Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
Thạch TrịMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thạch TânMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thạch tínMột hợp chất của a-sen, dùng làm vị thuốc ta.Thạch TượngMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch VănMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch VĩnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch XuânMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch XáMột xã thuộc huyện Thạch Thất, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Thạch YênMột xã thuộc thị xã Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ĐàMột xã thuộc huyện Mê Linh, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Thạch ĐàiMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ĐạnMột xã thuộc huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Thạch ĐỉnhMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Thạch ĐịnhMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thạch ĐồngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thạch Hà (Hà Tĩnh), h. Tam Khanh (Phú Thọ), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), Việt Nam.Thạch ĐộngĐộng nằm trong một núi đá vôi Pecmi sót, đứng sững trên một đồi cát kết (cao 10m) Đêvôn-cacbon sớm, ở ngay ven đường Hà Tiên đi Campôt (Campuchia) cách thị xã Hà Tiên 5km tỉnh Kiên Giang.Thạnh AnMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Thốt Nốt (Cần Thơ), h. Cần Giờ (tp. Hồ Chí Minh), Việt Nam.Thạnh BìnhMột xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Thạnh HoàMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Phụng Hiệp (Cần Thơ), h. Bến Lức (Long An), h. Tân Phước (Tiền Giang), Việt Nam.Thạnh Hoà SơnMột xã thuộc huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.Thạnh HoáMột huyện thuộc tỉnh Long An, Việt Nam.Thạnh Hưng(Huyện) Huyện thuộc tỉnh Đồng Tháp, do đổi tên huyện Lấp Vò từ 5-2-1981, trở lại tên Lấp Vò từ 6-12-1996, Việt Nam.Thạnh HảiMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thạnh LộcMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thạnh LợiMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tháp Mười (Đồng Tháp), h. Bến Lức (Long An), Việt Nam.Thạnh MỹMột thị trấn Tên gọi các thị trấn thuộc thuộc huyện Đơn Dương (Lâm Đồng), thuộc huyện Nam Giang (Quảng Nam), Việt Nam, Việt Nam.Thạnh Mỹ LợiMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thạnh Mỹ TâyMột xã thuộc huyện Châu Phú, tỉnh An Giang, Việt Nam.Thạnh NgãiMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thạnh NhựtMột xã thuộc huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.Thạnh PhongMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thạnh PhúMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thạnh Phú ĐôngMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Thạnh PhướcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bình Đại (Bến Tre), h. Giồng Riềng (Kiên Giang), h. Thạnh Hoá (Long An), Việt Nam.Thạnh QuớiMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.thạnh sựCông việc cả thể, to tát.Thạnh ThắngMột xã thuộc huyện Thốt Nốt, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Thạnh Thới AnMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Thạnh Thới ThuậnMột xã thuộc huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Thạnh TânMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hoà Thành (Tây Ninh), h. Tân Phước (Tiền Giang), h. Thạnh Trị (Sóc Trăng), Việt Nam.Thạnh TâyMột xã thuộc huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.Thạnh XuânMột phường thuộc quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thạnh YênMột xã thuộc huyện An Biên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Thạnh ĐôngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Tân Hiệp (Kiên Giang), h. Tân Châu (Tây Ninh), Việt Nam.Thạnh Đông AMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Thạnh Đông BMột xã thuộc huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Thạnh ĐứcMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Bến Lức (Long An), h. Gò Dầu (Tây Ninh), Việt Nam.thạoThành thục, hiểu biết rất rành rõ, sử dụng một cách bình thường, không có gì là khó khăn.thạpĐồ đựng bằng sành, thường dùng để chứa chè, cau khô.thảĐể cho được tự do hoạt động, không giữ lại một chỗ nữa.thả bộĐi bộ một cách thong thả và thoải mái.thả cỏĐể cho trâu bò đi ăn cho béo chứ không bắt làm việc.thả cửaKhng. Hoàn toàn tự do thoải mái, không bị hạn chế, ngăn trở.thả dùNói máy bay cho người hay vật dụng rơi xuống bằng dù.thả gaẤn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau.thả giọngNói ra những lời không đứng đắn.thả lỏngĐể cho các cơ bắp hoàn toàn tự nhiên, thoải mái, không có một biểu hiện dùng sức nào cả, dù rất nhỏ.thả mồiMắc mồi vào lưỡi câu rồi ném xuống nước để câu cá. Ngb. Dùng lợi lộc để nhử người ta.thả rongThả cho muốn đi đâu thì đi.thả rôngThả vật nuôi cho đi lại tự do.thả thính(Nghĩa đen) Rắc thính lên mặt nước để làm mồi nhử câu cá, câu tôm.thả timHành động thể hiện sự yêu thích thông qua việc bày tỏ biểu tượng trái tim trên mạng xã hội, thực hiện , v.v.thả đỉa ba baBắt đỉa cho ba ba xơi.thảiLoại bỏ, tống khứ cái không cần thiết, cái không có ích.thải hồiCách chức quan lại hay công chức (cũ).thải loạiLoại ra những cái mà nó không còn cần thiết hoặc không đáp ứng đủ yêu cầu.thảmHàng dệt bằng sợi thô, dùng trải sàn nhà hoặc trên lối đi.thảm bạiThua một cách nhục nhã.thảm cảnhTình trạng đáng thương.thảm hạiCó vẻ khổ sở, đáng thương.thảm họaTai họa lớn, gây nhiều đau thương, tang tóc.thảm khốcGây tai hại lớn.thảm kịchCảnh đáng thương.thảm sátGiết hại hàng loạt người một cách tàn ác.thảm sầuBuồn rầu, đáng xót xa.thảm thiếtHết sức thương tâm, đau xót.thảm thê.thảm thươngLàm cho buồn rầu thương xót.thảm trạngTình trạng đau thương.thảm xanhChiếc thảm màu lục trải trên bàn họp.thảm đạmBuồn rầu lạnh lẽo.thảm đỏThảm màu đỏ trải trên lối đi khi tiếp các nguyên thủ quốc gia, hoặc người nổi tiếng trong các sự kiện mang tính nghi thức và trang trọng.thản bạchNgay thẳng, trung trực.thản nhiênUng dung như không có gì xảy ra cả.thảng hoặcThỉnh thoảng, hoạ hoằn (mới xảy ra điều gì).thảng thốtHoảng hốt xen lẫn vẻ ngơ ngác do bị chấn động mạnh về tinh thần một cách bất ngờ.thảnh thơiNhàn nhã, thoải mái, hoàn toàn không vướng bận, lo nghĩ gì.thảo(Cây) Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ.thảo amChùa lợp tranh.thảo cầm viênVườn công cộng trồng nhiều loài cây cỏ và nuôi nhiều loài động vật để làm nơi tham quan và nghiên cứu.thảo dượccác loại cây cỏ, thực vật có chứa các thành phần hóa học tác động lên hệ thần kinh, cơ, xương của người và động vật có tính tích cực hoặc tiêu cực.thảo hiềnHiếu thảo, hiền lành và ngoan ngoãn.thảo khấu(từ cũ) Kẻ cướp ở những nơi rừng núi hẻo lánh thời xưa.thảo luậnTrao đổi ý kiến về một vấn đề, có phân tích lí lẽ.thảo lưLều tranh.thảo maiGiả tạo (sắc thái nhẹ hơn).thảo mộcCây cỏ, thực vật nói chung.thảo nguyênCánh đồng cỏ rất rộng.thảo nàoTừ dùng để biểu thị điều vừa nói đến là lí do để giải thích, làm cho điều sắp nêu ra không còn có gì phải ngạc nhiên nữa.thảo phạtĐem quân đi đánh dẹp (cũ).thảo quảCây thân cỏ cùng họ với gừng, hoa to màu vàng, quả hình trứng mọc thành cụm dày, khi chín màu đỏ nâu, có mùi thơm, dùng làm thuốc hoặc gia vị.thảo xáNh- Thảo lư.Thảo ĐiềnMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.thảo đườngNhà cỏ của người đi ẩn.thảyTất cả.thảy thảyHết tất cả, mọi người, mọi việc, mọi vật.thấm(Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.thấm nhuầnHiểu một cách kỹ càng sâu sắc.thấm thoắtNói thì giờ đi mau chóng; Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai (K).thấm thíaThấm sâu vào tư tưởng, tình cảm.thấpkhông có nhiều chiều caothấp béHèn hạ.thấp hènQuá tầm thường, hèn kém, đáng khinh.thấp khớpX. Thấp.thấp kế(Vật lý học) Dụng cụ đo độ ẩm của không khí.thấp thoángKhi ẩn, khi hiện một cách nhanh chóng.thấp thỏmBồn chồn chờ đợi.thấtMất.thất bátMất mùa, thu hoạch được ít.thất bại(Hoặc d.) .thất bảoBảy thứ của báu, là.thất chí(Cũ) . Không được thoả chí; trái với đắc chí.thất cáchKhông đúng phép.thất cơLàm lỡ cơ mưu.thất cửKhông trúng cử.thất giaChỉ vợ chồng.thất hiếuKhông giữ đúng bổn phận đối với cha mẹ, theo lễ giáo xưa.thất hòaMất hòa thuận.Thất HùngMột xã thuộc huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.thất họcỞ hoàn cảnh không có điều kiện được học.Thất Khê(Sông) Phụ lưu cấp I của sông Đá Bạch. Dài 22km. Diện tích lưu vực 105km2. Bắt nguồn từ dãy núi Yên Tử, cao 750m, đổ vào sông Đá Bạch ở Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.thất kinhQuá sợ hãi, mất hết cả hồn vía.thất luậtKhông đúng luật thơ.thất lạcLạc mất, không tìm thấy.thất lễKhông giữ đúng khuôn phép khi cư xử với người khác.thất lộcChết (cũ) (nói những người có chức vị).thất nghiệpKhông có việc làm để sinh sống.thất ngoạiKhông gian bên ngoài ngôi nhà.thất ngônThể thơ mỗi câu có bảy chữ.thất ngôn bát cúThể thơ tám câu, mỗi câu bảy chữ.thất ngôn tứ tuyệtThể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4 hiệp vần với nhau ở chữ cuối.thất nhân tâmTrái lòng quần chúng.thất niêmTrái với luật bằng trắc trong thơ.thất nộiKhông gian bên trong ngôi nhà.thất phuNgười đàn ông là dân thường; người (đàn ông) dốt nát, tầm thường (hàm ý coi khinh, theo quan niệm cũ).thất phẩmBậc quan thứ bảy trong thời phong kiến.thất sáchSai lầm trong mưu tính.thất sắcTái mặt đi vì sợ hãi đột ngột.thất sởMất chỗ nương tựa.thất sủng(Cũ) . Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa.thất sừngCon bài bất cao nhất trong hàng thất.thất thanhNói giọng nói biến đổi vì sợ quá.thất thiệtMất mát, thiệt hại nặng.thất thuNói mùa màng thu hoạch kém mức bình thường.thất thân(Từ cũ, văn chương) Mất tiết, không giữ trọn đạo với chồng.thất thườngKhông đều, lúc thế này, lúc thế khác.thất thầnMất vẻ mặt thường.thất thếMất thế lực, mất chỗ tựa.thất thểuNói dáng đi loạng choạng, không vững.thất thốCó sự sơ suất, sai phạm, thiếu giữ gìn ý tứ trong hành vi hoặc nói năng.thất thủKhông giữ được, để rơi vào tay đối phương.thất tiết(Cũ) . Không giữ được trọn tiết với chồng, theo quan niệm phong kiến.thất trungKhông giữ được trọn đạo với vua.thất truyềnBị mất đi, không truyền lại được cho đời sau.thất trận(Cũ, ít dùng) Thua trận.thất tánTan tác ở nhiều nơi.thất tìnhBuồn chán, đau khổ, vì thất vọng trong tình yêu.thất tínLàm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.thất tịchĐêm hôm mùng bảy thàng Bảy, theo truyền thuyết, Ngưu Lang và Chức Nữ gặp nhau.thất tổÔng bà bảy đời trước của đương sự.thất vậnKhông có vần đúng luật đúng luật thơ.thất vọngMất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa.thất xuấtBày cớ để bỏ vợ trong thời phong kiến.thất ýKhông được như ý, không vừa ý.thất điên bát đảoCuống quít và lộn xộn đến cực độ vì hoảng hốt.thất đảmSợ hãi đến mức hoảng hốt, mất hết tinh thần.thất đảm kinh hồn(nhưng nghĩa mạnh hơn).thất đứcLàm những điều mất đạo đức, không để lại phúc cho đời sau.thất ướcSai lời hẹn.thấuSuốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.thấu cảmLà khả năng nhìn thế giới bằng con mắt của người khác, đặt mình vào cuộc đời của họ.thấu hiểuHiểu một cách sâu sắc, tường tận.thấu kínhKhối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm.thấu kính máy ảnhHệ thống các thấu kính hội tụ, phân kỳ trong các máy chụp ảnh để tái hiện hình ảnh phía trước thấu kính tại vị trí đặt phim hoặc bộ cảm biến ở bên trong của máy ảnh.thấu suốtHiểu kỹ càng và thông suốt.thấu triệtThông suốt khắp cả.thấu tìnhHiểu rõ tình cảm.thấu đáoĐến nơi đến chốn.thấyNhận biết được bằng mắt nhìn.thấy bàTừ dùng để tổ hợp quá cao, cao hơn hẳn mức bình thường.thấy bở thì đào, thấy mềm thì đụcLợi dụng lòng tốt hay tính dễ dãi của người khác mà bòn rút, thu vén lợi lộc cho mình.thấy có thóc mới cho vay gạoCó tính chắc lép, luôn sợ thiệt, sợ mất của, ví như kẻ keo bẩn, cho người ta vay gạo khi biết chắc người ta còn có thóc, tức là còn có cái để trả nợ.thấy mẹ(Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).thấy mồ(Ng2) như thấy bà.thấy ngựa(Ít dùng) như thấy bà.thấy thángthấy kinh, thấy tội. Đang có kinh nguyệt.thấy ông bà ông vảiĐến mức kiệt sức, tưởng như chết đến nơi, ví như đã xuống âm phủ gặp ông bà tổ tiên.thấy đỏ ngỡ chínĐánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ căn cứ vào màu đỏ ngoài vỏ mà nghĩ là quả đã chín.thầmRất khẽ, chỉ đủ cho mình nghe thấy.thầm kínNgầm, không để lộ ra.thầm lặngÂm thầm, lặng lẽ, ít ai biết đến.thầm thìNói khẽ và kín.thầm vụngKín đáo và lén lút.thầnSinh vật điển hình là bất tử và có khả năng cao.thần bíMầu nhiệm bí mật.thần châuChâu thổ trung tâm.thần chúLời bí ẩn dùng để sai khiến quỷ thần, theo mê tín.Thần Chết(Viết hoa) Nhân vật (trong tín ngưỡng dân gian) đi đến từng nơi để bắt người đã hết hạn sống trở về cõi âm. Trong truyền thuyết phương Tây thường được biểu hiện bằng bộ xương cầm lưỡi hái.thần chủBài vị đề tên người chết để thờ.thần côngTừ cũ chỉ trọng pháo.thần diệuCó khả năng đem lại kết quả tốt đẹp một cách kì lạ, như có phép mầu nhiệm.thần dânNhân dân ở dưới quyền vua.thần dượcThuốc công hiệu lắm.thần giao cách cảmSự truyền đạt và cảm nhận được các hiện tượng tâm lí (như cảm giác, cảm xúc, ý nghĩ, hình ảnh, v.v.) từ người này sang người khác qua một khoảng cách rất xa mà không nhờ tới một phương tiện thông tin kĩ thuật nào (không phải bằng thư từ, điện báo, điện thoại, v.v.).thần hiệuHiệu nghiệm một cách đặc biệt, giống như có phép thần.thần hônBuổi sáng và buổi tối.thần hạTừ mà người bầy tôi dùng để xưng với vua.thần họcMôn học về thần linh, làm cơ sở triết học cho tôn giáo.thần hồnPhần hồn, tinh thần.thần hựulà từ chỉ về sự bao phủ hay tể trị hoặc kiểm soát hoàn toàn của đức chúa trời trên việc làm hay hành động của một ai đóthần kinhBộ phận trong cơ thể gồm có não, tủy và các dây tỏa khắp cơ thể, chuyên việc liên hệ giữa cơ thể và môi trường sinh sống, và giữa các cơ quan bộ phận trong cơ thể với nhau.thần kinh họcNgành y học điều trị các rối loạn của hệ thần kinh bao gồm não và tủy sống trong hệ thống thần kinh trung ương và các dây thần kinh, cơ bắp và điểm nối thần kinh cơ trong hệ thần kinh ngoại vi.thần linhThần, lực lượng siêu nhân nói chung.thần lựcSức mạnh ghê gớm.thần minhQuỉ thần nói chung.thần mộngLời báo mộng của thần, ý nói lời Đạm Tiên dặn trong chiêm bao, lúc Kiều tự vẫn ở nhà Tú Bà.thần nôngVị thần chuyên trông coi nghề nông, theo quan niệm dân gian.Thần PhùCửa bể Thần Phù thuộc huyện Tống Sơn, tỉnh Thanh Hóa xưa. Cửa bể này xưa nổi tiếng phong cảnh hùng vĩ và sóng gió rất dữ. Sau bị phù sa lấp cạn từ đời Hậu Lê, nay là cánh đồng bát ngát thuộc vùng Phát Diệm (Hà Nam Ninh) và Nga Sơn (Thanh Hóa). Tương truyền ngoài khơi có hòn núi nơi Từ Thức gặp tiên.thần phụcChịu phục tùng và tự nhận làm bề tôi (của vua) hoặc chư hầu (của nước lớn).thần quyềnUy quyền của thần thánh, theo mê tín.thần sa(Địa lý học) Sun-fua thủy ngân tự nhiên, có màu đỏ tươi thắm, từ đó người ta lấy ra thủy ngân.thần sắcVẻ mặt do tinh thần hiện ra.thần thoạiTruyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia.thần tháiHình thái do tinh thần bên trong tạo ra.thần thánhLực lượng siêu tự nhiên như thần, thánh (nói khái quát).thần thôngMầu nhiệm, có phép biến hoá.thần tiênThuộc về thế giới của thần và tiên; thường dùng để ví sự tốt đẹp đạt đến mức không gì sánh nổi.thần tìnhTài tình tới mức không thể giải thích nổi.thần tượngHình hoặc ảnh của người đã chết.thần tốcHết sức nhanh chóng, nhanh chóng đến mức phi thường (thường nói về việc binh).thần tửBầy tôi đối với vua, con đối với cha.thần uyTướng mạo khôi vĩ.Thần XaMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.thần xãNơi thờ tự của các tín hữu Thần đạo Nhật Bản, thường làm bằng gỗ.thần yThầy thuốc có tay nghề cực cao, kỳ tài.thần đôNhư kinh sư.thần đằngNgười không thông minh.thần đồngTrẻ thông minh đặc biệt.thầuNhận trọn gói công việc xây dựng hoặc dịch vụ gì cho người khác theo giá cả và các điều kiện đã thoả thuận.thầu dầuLoài cây cùng họ với sắn, trẩu, lá có cuống dài, quả có gai, chứa hạt có chất dầu dùng làm dầu xổ, dầu thắp.thầu khoánNgười chuyên làm nghề nhận thầu (thường là các công việc xây dựng) thời trước.thầyNgười đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).thầy bàThầy, (ngh. 1 và 7) dùng với nghĩa xấu.thầy bóiNgười chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người.thầy bói xem voiVí việc đánh giá sự vật, sự việc một cách phiếm diện, một chiều, thiếu sự xem xét toàn diện.thầy chùaNgười ở chùa giữ việc cúng Phật nhưng không tu hành.thầy cãiLuật sư.thầy còNgười trong xã hội cũ chuyên làm thuê đơn từ, lo việc kiện cáo cho người khác.thầy cúngNgười làm nghề cúng bái cho người ta (cũ).thầy cảThầy tu thiên chúa giáo phụ trách một xứ đạo.thầy dòngThầy tu Công giáo mà không phải là linh mục.thầy giáoNgười đàn ông làm nghề dạy học.thầy giùiNgười chuyên xúi giục người ta gây chuyện, kiện cáo nhau.thầy họcXem thầy giáothầy langThầy thuốc Đông y.thầy moThầy cúng ở miền núi.thầy phánNhân viên hạng trung, làm việc bàn giấy trong các công sở thời Pháp thuộc.thầy phápNgười có pháp thuật trừ được ma quỷ; phù thuỷ.thầy sáuThầy phó tế.thầy thuốcNgười làm nghề chữa bệnh.thầy thôngNhân viên hạng trung, dưới thầy phán, trong thời Pháp thuộc.thầy thợTừ chỉ dân thầy (thông, ký, phán) và dân thợ (công nhân) trong thời Pháp thuộc.thầy tuNgười bỏ đời sống bình thường để sống theo qui chế của một tôn giáo.thầy tàoThầy cúng theo Đạo giáo ở một số dân tộc thiểu số.thầy tướngNgười làm nghề xem tướng để đoán số mệnh.thầy xíNhân viên thường làm việc hàng giấy trong thời Pháp thuộc.thầy đồNgười dạy học chữ nho ngày xưa.thẩmXét kỹ những việc thuộc về tòa án.thẩm cungTra hỏi một người bị bắt để lấy lời khai.thẩm cứuXét một vụ án.thẩm du.Thẩm DươngMột xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.thẩm lậuNgấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.thẩm mỹCảm biết cái đẹp.thẩm mỹ họcMôn học nghiên cứu cái đẹp và ảnh hưởng của cái đẹp đến con người.thẩm mỹ quanQuan niệm về cái đẹp.thẩm phánNgười chuyên làm công tác xét xử các vụ án.thẩm quyềnQuyền xem xét, quyết định.thẩm thấu(Vật lý học) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.thẩm thấu ngượcMột qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.thẩm thậnXét kĩ, thận trọng.thẩm traTra xét xem có đúng hay không.thẩm vấnNói thẩm phán hỏi bên nguyên và bên bị.thẩm xétXét hỏi kỹ càng.thẩm ánThẩm phán có trách nhiệm điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước tòa án ở Nam Kỳ thuộc Pháp.thẩm đoánXét và đoán.thẩm địnhXem xét để xác định, quyết định.thẩn thơNhư thơ thẩn.thẩuCây thuốc phiện.