trớt quớt

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕəːt̚˧˦ kwəːt̚˧˦] · Huế [ʈəːk̚˦˧˥ kwəːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [ʈəːk̚˦˥ wəːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Tiếng địa phương Nam Bộ) Chỉ tình trạng sau những nỗ lực bỏ ra chỉ thu được kết quả hoàn toàn không thỏa một phần nhỏ nào của ý định ban đầu, hoặc để chỉ chiều hướng diễn biến của đàm luận hoàn toàn đi chệch với định hướng ban đầu, hay còn gọi là lạc đề, không liên đới mật thiết tới mục đích.
    • Nãy giờ mình nói chuyện trớt quớt rồi cha nội ơi!

Cấu tạo âm tiết

trớtâm đầu tr · vần ơt · thanh sắc
quớtâm đầu qu · vần ơt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trớt quớt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.