Động từ
- Nói dáng trẻ con chạy, bước ngắn và nhanh.
- Ton ton chạy ra đón mẹ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ton ton" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.