Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trời không chịu đất, đất phải chịu trời

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Nhân nhượng nhau, người này làm găng thì người khác chịu lún để được việc, yên ổn.

Cấu tạo âm tiết

trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
đấtâm đầu đ · vần ât · thanh sắc
phảiâm đầu ph · vần ai · thanh hỏi
chịuâm đầu ch · vần iu · thanh nặng
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trời không chịu đất, đất phải chịu trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.