Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tối trời

Danh từ
Danh từ
  1. Tối vì trời có nhiều mây hoặc không có trăng sao.

Cấu tạo âm tiết

tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tối trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.