Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trị giá hải quan

Danh từ
Danh từ
  1. Trị giá của các loại hàng hóa xuất hay nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.

Cấu tạo âm tiết

trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
hảiâm đầu h · vần ai · thanh hỏi
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trị giá hải quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.