Từ bắt đầu bằng "t" (8.395 từ)
trần liệtBày ra thành hàng lối.Trần LâmMột xã thuộc thị xã Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.trần lụyĐiều phiền lụy ở đời.trần mễGạo để lâu năm dùng làm thuốc.Trần PhánMột xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Trần PhúTên gọi các phường thuộc thị xã Bắc Giang (Bắc Giang), thành phố Quy Nhơn (Bình Định), thị xã Hà Giang (Hà Giang), thị xã Hà Tĩnh (Hà Tĩnh), thành phố Hải Dương (Hải Dương), thành phố Quảng Ngãi (Quảng Ngãi), Việt Nam.Trần Quốc TuấnTrần Quý Cáp.trần thiếtXếp đặt cho đẹp.trần thuyếtTrình bày rành rọt.trần thuậtKể lại, thuật lại một câu chuyện hoặc sự việc với các chi tiết và diễn biến của nó.Trần Thành NgọMột phường thuộc quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.Trần ThớiMột xã thuộc huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.Trần Tiễn Thànhxem Trần Trọng Kimtrần truồngLộ toàn thân thể không mặc quần áo.trần trùng trụcNói người cởi hết áo.trần trầnTrơ ra, không biến đổi.trần trụiPhơi bày hết tất cả ra, hoàn toàn không có gì che phủ.trần tình(Cũ) . Trình bày với bề trên nỗi lòng hoặc ý kiến riêng của mình.trần tạBày tỏ lòng tạ ơn.Trần Tế XươngMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.trần tụcNói sự thường tình, không thanh nhã của cuộc đời.Trần Văn ThờiMột huyện T. Cà Mau, Việt Nam.Trần điệtCháu gái họ Trần, tức là Hạnh Nguyên.Trần ĐoànNgười đời Ngũ Quý đầu đời Tống, hiệu Đồ Nam. Ông còn có hiệu là Hy Di tiên sinh.Trần Đình Phong(1847 - An Mỹ, Yên Thành, Nghệ An - 1920) Hiệu Mã Sơn. Đỗ tiến sĩ (1879), được cử làm Tri phủ huyện Thọ Xuân (Thanh Hoá) sau chuyển sang giáo chức. Đã làm đốc học ở các tỉnh Quảng Ngãi, Quảng Nam rồi về kinh đô Huế, nhận chức tế tửu Quốc tử giám.Trần Đình Túcxem Trần ĐiềnTrần Đăng NinhMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Trần Ửng LongTruyền thuyết cho biết ông là một võ tướng của Đinh Bộ Lĩnh. Trong cuộc tấn công Đỗ Cảnh Thạc ở sông Đỗ Định (Hà Tây), Trần Ửng Long đã có sáng kiến nghĩ ra kiểu thuyền thúng bằng nan, chở quân vượt sông vào tận sào huyệt của Đỗ Cảnh Thạc, khiến cho vị sứ quân này đại bại.trầuMiếng cau, lá trầu không, vỏ và vôi nhai với nhau.trầu cauTrầu và cau nói chung.trầu khôngLoài cây leo cùng họ với cây hạt tiêu, lá to, hình quả tim, dùng để ăn trầu, đánh gió.trầu quơ(Bình Định) Trời ơi !trầu thuốcTrầu ăn lẫn với thuốc lào.trầySầy.trầy trậtVất vả, khó nhọc nhiều mà chưa đạt kết quả.trầy trụaSây sát nói chung.trẩmKhông mọc lên được.trẩnTạm mất kinh nguyệt.trẩuCây cùng họ với thầu dầu, hoa đơn tính, màu trắng, quả phía ngoài có nhiều gân nổi, hạt cho dầu dùng để chế sơn (danh pháp khoa học: ).trẩyKéo quân đi.trẩy hộiĐi dự ngày hội hằng năm (thường nói về một số đông người)trẫm mìnhGieo mình xuống nước để tự tử.trẫm triệuĐiềm báo trước một việc gì sẽ xảy ra, theo mê tín.trậm trầy trậm trậtHỏng đi hỏng lại mãi, không đi đến kết quả.trậnCuộc đánh trong quá trình chiến tranh.trận bãoXem bãotrận mưa nhuầnMưa lớn, xóa sạch bùn.trận mạcViệc đánh nhau bằng vũ khí, nói chung.trận nhànĐàn chim nhạn.trận phápCách đánh trận.trận thếHình thế của mặt trận.trận trậnTừng đợt dập dồn.trận tuyếnĐường ranh giới bố trí lực lượng giữa hai bên giao chiến.trận vongChết trận.trận đánhXem trận đấutrận đấuCuộc thi, tỉ thí.trận địaKhu vực địa hình dùng để bố trí lực lượng chiến đấu.trận địa chiếnHình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận.trận đồBản vẽ hình thể của mặt trận.trậpCụp lại, cụp xuống.trập trùngCó hình thể lớp lớp nối tiếp nhau thành dãy dài và cao thấp không đều.trậtBậc, cấp bậc, phẩm hàm thời phong kiến.trật gia tam cấpĐược thăng ba bậc.trật khớpChỉ vùng xương khớp bị tổn thương, lệch khỏi vị trí ban đầu gây đau nhức.trật lất(Địa phương)trật trưỡngKhông vững.trật trệuKhông khớp, không vững.trật tựHàng lối trước sau, trên dưới.trắcLoài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, có vân đen, dùng làm đồ đạc.trắc bách diệpLoài cây cùng loại với thông, lá mọc đối, giẹp, hình vảy, thân phân nhánh trong những mặt phẳng thẳng đứng, thường trồng làm cảnh.trắc diệnMặt bên; trái với chính diện.trắc dĩTừ dùng trong văn học cũ chỉ lòng thương nhớ mẹ.trắc lượngĐo đạc.trắc nghiệmKhảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.trắc nếtCó nét xấu, không đứng đắn.trắc quang(Vật lý học) . Phương pháp đo độ sáng của các nguồn phát ánh sáng hoặc của các vật được rọi sáng.trắc trởGặp khó khăn, không trôi chảy.trắc viễn(Kinh) (lý) ống kính dùng để đo khoảng cách từ chỗ người đứng quan sát cho đến chỗ vật nhìn được trong kính.trắc đạcDự đoán.trắc địaNgành khoa học chuyên về đo đạc vị trí tọa độ (kinh độ, vĩ độ, cao độ), hình dạng, kích thước, phương hướng để xử lý số liệu về địa hình và địa vật trên bề mặt Trái Đất.trắc địa họcKhoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ.trắc ẩnCó lòng thương hại người khác hoặc có lòng thương người, người có lòng trắc ẩn thường là người có nhiểu cảm xúc.trắmỐng làm ngưng hơi rượu trong nồi cất rượu.trắngCó màu như màu của vôi, của bông. Màu có độ sáng cao nhưng giá trị màu sắc bằng 0; chính xác hơn thì nó chứa toàn bộ các màu của quang phổ và đôi khi được mô tả như màu tiêu sắc — màu đen thì là sự vắng mặt của các màu.trắng bongTrắng và rất sạch.trắng bạchTrắng thuần một màu.trắng bệchTrắng nhợt, trắng vì phai màu.trắng bốpNói quần áo trắng đẹp.trắng chiếuNói quân bài đã lật ra, mọi người đều trông thấy, không được rút lại.trắng chânNói người suốt canh bạc không được ván nào.trắng dãNói mắt nhiều lòng trắng quá.trắng hếuTrắng trơ trẽn.trắng lốpTrắng đều trong một khoảng rộng.trắng muốtNói da bàn tay trắng mịn.trắng mắtChỉ nhận thấy khuyết điểm sau khi đã thất bại đột ngột và chua cay.trắng ngàTrắng màu ngà voi, hơi vàng, trông đẹp.trắng ngầnTrắng trong và bóng đẹp.trắng nuộtTrắng và óng ả.trắng nõnTrắng tươi đẹp.trắng phauTrắng trong không có vết.trắng tayHết cả, không còn gì.trắng tinhTrắng toàn một màu và rất sạch.trắng toátTrắng lắm, đập mạnh vào mắt mọi người.trắng trong(Văn chương, ít dùng)trắng trẻoTrắng và xinh đẹp.trắng trợnNgang ngược, bất chấp cả luật pháp, lẽ phảitrắng trợtNói một món ăn sau khi chế biến vẫn giữ màu sắc cũ, không đậm đà, trông không có vẻ ngon.trắng xoáTrắng trên một diện tích rộng, làm loá mắt.trắng ánĐược tòa án xử là vô tội.trắng đụcTrắng lờ lờ như sữa.trằnNói đứa trẻ cố tuột xuống khi người ta đương ẵm.trằn trọcTrở mình luôn, cố ngủ mà không ngủ được vì có điều phải lo nghĩ.trằn trỗitrống không, không có gì hếttrặc(Đph) .trẹoLệch về một bên.trẹo họngTiếng rủa người hay nói vu cho người khác.trẹo trọLệch quá.trẹtNông đáy.trẹt létRất nông đáy.trẻỞ vào thời kì còn ít tuổi đời, đang phát triển mạnh, đang sung sức.trẻ conNhư trẻ nhỏ nói chung.trẻ emTrẻ nhỏ nói chung.trẻ hoáLàm cho thành phần gồm có nhiều người trẻ hơn, để có được nhiều nhân tố tích cực hơn.trẻ măngRất trẻ, chỉ vừa mới đến tuổi trưởng thành.trẻ mỏCon cái còn nhỏ tuổi.trẻ nhỏTrẻ em nói chung.trẻ ranhTrẻ con tinh nghịch, hỗn láo.trẻ thơTrẻ con còn nhỏ.trẻ trungCó tính thanh niên.trẻ trâuĐứa trẻ chăn trâu, bò nói chung.trẻ tuổiXem trẻtrẽnNgượng ngùng.trếtDính bết.trếu tráoNói ăn, nhai qua loa, không được kỹ.trềChìa dài ra.trển(Miền Nam Việt Nam) Trên ấy.trễChậm, muộn.trễ biếngLười biếng, không đúng kỳ hạn.trễ nảiBiếng nhác và để công việc kéo dài không chịu làm.trễ tràngKhông làm đúng điều đã quy định.trệĐọng lại.trệ khíChứng phình tĩnh mạch sinh dục của đàn ông, sinh ra cảm giác nặng và đau ở hai hòn tinh hoàn.trệ thaiNói người phụ nữ có chửa mà dạ con sa xuống.trệchRa ngoài chỗ, không đúng khớp.trệt(Nói về nhà ở) Ở dưới cùng, sát đất.trỉaRắc hạt giống.trị(Cũ; kết hợp hạn chế) . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.trị anSự giữ gìn trật tự và an ninh của xã hội.trị bệnhChữa bệnh.trị giáĐược định giá, được coi là đáng giá như thế nào đó.trị giá hải quanTrị giá của các loại hàng hóa xuất hay nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.trị liệuChữa bệnh.trị ngoại pháp quyềnQuyền của công dân một nước sống ở một nước ngoài, khi phạm pháp không bị xét xử theo luật pháp của nước ngoài.trị quốcChăm lo việc nước (cũ).trị sốGiá trị bằng số.trị số điện dungCho biết khả năng tích điện của tụ điện trên hiệu điện thế.trị sựNói bộ phận của một tòa báo phụ trách công việc phát báo, gửi báo, thu tiền, v. V.trị thủyNgăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.trị tộiTrừng trị kẻ có tội.trị vìGiữ ngôi vua cai trị đất nước.trịch thượngTự cho mình là hơn mà ăn nói, xử sự có vẻ bề trên và bất nhã.Trịnh ChâuThành phố tỉnh lỵ tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.trịnh trọngCó vẻ oai nghiêm, trang trọng.Trịnh TườngMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.Trịnh XáMột xã thuộc huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.trịtNói mũi tẹt xuống.trọThuê để ở tạm, ngủ tạm.trọ trẹTừ dùng để chỉ giọng nói nặng, khó hiểu.trọcNói đầu cạo hết tóc.trọc lócNói đầu trọc sát đến da.trọc phúNgười giàu có nhưng lòng dạ bẩn thỉu.trọc tếuNói đầu trọc nhẵn và trơ.trọiChơ vơ chỉ có một mình.trọi lỏiHết không còn gì.trọi trơnHết sạch cả.trọnĐủ cả một giới hạn, phạm vi nào đó.trọn gói(hình thức dịch vụ) bao gồm toàn bộ các khâu phục vụ khách hàng từ đầu đến cuối.trọn vẹnHoàn toàn đầy đủ.trọngCoi trọng, chú ý, đánh giá cao.trọng bệnhBệnh nặng.Trọng ConMột xã thuộc huyện An Thạch, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.trọng cấmCấm túc trong kì hạn nhất định vì có hành vi trái phép.Trọng DoTên của Tử Lộ, học trò Khổng Tử.trọng dụngDùng người có nhiều khả năng vào cương vị quan trọng.Trọng GiaMột tên gọi khác của dân tộc Bố Y.trọng hìnhHình phạt rất nặng.trọng hạTháng thứ hai của mùa hạ.trọng hậuNói tiếp đãi một cách ân cần, quý mến.trọng kị binhKị binh gián tiếp chiến đấu ở hậu tuyến, thường là yểm trợ khinh kị binh và bộ binh.trọng lượng(Vật lý học) . Lực do sức hút của Quả Đất tác dụng vào một vật ở một nơi và tỷ lệ với sức hút nói trên tại đó. Mở rộng ra, sức hút của hành tinh hay vật thể lên vật khác nằm gần nó.trọng lựcLà lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.trọng lỵTiếng nói tôn kính, cũng như trọng nhậm nghĩa là cai trị một nơi.trọng nhậmNhận một chức quan trọng.trọng nôngNói chủ trương kinh tế coi đất đai là nguồn gốc của tất cả các tài sản, và do đó, cho rằng phải phát triển nông nghiệp thì nước mới giàu mạnh.trọng pháoSúng cỡ lớn.trọng phạmPhạm tội nặng.Trọng QuanMột xã thuộc huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.trọng thuTháng thứ hai của mùa thu.trọng thươngBị thương nặng.trọng thưởngThưởng rất hậu.trọng thầnQuan to.trọng thểCó tất cả những gì cần thiết để nêu bật tầm quan trọng và tình cảm thắm thiết.trọng thịCoi trọng.trọng tráchTrách nhiệm lớn, nặng nề, quan trọng.trọng trường(Vật lý) Không gian trong đó các vật chịu sức hút của Trái Đất.trọng trấnĐịa phương có vị trí xung yếu.trọng tàiNgười điều khiển và xác định thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn thể thao.trọng tâm(Vật lý học) Điểm đặt của trọng lực tác dụng vào một vật.trọng tảiKhối lượng có thể chở hoặc chịu đựng được của xe cộ, tàu thuyền, cầu cống.trọng tộiTội rất nặng.trọng vọngTôn trọng lắm.trọng xuânTháng thứ hai của mùa xuân.trọng yếuHết sức quan trọng.trọng âmÂm phải đọc mạnh trong một từ của một tiếng đa âm.trọng điểmĐiểm, chỗ quan trọng, điểm chủ yếu.trọng đãiĐối đãi rất hậu.trọng đôngTháng thứ hai của mùa đông.trọng đạiCó tầm quan trọng lớn lao.trọng địaChỗ đất xung yếu về mặt quân sự.trỏChỉ.trỏiBuộc lại cho chắc.trốGiương to mắt tỏ vẻ ngạc nhiên hay sợ hãi.trốcĐầu, phía trên.trốiChán đến nỗi không kham được nữa.trối chếtQuá sức đến nỗi không chịu đựng được nữa.trối giàDặn dò trước khi chết.trối kệKhông quan tâm đến.trối thâyMặc kệ, không thèm để ý đến.trối trăngDặn dò cặn kẽ những người thân, khi sắp chết.trốnGiấu mình vào chỗ kín đáo để khỏi bị trông thấy.trốn línhLánh đi để khỏi phải đi lính (cũ).trốn mặtLánh mặt đi, không muốn gặp.trốn thuếLàm đủ mọi cách để trốn tránh cho khỏi phải đóng thuế.trốn tránhTrốn nói chung.trốngThùng rỗng hai đầu căng da, đánh kêu thành tiếng.trống bỏiTrống bằng giấy cho trẻ con chơi, hai bên có hai sợi dây, đầu buộc một hạt nặng, đập vào mặt giấy thành tiếng khi xoay nhanh.trống canhTrống đánh để cầm canh; thường dùng để chỉ khoảng thời gian một canh, ngày trước.trống chầuTrống đánh theo nhịp hát để thưởng thức các giọng hát.trống conTrống nhỏ đeo ở cổ, đánh trong các đám rước.trống cà rùngTrống có tang bằng đồng, dùng trong các dàn nhạc.trống cáiTrống lớn.trống cơmThứ trống nhỏ và dài thường đeo nằm ngang, vỗ vào hai mặt có miết cơm cho thành tiếng.trống hốcRỗng, không có gì bên trong.trống hổngRỗng suốt từ bên nọ sang bên kia.trống khôngHoàn toàn trống, không có gì ở trong.trống khẩuTrống nhỏ có chuôi để cầm đánh trong đám rước.trống miệngKhông kín đáo, hay tiết lộ bí mật trong khi nói năng.trống máiĐấu tranh quyết liệt đến cùng.trống ngựcNhịp đập mạnh của quả tim khi sợ quá hoặc cảm động.trống pháchTiếng trống nói chung (thường dùng để chỉ đình đám hội hè).trống quânĐiệu hát dân gian, trai gái thường hát đối đáp nhau, theo nhịp gõ trên một cái dây căng thật thẳng qua một cái thùng.trống rỗngKhông chứa đựng gì.trống tràngBệnh đi ngoài còn nguyên thức ăn chưa tiêu.trống trảiKhông có gì che chở.trống trếnhKhông được kín.trống xuôi kèn ngượcTrống đánh xuôi kèn thổi ngược.trống ếchTrống nhỏ có tang bằng đồng, các đội thiếu nhi đánh trong khi chơi hoặc cổ động nhân dân.trốtGió lốc.trồiTừ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt.trồi lênXuất hiện từ ở dưới lên trên.trồngVùi hay cắm cành, gốc cây xuống đất cho mọc thành cây.trồng cây chuốiLàm cho thân mình ở tư thế thẳng đứng, đầu lộn xuống dưới, chân chổng lên trời.trồng răngLắp răng giả vào hàm.trồng trọtTrồng cây nói chung.trổLỗ hổng ở hàng rào.trổ mãPhát triển vóc dáng.trỗNói lúa bắt đầu nở bông.trỗi dậyVùng dậy, dấy lên.trộDọa cho sợ.trộc trệchLỏng lẻo.trộiCao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại.trộmKẻ trộm.trộm cướpKẻ trộm, kẻ cướp (nói khái quát).trộm cắpKẻ trộm, kẻ cắp nói chung.trộm ngheNghe đồn rằng.trộm nghĩBày tỏ ý kiến riêng một cách khiêm tốn (cũ).trộnĐảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia.trộn lẫnTrộn thứ nọ với thứ kia.trộn thưHành động sử dụng một bộ dữ liệu tên và địa chỉ cùng với một văn bản mẫu để tạo ra nhiều bản sao của cùng một bức thư gửi đến những người nhận khác nhau.trộn trạoLẫn vào một đám đông.trớNói trẻ con nôn sữa ra.trớ trinhTrớ trêu.trớ trêuCó vẻ như trêu cợt, làm phiền muộn, rắc rối một cách oái oăm.TrớiMột thị trấn thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.trớnĐà của một vật đang chuyển.trớn trácNói mắt giương lên một cách vô lễ.trớpNói lúa lép.trớtTrề ra.trớt quớt(Tiếng địa phương Nam Bộ) Chỉ tình trạng sau những nỗ lực bỏ ra chỉ thu được kết quả hoàn toàn không thỏa một phần nhỏ nào của ý định ban đầu, hoặc để chỉ chiều hướng diễn biến của đàm luận hoàn toàn đi chệch với định hướng ban đầu, hay còn gọi là lạc đề, không liên đới mật thiết tới mục đích.trờTheo xung lực mà tiến lại: Trờ tới.trờiKhoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.trời giàTừ dùng trong văn học cũ chỉ tạo hóa với ý trách móc.trời không chịu đất, đất phải chịu trờiNhân nhượng nhau, người này làm găng thì người khác chịu lún để được việc, yên ổn.trời thu ba cữÝ nói một ngày xa nhau tưởng như ba năm.trời xanhTừ dùng trong văn học chỉ trời cao không thấu được lòng người.trời xanh quen với má hồng đánh ghenTạo hoá ghen với người đàn bà đẹp); ý nói.trời đấtChỉ trời và đất nói chung.trời ơiVu vơ, không căn cứ.trờmThừa ra và trùm lên cái khác.trờn trợnHơi trợn mắt.