Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ton ton

Động từ
Động từ
  1. Nói dáng trẻ con chạy, bước ngắn và nhanh.
    • Ton ton chạy ra đón mẹ.

Cấu tạo âm tiết

tonâm đầu t · vần on · thanh ngang
tonâm đầu t · vần on · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ton ton" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.