transistor

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ bán dẫn có ba cực, có chức năng và đặc trưng giống triod dùng để khuếch đại.
  2. Máy thu thanh dùng transistor, có thể chạy bằng pin.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Định nghĩa theo mục "transistor" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.