Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
trởTang.trở gióNói gió đột nhiên đổi chiều hoặc thổi mạnh.trở gótQuay lại hướng cũ.trở khángĐại lượng vật lý đặc trưng cho sự cản trở dòng điện của mạch điện khi có một hiệu điện thế đặt vào.trở luiTính từ đó về thời gian trước.trở lênTừ đó lên trên.trở lạiQuay về, quay lại nơi bắt đầu, nơi xuất phát.trở lựcNguyên nhân ngăn cản.trở mìnhLật sang một phía khác khi đang nằm.trở mùiBắt đầu có mùi thối.trở mặtLật lọng, đang tử tế bỗng quay ngay ra có thái độ chống lại.trở nghềĐây là theo luyện nghề võ.trở ngạiCái gây khó khăn, làm cản trở.trở nênHóa ra, thành ra.trở raXem đi ratrở vềQuay lại chỗ cũ, nơi ở cũ.trở xuốngTính từ đó xuống.trở điTính từ đó về sau.trở đậu quân cơLàm ngăn trở chậm trễ việc quân. Nhắc việc Bá Cao can vua đừng đánh Phiên.trợ bútCộng tác viên của một tờ báo (cũ).trợ chiếnTham gia chiến đấu để tăng viện cho một đơn vị đương tác chiến.trợ cấpCấp tiền để giúp đỡ khi khó khăn.trợ giá(nhà nước) cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp.trợ giáoGiáo viên các trường sơ đẳng (cũ).trợ giúpGiúp đỡ (thường về vật chất) cho đỡ khó khăn, thiếu thốn.trợ giảngGiảng viên phụ giúp việc giảng dạy thêm ở các trường đại học.trợ huấnMang tính chất hỗ trợ huấn luyện.trợ lýNgười giúp đỡ, giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó.trợ lựcTăng thêm sức.trợ năngCác chức năng có tính trợ giúp nói chung.trợ thìLàm trong một thời gian.trợ thủNgười giúp sức trong công việc.trợ táChức vụ dưới chức tri huyện (cũ).trợ từTừ đặt ở sau một từ khác hoặc ở cuối một câu để làm cho lời nói thêm đậm đà, thân mật hoặc mạnh mẽ, như: nhỉ, nhé, a, ru.trợ động từĐộng từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác.trợnMở căng ra hết cỡ.trợn trạoNói mắt giương to với vẻ cấc lấc, vô lễ.trợt lớtTrượt hết cả.trụCột vững chắc để đỡ vật nặng; cột cái.trụ cầuHàng cột giúp đỡ kết cấu của cây cầu.trụ cộtBộ phận chủ yếu.trụ sởNơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.trụ thạchNgười giữ một trách nhiệm quan trọng.trụ trìNói nhà sư đứng trông nom một chùa nào.trụcBộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.trục camTrục chứa cam để điều hành các van của máy.trục chuyền(Cơ học) Thanh thép dài quay chung quanh trục của nó, dùng để chuyền chuyển động quay của động cơ.trục hoànhTrục nằm ngang trong hai trục toạ độ, được dùng để xác định hoành độ của các điểm trên mặt phẳng.trục khuỷuBộ phận của động cơ dùng để biến đổi chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay.trục lợiKiếm lợi cho mình.trục quayĐường thẳng đứng yên trong chuyển động quay.trục số(Toán học) Đường thẳng nằm ngang biểu diễn các số.trục trặc(Máy móc) Ở trạng thái hoạt động không bình thường do có bộ phận bị sai, hỏng.trục vítTrục có ren, dùng để truyền chuyển động.trục xuấtĐuổi ra khỏi một nước.trục đốixem trục đối xứngtrục đối xứngTrục cắt đôi hình để cho hai phần xứng với nhau.trụiNói chim hết cả lông, cây hết cả lá.trụmTất cả, hết cả một mẻ, một lúc.trụngNhúng vào nước sôi.trụtTụt ra.Trụy LưNgã lừa.trụy lạcSa ngã hư hỏng.trụy thaiBị băng mất thai trước tháng đẻ do tai nạn.trủĐồ dệt bằng tơ gốc.trứ danhRất nổi tiếng, ai cũng biết. Nhà điêu khắc trứ danh. Một tác phẩm trứ danh. Câu nói trứ danh.trứngMột vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.trứng bắc thảoTrứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ có màu đen hoà lẫn với màu muối tiêu, lòng đỏ trứng có màu xám xanh, xanh đen.trứng chọi đáxem lấy trứng chọi đá.trứng cuốcCó những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.trứng cáTrứng của các loài cá.trứng dáiTinh hoàn.trứng gà trứng vịtCác loại trứng nói chung.trứng khôn hơn vịtVí trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.trứng lộnTrứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn.trứng muốiTrứng được ngâm trong nước muối hoặc được bọc bởi lớp tro tẩm muối, là thành phần của một số món ăn như cháo và đặc biệt là bánh trung thu.trứng ngỗngĐiểm không; điểm được đánh bằng số '0'.trứng nước(Vch.) . (Trẻ con) ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thơ dại, cần được chăm chút, giữ gìn.trứng samViên bột tròn tròn thường dùng để nấu chè.trứng sáoMàu xanh da trời rất nhạt như vỏ trứng con sáo.trứng vịt lộnMón ăn được chế biến từ quả trứng vịt khi phôi đã phát triển thành hình.trứng ốp laTrứng ốp la là món trứng chiên lòng đỏ và lòng trắng để nguyên, không trộn lẫn với nhau.trừBớt đi một phần khỏi tổng số.trừ bìKhông kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.trừ bịDành sẵn về sau.trừ bỏPhế hẳn đi.trừ bữaĐể thay bữa cơm.trừ cănTiêu diệt một bệnh tận gốc.trừ gianDiệt kẻ gian.trừ haoNói đo lường dôi ra để phòng hao.trừ hạiLàm cho hết mối hại.trừ khửBỏ đi cho hết.trừ phiTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa.trừ phụcLễ bỏ đồ tang khi hết trở (cũ).trừ quânCon vua được coi là sẽ nối ngôi (cũ).trừ tàĐuổi ma quỷ, theo mê tín.trừ tịchĐêm cuối năm âm lịch.Trừ Văn ThốMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.trừ độc.trừngMở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.trừng giớiPhạt để răn.trừng phạtTrị người có tội.trừng trịDùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.trừng trộGiương to mắt tỏ thái độ giận dữ.trừng trừngNói dáng nhìn chòng chọc không chớp mắt, tỏ vẻ đe dọa.trừu tượngKhái quát hoá ra trong tư duy từ các thuộc tính, quan hệ của sự vật.trừu tượng hoáTách trong trí và để nghiên cứu riêng biệt một yếu tố như tính chất, quan hệ. . . ra khỏi hiện tượng nhất định, cụ thể.trừu y(đen) Áo lông cừu.trữCất, chứa sẵn một lượng tương đối nhiều, vào một chỗ để dành cho lúc cần.trữ kimSố vàng bạc tích trữ để bảo đảm cho số giấy bạc lưu hành.trữ lượngKhối lượng khoáng sản chưa khai thác trong một vùng mỏ.trữ quânVua sắp đăng cơ.trữ tìnhNói nghệ thuật nặng về tả tình cảm của con người.trự(Phương ngữ) Đồng tiền.trựcThẳng thắn.trực canhViệc khai thác ruộng đất do chính người chủ tiến hành.trực chiếnỞ tư thế sẵn sàng chiến đấu.trực chuẩn(Toán học) Vừa trực giao vừa chuẩn hóa (có chuẩn, hay độ dài, bằng đơn vị, hay 1).Trực ChínhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực CườngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam. Nằm ở phía nam sông Ninh Cơ thuộc cụm xã được trả lại Trực Ninh từ Hải Hậu. Là một xã có truyền thống hiếu học, với tỷ lệ người thoát ly nông nghiệp cao.trực cảmNhận biết trực tiếp bằng cảm giác.trực diệnTrực tiếp, đối mặt với nhau.trực giao(Toán học) Vuông góc với nhau.trực giác(Hoặc đg.) . Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí.trực giác luậnThuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật, chứ không cần suy lý và kinh nghiệm.Trực HùngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực HưngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực hệDòng họ trực tiếp, như cha với con.Trực KhanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực khuẩnLoài vi khuẩn hình đũa.Trực MỹMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực ngônNói thẳng.trực nhậtĐược phân công theo dõi sự thực hiện nội quy của một cơ quan trong một ngày.Trực Ninh(Huyện) T. Nam Định.Trực NộiMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trực PhúMột xã H Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực quan(Cũ) . Như trực giác.Trực ThanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực thuNói thứ thuế phải đóng trực tiếp, như thuế thân trong thời Pháp thuộc (cũ).Trực ThuậnMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực thuộcChịu sự lãnh đạo trực tiếp vào một cấp trên.Trực TháiMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực thăngmáy bay sử dụng phản lực của luồng gió thổi xuống phía dưới (từ các cánh quạt lớn) để có thể bay lên theo chiều thẳng đứng.Trực ThắngMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực tiếpTiếp xúc thẳng, không cần người hay vật làm trung gian.trực tràngĐoạn cuối ruột già, gần như thẳng, ngay trước hậu môn.trực tuyếnMô tả hệ thống (thường là máy tính) đang được kết nối với một mạng lưới lớn hơn (thường là mạng máy tính).Trực TuấnMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trực tâm(Toán học) Giao điểm của ba đường cao trong một tam giác.trực tínhCó tính nói thẳng.Trực ĐạoMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Tr’HyMột xã thuộc huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.TTLTrước Công Nguyên.tuNgậm môi vào vòi ấm, vào miệng chai mà hút.tu bổSửa sang chỗ hư hỏng.tu chíSửa mình để cố gắng tiến lên.Tu DinMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.Tu DíMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.tu dưỡngRèn luyện, trau dồi để nâng cao phẩm chất.tu huýtCái còi.tu hànhTách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo.tu húChim lớn hơn sáo, lông đen hoặc đen nhạt, có điểm chấm trắng, thường đẻ vào tổ sáo sậu hay ác là.tu kínNói người theo Thiên chúa giáo tu hành ở một nơi riêng biệt, không giao thiệp với người đời.tu kỉ trị nhânRèn bản thân để buộc nhân quần noi theo.tu luyệnNói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo.Tu LýMột xã cũ thuộc huyện Đà Bắc, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam, nay là một phần thị trấn Đà Bắc và xã Tú Lý.tu-lơ-khơxem bộ bài Tâytu miMày râu. Chỉ đàn phái đàn ông.Tu Mơ RôngMột xã thuộc huyện Đăk Tô, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.tu nghiệpNghiên cứu học thuật hay nghề nghiệp cho giỏi hơn.tu nhân tích đứcCố làm điều nhân, chứa đầy công đức (cũ).tu phải đạoNhư tu thành chính quả.tu sĩLà những người đi tu theo lý tưởng hay tôn chỉ nào đó của bất kỳ tông phái, đạo giáo nào tôn giáotu sửaSửa chữa những chỗ hư hỏng.tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.tu thânSửa mình để tiến bộ (cũ).tu thưSoạn sách giáo khoa.Tu TraMột xã thuộc huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.tu tuTiếng còi tàu kêu liên tiếp.tu tưSửa sang câu văn cho hay, cho đẹp.tu tạoSửa sang và xây dựng.tu tập(Phật giáo) Khắc phục, biến cải và phát huy tâm thức.tu tỉnhBiết lầm lỗi của mình và sửa đổi.tu từThuộc về tu từ học, có tính chất của tu từ học.tu từ họcBộ môn nghiên cứu nghệ thuật dùng ngôn ngữ ngoài nghĩa đen thông thường hoặc diễn ý với những tình cảm trên mức bình thản thông thường, nhằm biểu đạt được thanh nhã, mạnh mẽ.Tu-vangMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.tu việnNhà tu của đạo Cơ Đốc.Tu VũMột xã thuộc huyện Tam Thanh, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tuaNhững sợi nhỏ, mềm, có màu sắc, viền chung quanh hoặc để rủ xuống cho đẹp.tua-bin(Vật lý học) Động cơ gồm một bánh xe rạch từng đường máng trong đó có nước chảy hoặc hơi phun qua để làm quay bánh xe mà sinh ra công.tua ma lin(Địa lý học) Khoáng chất tồn tại dưới dạng những hình lăng trụ dài, nhiễm điện bằng nhiệt hoặc ma sát.tua ruaCác sợi vải (bằng lông vũ, len hay lụa) dùng để trang trí trên cờ hay quần áo.tua tủaĐâm ra mọi phía.tua vítGồm phần đầu và phần thân, phần đầu có dạng dẹp hoặc chữ thập.tui(Địa phương)tumVòng ở giữa bánh xe để tra trục vào.tum húpNói sưng phồng to.tun hútSâu mãi vào trong thành một đường hẹp và dài.tun hủnNói ngắn cụt hẳn.tungLàm cho di chuyển mạnh và đột ngột lên cao.Tung Chung PhốMột xã thuộc huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.tung hoànhNói hành động dọc ngang, không chịu khuất phục.tung hêTung lên cao rồi vứt bỏ đi, không còn thiết tha.tung hôCùng hô lên để chúc tụng nhà vua.tung thâmThọc sâu.tung toéTheo mọi phía.tung tungTiếng trống nhỏ đánh liên tiếp.tung tíchDấu vết để lại, có thể theo đó tìm ra người nào đó.tung tăngNói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại.tung độ(Toán học) .tuyTừ biểu thị điều kiện xảy ra thật sự, đáng lẽ làm cho sự việc được nói đến không xảy ra.Tuy HoàMột huyện cũ của tỉnh Phú Yên.Tuy LaiMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tuy LộcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Sông Thao (Phú Thọ), h. Hậu Lộc (Thanh Hoá), tx. Yên Bái (Yên Bái), Việt Nam.tuy nhiênTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một nhận xét có phần nào trái với điều nhận xét vừa đưa ra trước đó, nhưng cần nêu để bổ sung.Tuy Phong(Huyện) T. Bình Thuận.Tuy PhướcMột huyện T. Bình Định, Việt Nam.tuy rằngNhư tuy, nhưng nghĩa mạnh hơn.Tuy ThủySông Tuy Thủy, xem Sông Tuy giải Hán Cao.tuy vậyTổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là trái với điều người ta có thể nghĩ dựa vào những điều vừa nói đến trước đó.tuy ôỐng thủy lực được thiết kế để truyền dẫn dầu thủy lực giữa các thiết bị, chi tiết máy và dụng cụ thủy lực.tuynLoại vải dệt mỏng thành một mạng những mắt lưới rất nhỏ, tròn hoặc hình đa giác đều.Tuyên BìnhMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.Tuyên Bình TâyMột xã thuộc huyện Vĩnh Hưng, tỉnh Long An, Việt Nam.tuyên bốNói cho mọi người đều biết.tuyên chiếnTuyên bố đánh nhau với bên địch.tuyên cáoNói chính phủ báo cho mọi người biết một việc quan trọng.tuyên dươngTrịnh trọng và chính thức biểu dương, khen ngợi.tuyên giáo"Tuyên truyền" và "giáo dục" nói tắt.Tuyên Hoá(Huyện) T. Quảng Bình.tuyên huấn"Tuyên truyền" và "huấn luyện" nói tắt.Tuyên NghĩaTức núi Thành thuộc tỉnh Nghệ An cũ, nay thuộc thành phố Vinh, Nghệ Tĩnh.tuyên ngônBản tuyên bố có tính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức.Tuyên Quang(đã bị bãi bỏ vào năm 2025)Tuyên ThạnhMột xã thuộc huyện Mộc Hoá, tỉnh Long An, Việt Nam.tuyên thệThề sẽ làm đúng như mình cam đoan, trước nhiều người khi gia nhập một đoàn thể hay nhận một chức vụ.tuyên truyềnPhổ biến một chủ trương, một học thuyết, để làm chuyển biến thái độ của quần chúng và thúc đẩy quần chúng hoạt động theo một đường lối và nhằm một mục đích nhất định.tuyên vậnCông tác tuyên giáo và công tác dân vận.tuyên ánCông bố bản án trước phiên toà.tuyên đọcĐọc to cho mọi người nghe.tuyếnBộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.tuyến giápTuyến nội tiết nằm ở trước khí quản vùng cổ.tuyến giáp trạngTuyến nội tiết nằm ở phía trước hầu tiết ra chất có tác dụng đến sự trao đổi chất của cơ thể.tuyến tiền liệtTuyến ở động vật có vú đực bao quanh niệu đạo ngay dưới bàng quang có nhiệm vụ kiểm soát việc thải nước tiểu từ bàng quang và tiết ra phần chất lỏng hòa với tinh dịch.tuyến tínhCó tính chất thẳng, nối tiếp nhau theo đường thẳng.tuyến yênTuyến nội tiết nằm ở mặt dưới của não, có tác dụng điều hoà các tuyến nội tiết khác.tuyếtnước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa.tuyết cừuRửa sạch mối thù lớn (cũ).tuyết hậnRửa sạch mối giận lớn (cũ).Tuyết NghĩaMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.tuyết sươngTuyết và sương. Ngb. Nỗi gian khổ.tuyết sỉRửa sạch sự sỉ nhục (cũ).tuyền bồngThứ thuyền nhỏ có mui.tuyền thạchSuối và đá tức là cảnh sơn lâm.tuyền đài(Cũ; vch.) . Âm phủ.tuyểnChọn trong số nhiều cùng loại để lấy với số lượng nào đó theo yêu cầu, tiêu chuẩn đề ra.tuyển binhChọn lựa những người khỏe vào quân đội.tuyển chọnXem lựa chọntuyển cửBỏ phiếu bầu người mà mình tin cậy để làm một việc gì vì ích lợi chung.tuyển dụngNói cơ quan chính quyền hay đoàn thể lựa chọn người vào biên chế để làm việc.tuyển lựa.tuyển mộTuyển chọn người một cách rộng rãi để tổ chức thành lực lượng làm gì.tuyển sinhNgười đỗ một kỳ thi ở tỉnh, thời xưa.tuyển thủNgười giỏi về một môn thể thao, đã được lựa chọn để đi đấu.tuyển trạchLựa chọn.tuyển tướngLựa chọn tướng tá.tuyển tậpQuyển sách gồm những bài văn đã được lựa chọn.tuyệt(Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn.tuyệt bútTác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm.tuyệt chủngBị mất hẳn nòi giống.tuyệt cúBài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ.tuyệt cú mèoTuyệt vời.tuyệt diệuTốt, tài khéo đến cực độ.tuyệt giaoCắt đứt sự giao thiệp với nhau.tuyệt hảoTốt đến cực điểm (cũ).tuyệt luânVượt lên trên các loại thường (cũ).tuyệt mậtRất bí mật, cần được tuyệt đối giữ kín.tuyệt mệnhNói lên ý dứt hẳn với cuộc đời.tuyệt nghệNghề hoặc kỹ thuật hay đến cực điểm.tuyệt nhiênHoàn toàn, tuyệt đối.tuyệt phẩmVật hay hoặc đẹp đến cực điểm.tuyệt sắcNói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp.tuyệt thếĐẹp không có ai bì kịp ở trên đời.tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.tuyệt thựcNhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách.tuyệt trầnKhông có gì bì kịp ở trên đời.tuyệt tác(Thường dùng phụ sau d.) . Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn.tuyệt tìnhKhông còn tình nghĩa gì nữa.tuyệt tíchMất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa.tuyệt tựKhông có người nối dõi.tuyệt vọngMất hết, không còn hi vọng gì nữa.tuyệt vờiĐạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.tuyệt đíchCao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.tuyệt đỉnhĐiểm hoặc mức độ cao nhất.tuyệt đốiHoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.tuânVâng theo.Tuân ChínhMột xã thuộc huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.tuân hànhTheo lệnh trên mà làm.tuân lệnhVâng theo lệnh trên.Tuân LộMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Lạc (Hoà Bình), h. Sơn Dương (Tuyên Quang), Việt Nam.