tiền tàiTiền bạc của cải nói chung.tiền tệTiền bằng kim loại hoặc bằng giấy, dùng để trao đổi, mua bán nói chung.tiền tốPhần ghép vào đầu một từ để tạo ra một từ khác trong tiếng đa âm.tiền vệCác cầu thủ đứng sau hàng tiền đạo trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ bảo vệ khung thành, đồng thời tiến công.tiền vệ cánhMột vị trí chơi bóng là người tấn công nhưng có vị trí rộng dọc theo hai bên đường biên dọc.tiền xanhÝ nói văn chương hay và đúng đắn như đồng tiền xanh muôn đồng như nhau.tiền xâuTiền của các con bạc phải nộp lại cho nhà cái hoặc chủ sới bạc sau khi thắng một ván chơi.tiền xử lýXử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá trình xử lý chính thức hoặc tiếp theo.Tiền YênMột xã thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tiền ánÁn trước kia tòa đã tuyên bố để kết tội một lần rồi.tiền điện tửTiền hoặc các tài sản tương đương tiền được lưu trữ, quản lý và trao đổi trên các hệ thống thiết bị điện tử kỹ thuật số.tiền đườngNhà chính ở giữa, thường để thờ tổ tiên.tiền đạo1. t Đi trước mở đường. 2. d. Cầu thủ chạy hàng đầu trong một đội bóng đá, có nhiệm vụ chủ yếu là tấn công.tiền đẻ ra tiềnDùng tiền vốn nhàn rỗi và sẵn có để gửi tiết kiệm ngân hàng, đầu tư mua vàng bạc, chứng khoán, bất động sản hoặc kinh doanh nhằm tạo ra lợi nhuận, qua đó làm tăng giá trị tài sản theo thời gian.tiền đềVế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung.tiền địnhĐã được tạo hoá định sẵn từ trước, theo quan niệm duy tâm.tiền đồCon đường phía trước; dùng để chỉ tương lai, triển vọng.tiền đồnVị trí ở xa doanh trại bộ đội, có nhiệm vụ canh giữ và chống lại những cuộc tấn công đầu tiên của địch.tiền ảoNhư tiền điện tử.tiềuNgười đốn củi trên rừng.Tiều ChâuĐịa cấp thị Quảng Đông../..tiều phuNgười đốn củi trên rừng.Tiều phu núi NaTruyền kỳ mạn lục.tiều tụyCó dáng vẻ tàn tạ, xơ xác đến thảm hại.TiểnMột họ ít phổ biến tại Hoa Nam, có gốc từ tộc Sán Dìu.tiểuHộp bằng sành để dựng cốt người chết khi cải táng.tiểu banTập thể gồm một số người, được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo dõi một vấn đề.tiểu bang(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nước nhỏ trong một liên bang.tiểu chúLời chú thích ở dưới trang sách.tiểu chủNgười làm chủ một xưởng thủ công, hoặc một cửa hàng nhỏ.tiểu công nghiệpCông nghiệp có quy mô nhỏ.tiểu công nghệNghề thủ công (cũ).Tiểu CườngLoài gián.tiểu cảnhCông trình thiên nhiên được thiết kế thu nhỏ cấu thành bởi những yếu tố cơ bản như cỏ cây, hoa lá, thác nước, đá, sỏi được sắp xếp một cách có dụng ý nghệ thuật nhưng vẫn đảm bảo tính tự nhiên và hài hòa với cảnh quan kiến trúc tổng thể.tiểu cầuLoại tế bào máu có chức năng cầm máu bằng cách làm máu vón cục và đông lại khi mạch máu bị thương.tiểu diNói nhỏ để dặn dò (thường dùng với ý đùa).tiểu dẫnLời nói ngắn ở đầu quyển sách.tiểu gia súcSúc vật nuôi loại nhỏ, như lợn, dê, v.v. (nói tổng quát).tiểu hànTiết rét vào đầu mùa đông.tiểu hành tinhNhững thiên thể bằng đá, kim loại hoặc băng không có bầu khí quyển, vô định hình, quay quanh Mặt Trời như một hành tinh.tiểu hìnhNói tòa án xử những tội nhẹ (cũ).tiểu họcBậc đầu tiên trong giáo dục phổ thông, từ lớp một đến lớp năm.tiểu khuĐơn vị hành chính tại một thành phố và là thành phần của một khu phố.tiểu khêDòng suối nhỏ.tiểu khíTính nết nhỏ nhen, hay tức giận vì những điều nhỏ.tiểu kiềuTừ dùng trong văn học cũ chỉ người con gái nhỏ, đẹp.tiểu kỷNhỏ nhen, chỉ biết có mình.tiểu liênSúng máy nhỏ cầm tay.tiểu long bao(Ẩm thực Trung Quốc) Một loại màn thầu hấp (bánh bao) tại Giang Tô, Trung Quốc.tiểu luậnBài báo nhỏ, bàn về những vấn đề văn hoá, chính trị-xã hội.tiểu lânTên nàng Phùng Thục Phi, vợ vua Hậu chủ nước Tề, đời Nam Bắc triều. Sau khi nước Tề mất, nàng về tay người khác, nhân lúc dây đàn đứt, nàng làm bài thơ cảm hoài trong đó có câu.tiểu manRợ nhỏ mọn. Tiếng phong kiến Trung Quốc ngày xưa gọi người các nước Phiên.tiểu mạchLúa mì.tiểu mụcPhần nhỏ của một mục, trình bày một ý nhỏ, một khía cạnh nhỏ của vấn đề.tiểu ngạchHình thức trao đổi, buôn bán hàng hóa, giao thương hợp pháp giữa những người dân sinh sống gần biên giới hai quốc gia liền kề nhau.tiểu nhiCon trẻ, tiếng cha mẹ gọi con.tiểu nhânNgười bụng dạ nhỏ nhen, hay thù vặt.tiểu nãoBộ phận của trung ương thần kinh, nằm trong sọ, phía sau và phía dưới đại não, chuyên phối hợp và điều hòa các cử động.tiểu nôngNgười nông dân tự mình làm chủ một số ruộng đất do mình khai thác để sống.tiểu phânLoại vật chất siêu nhỏ, có khả năng kết hợp với nhau để tạo thành một nguyên tử.tiểu quy môCó quy mô nhỏ.tiểu sảnNói người phụ nữ đẻ trước hạn.tiểu sửLịch sử tóm tắt về thân thế và sự nghiệp của một người.tiểu tamNgười phụ nữ chen chân vào mối tình của cặp đôi đang yêu nhau hay cuộc hôn nhân vợ chồng, nhằm phá hoại tình yêu hay hạnh phúc gia đình của họ.tiểu thiềnCũng như tiểu tăng, là người đi tu nhỏ mọn (Lời Kiều tự khiêm).tiểu thuyếtTác phẩm văn xuôi kể chuyện một cách mạch lạc và có nghệ thuật qua hư cấu của tác giả.tiểu thuyết giaMột tác giả hoặc nhà văn viết tiểu thuyết.tiểu thư(Từ cũ) con gái nhà quan, nhà quyền quý thời phong kiến.tiểu thươngNgười buôn bán nhỏ.tiểu thặngGiáo phái đem những điều đơn giản nhất của Phật giáo giảng cho những người ít học thức.tiểu thủ côngNghề thủ công nhỏ.tiểu thủ nôngCách đưa nước vào ruộng bằng mương máng nhỏ.tiểu thừaTên những người theo phái đại thừa trong đạo Phật gọi phái chủ yếu của Phật giáo thời kì đầu, cho là giáo lí rắc rối, không siêu độ được cho số đông người.tiểu thửTiết trời nóng đầu mùa hè.tiểu tinhVợ lẽ.tiểu tiếtChi tiết nhỏ của một việc.tiểu tiệnĐái (nói về người, theo lối lịch sự).tiểu triệnHình thức cổ xưa của thư pháp Trung Quốc. Được tiêu chuẩn hóa và ban hành như một tiêu chuẩn quốc gia bởi Vua Tần Thủy Hoàng, người sáng lập ra triều đại nhà Tần của Trung Quốc.tiểu trườngRuột non.tiểu tuyếtMột trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, ứng với ngày 22 hoặc 23 tháng 11 dương lịch, theo cách tính lịch cổ truyền Trung Quốc.tiểu táoChế độ ăn uống của cán bộ cao cấp.tiểu tâmNói tính nết nhỏ nhen.tiểu tư sảnGiai cấp trung gian giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản, có chút ít tư liệu sản xuất hoặc tài sản, như tiểu thương, trung nông.tiểu tướngCấp tướng nhỏ.tiểu tổNhóm nhỏ, một phần của tổ.tiểu tựTên nhỏ, ở đây ý nói.Tiểu vương quốc Hồi giáo AfghanistanTên chính thức của Afghanistan.tiểu xảo(Hoặc d.) . Khéo vặt (trong một công việc đòi hỏi phải có tài năng, có sáng tạo).tiểu đoànĐơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang, thường gồm ba hoặc bốn đại đội, nằm trong biên chế của trung đoàn hay được tổ chức độc lập.tiểu đoàn bộBan chỉ huy của tiểu đoàn.tiểu đoàn phóSĩ quan chỉ huy của tiểu đoàn, dưới tiểu đoàn trưởng.tiểu đoàn trưởngSĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn.tiểu đăng khoaLấy vợ.tiểu đườngđái đường (lối nói kiêng tránh)tiểu đệTừ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn với bè bạn (cũ).tiểu đốiVế đối của một câu thơ, câu văn.tiểu đồngCậu bé hầu hạ (cũ).tiểu độiĐơn vị tổ chức nhỏ nhất trong quân đội, thường gồm sáu đến mười hai người, nằm trong biên chế trung đội.tiểu đội phóNgười chỉ huy một tiểu đội, dưới tiểu đội trưởng.tiểu đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất của tiểu đội.tiễnĐưa, từ giã người ra đi.tiễn biệt(Id.) . Tiễn đưa người đi xa.tiễn chânĐưa người ra đi một đoạn đường để từ biệt.tiễuTrừ đi, diệt đi.tiễu phỉTrừ giặc cướp.tiễu trừĐánh dẹp giặc cướp.tiệcBữa ăn có nhiều món ngon, đông người dự, nhân một dịp vui mừng.Tiệc LiTiệc Li Biệt Đức Chúa Con.tiệc mặnBữa tiệc có ăn cơm và các món thịt, cá.tiệc rượuBữa tiệc chủ yếu là uống rượu với món nhắm.tiệc tràTiệc nhỏ chỉ có nước chè và bánh kẹo, hoa quả, món ăn nhẹ.tiệc tùngTiệc nói chung (thường dùng với ý chê trách).tiệm(Cũ) . Cửa hàng.tiệm cận(Toán học) . Nói hai đường không ngừng đi sát lại gần nhau nhưng không bao giờ gặp nhau.tiệm tiếnTiến dần.tiệm tùngNhư Tiệm.tiệnDễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại.tiện dụngChỉ những cái gì đó có những chất năng hữu ích.tiện hànhTiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất to cũng như quyền "chém trước tâu sau". ).tiện hồngThuận tiện cánh chim hồng, tức là nhân có người mà gửi thư. Chữ hồng đây dùng như chữ nhạn, chỉ tin tức thư từ.tiện kỹTừ dùng để nói đến tài nghệ của mình một cách khiêm tốn, và có nghĩa là nghề hèn mọn.tiện lânKẻ hèn hạ ở bên láng giềng.tiện lợiDễ dàng và có lợi.tiện nghiCác thứ trang bị trong nhà phục vụ cho sinh hoạt hàng ngày.tiện nghi bát tiễuTuỳ tiện mà đánh đẹp.tiện nhânNgười được giao làm các việc vặt.tiện nộiTừ chỉ vợ mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).tiện nữTừ chỉ con gái mình một cách khiêm tốn khi nói với người khác (cũ).tiện thiếpTừ một người phụ nữ dùng để tự xưng một cách khiêm tốn (cũ).tiện thểNhân dịp, nhân thể.tiện thổĐất xấu.tiện íchXem tiện dụng.tiện điệnNơi cung điện riêng để những người có việc tư vào chầu vua cho tiện.tiệp báoTin thắng trận.tiệp dưTước vị dành cho những cơ thiếp của vua, thuộc bậc tần.Tiệp KhắcQuốc gia từng tồn tại từ 1918 đến 1992.tiệtHết hẳn.tiệt nhiênRõ ràng, hẳn thế.tiệt trùngDiệt hết vi trùng gây bệnh ở dụng cụ, thuốc men.TNHH.toCó kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại.to bụngCó chửa (thtục).to ganCó gan làm những việc nguy hiểm mà không hề sợ.to lớnTo và lớn nói chung.to mồmLớn tiếng và hỗn xược.to nhỏNói thấp giọng để giấu giếm.to tiếngCãi cọ hung hăng.to tátTo nói chung (dùng với nghĩa trừu tượng).to tướng(Kng.) . Rất to, hơn hẳn mức bình thường.to xácCó thân hình lớn.to xùTo và thô.to đầuLớn người, lớn tuổi (dùng với nghĩa xấu).toa(Đph) .Toa ĐôTướng nhà Nguyên bị Trần Nhật Duật đánh bại và chết ở Tây Kết (1285).toanCó ý định và sắp thực hiện.toan dịchDung dịch axit từ lá lách chảy qua dạ dày có tác dụng giúp nhanh tiêu hoá đồ ăn.toan tínhSuy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó.toangRộng ra.toang hoangĐể mở toang, do thiếu cẩn thận.toang hoác(kng.; thường dùng phụ sau một số.toang toangNói to khiến mọi người đều nghe thấy.toang toácNói người đàn bà nói to và nói nhiều.toeTiếng còi, tiếng kèn.toe toeTiếng kêu toe liên tiếp.toe toétNói miệng loe rộng khi cười.toen hoẻnNhỏ và chật.toi(Gia súc, gia cầm) Chết nhiều một lúc vì bệnh dịch lan nhanh.toi cơmTừ dùng để mắng, có nghĩa là phí cả cơm đã ăn.toi mạngKhng. Chết một cách vô ích (hàm ý khinh).tom gópKhng. Gom góp.tom ngỏmHết sạch một cách nhanh chóng.ton hótNịnh nọt để gièm pha người khác.ton tonNói dáng trẻ con chạy, bước ngắn và nhanh.tongMất hết (thtục).tong tảNói dáng đi vội vã lật đật.tong tỏngNói tiếng nước chảy liên tiếp, đều đặn.toà.toà thánhTrụ sở của giáo chủ.toàiNằm sấp tụt từ trên xuống.toànHoàn chỉnh, tất cả, nguyên vẹn, không sứt mẻ.toàn bíchNói bài văn hoặc quyển sách hay từ đầu đến cuối.toàn bịĐầy đủ, trọn vẹn (cũ).toàn bộTất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.toàn cầuCả thế giới, trên phạm vi toàn thế giới.toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.toàn diệnĐầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.toàn giaCả nhà.toàn lựcTất cả sức lực.toàn mỹTốt đẹp hoàn toàn.toàn năngCó khả năng làm được mọi việc.toàn phầnĐủ cả các phần.toàn quyềnMọi quyền lực.toàn quânToàn thể quân đội.toàn quốcCả nước.Toàn SơnMột xã thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.toàn thiệnTốt hoàn toàn.toàn thânTất cả thân thể.toàn thưBộ sách tổng hợp tư liệu, sự kiện, kiến thức của một đề tài, có quy mô lớn, toàn tập và ghi chép một cách khoa học.toàn thắngThắng hoàn toàn.toàn thểTất cả mọi thành viên.toàn thịĐều là.toàn thịnhPhồn vinh nhất.toàn tàiCó tài năng đầy đủ.toàn tòng(địa phương) chỉ mọi thành viên trong một gia đình, hay mọi gia đình trong một xứ đạo đều theo Công giáo.toàn tậpCả bộ sách.toàn vẹnCòn nguyên cả.toácRách rộng ra.toánNhóm người cùng làm một việc.toán họcKhoa học nghiên cứu các quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.toán học vi phânlà một nhánh toán học tập trung chủ yếu vào những vấn đề như đạo hàm và vi phân của hàm số (còn gọi tắt là vi phân), hàm số, giới hạn toán học, tích phân.