thếp

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần êp

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰep̚˧˦] · Huế [tʰep̚˦˧˥] · Sài Gòn [tʰep̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ).
    • Thếp giấy kẻ.
    • Thếp vàng lá.
  2. Đĩa bằng đất đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp.
    • Thếp đèn mỡ cá.
    • Thắp hết một thếp dầu đầy.
Động từ
  1. Làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí.
    • Đôi câu đối sơn son thếp vàng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thếp"

Cấu tạo âm tiết

thếpâm đầu th · vần êp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thếp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.