Danh từ
- Trị giá của các loại hàng hóa xuất hay nhập khẩu phục vụ cho mục đích tính thuế, thống kê hải quan.
Cấu tạo âm tiết
| trị | âm đầu tr · vần i · thanh nặng |
| giá | âm đầu gi · vần a · thanh sắc |
| hải | âm đầu h · vần ai · thanh hỏi |
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "trị giá hải quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.