triệu
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕiəw˧˨ʔ] · Huế [ʈiw˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈiw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nghìn lần nghìn.
- Chữ số Ả Rập: 1 000 000, 1.000.000, 1,000,000 (ở Hoa Kỳ)
- biểu diễn mũ: 106
- (Từ Hán Việt hiếm gặp) Điềm báo trước.
- Triệu bất tường - Sự việc xảy ra tỏ dấu hiệu cho người ta đoán được điều xấu sắp đến.
- Gọi đến.
- Nhà vua cho triệu hồi các quan - Nhà vua gọi các quan về.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Gốc từ chữ Hán 召.
Chữ Hán đọc là "triệu"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"triệu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | million · one million |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le million · un million · million |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Million |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | миллион миллио́н |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ล้าน láan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il milione |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | un · millón |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | een miljoen · één miljoen · miljoen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "triệu"
triệu chứngDấu hiệu báo trước một việc gì.triệu hồiGọi vềtriệu tậpMời đến một nơi để họp.triệu phúNgười rất giàu, có tiền triệu.hiệu triệuLời kêu gọi quan trọng về một việc làm cấp bách cần đông đảo quần chúng thực hiện.Triệu Sơn(Huyện) Một huyện thuộc tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.triệu trẫmĐiều báo trước.Triệu NguyênMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.mộng triệuĐiềm thấy ở trong mộng.trưng triệuDấu hiệu báo trước.Triệu LộcMột xã thuộc huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trẫm triệuĐiềm báo trước một việc gì sẽ xảy ra, theo mê tín.Triệu ĐềMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Triệu LongMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ĐôMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu GiangMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu TàiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Thành TriệuMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Triệu ThượngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ThànhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Triệu Phong (Quảng Trị), h. Triệu Sơn (Thanh Hoá), Việt Nam.Triệu PhướcMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu LăngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ĐôngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu HoàMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu áiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu AnMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.nhà TriệuTriều đại trong lịch sử Việt Nam do Triệu Vũ Đế sáng lập với quốc hiệu là Nam Việt, tồn tại từ năm 207 TCN đến năm 111 TCN.Triệu TrạchMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ThổKhanh tướng đời Tống.Triệu LễMột xã thuộc thị xã Đông Hà, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ĐạiMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu HảiMột xã thuộc huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.Triệu ânMột xã thuộc huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Triệu DươngMột xã thuộc huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Triệu TungMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Triệu ViệtTriệu Việt vương, vốn tên là Triệu Quang Phục. Thời Lý Nam Đế, ông là tướng cầm quân đánh giặc Lương, sau Lý Nam Đế trao cả binh quyền cho ông. Tương truyền có lần ông bị bao vây ở đầm Nhất Dạ, được Chữ Đồng Tử cưỡi rồng đến trao cho móng rồng, làm vũ khí giết giặc, từ đó mà đánh đuổi được giặc ngoại xâm, thu phục lại đất nước, tự xưng là Triệu Việt Vương.Triệu ThuậnMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.triệu mồiLan can khảm đồi mồi.Lưu Thần, Nguyễn TriệuHai người vào chốn thiên thai. Xem Động khóa nguồn phong, Thiên Thai.Ngọc Lâu phó triệuNói văn nhân mất sớm. Xem Trường Cát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "triệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.