trịt

Phó từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần it
Phó từ
  1. Nói mũi tẹt xuống.
  2. Sát xuống, bệt xuống.
    • Ngồi trịt xuống sân.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Cấu tạo âm tiết

trịtâm đầu tr · vần it · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trịt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.