transistor
Danh từ
- Dụng cụ bán dẫn có ba cực, có chức năng và đặc trưng giống triod dùng để khuếch đại.
- Máy thu thanh dùng transistor, có thể chạy bằng pin.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Định nghĩa theo mục "transistor" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.