Tính từ
- Cảm giác hanh thông tươi vui trong lòng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Nguyên từ chữ thái 泰.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thơi thới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.