Danh từ
- Toàn bộ nói chung những tư liệu sản xuất dùng được cho nhiều chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản lưu động.
Từ, cụm từ chứa "tài sản cố định"
Cấu tạo âm tiết
| tài | âm đầu t · vần ai · thanh huyền |
| sản | âm đầu s · vần an · thanh hỏi |
| cố | âm đầu c · vần ô · thanh sắc |
| định | âm đầu đ · vần inh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "tài sản cố định" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.