Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thần hựu

Danh từ
Danh từ
  1. là từ chỉ về sự bao phủ hay tể trị hoặc kiểm soát hoàn toàn của đức chúa trời trên việc làm hay hành động của một ai đó

Cấu tạo âm tiết

thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền
hựuâm đầu h · vần ưu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thần hựu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.