Tục ngữ
- Nhân nhượng nhau, người này làm găng thì người khác chịu lún để được việc, yên ổn.
Cấu tạo âm tiết
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| chịu | âm đầu ch · vần iu · thanh nặng |
| đất | âm đầu đ · vần ât · thanh sắc |
| phải | âm đầu ph · vần ai · thanh hỏi |
| chịu | âm đầu ch · vần iu · thanh nặng |
| trời | âm đầu tr · vần ơi · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "trời không chịu đất, đất phải chịu trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.