Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Lợi dụng lòng tốt hay tính dễ dãi của người khác mà bòn rút, thu vén lợi lộc cho mình.
    • Đã lấy chồng còn về xin bố mẹ hết cái này đến cái khác, con cái gì mà thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục mãi.

Cấu tạo âm tiết

thấyâm đầu th · vần ây · thanh sắc
bởâm đầu b · vần ơ · thanh hỏi
thìâm đầu th · vần i · thanh huyền
thấyâm đầu th · vần ây · thanh sắc
mềmâm đầu m · vần êm · thanh huyền
thìâm đầu th · vần i · thanh huyền
đụcâm đầu đ · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thấy bở thì đào, thấy mềm thì đục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.