thung lũng

Danh từ
Danh từ
  1. Dải đất trũng xuống và kéo dài, nằm giữa hai sườn núi.
    • Thung lũng Điện Biên.

Câu ví dụ thêm

  • Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.We went down to the valley where the village is.
  • Tôi đến từ thung lũng Ottawa.I come from the Ottawa Valley.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ hoặc ; cùng gốc với . Xem thêm và . Điệp thức của .

"thung lũng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh valley
🇯🇵 Tiếng Nhật 谷 たに
🇰🇷 Tiếng Hàn 계곡 gyegok · 골짜기 goljjagi
🇫🇷 Tiếng Pháp la vallée · vallée
🇩🇪 Tiếng Đức das Tal
🇷🇺 Tiếng Nga долина доли́на
🇮🇹 Tiếng Ý la valle · valle
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ vadi
Tiếng Ba Lan dolina

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thungâm đầu th · vần ung · thanh ngang
lũngâm đầu l · vần ung · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thung lũng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.