Danh từ
- Phạm trù triết học biểu thị trạng thái của một sự vật ngang bằng bản thân nó.
Cấu tạo âm tiết
| tính | âm đầu t · vần inh · thanh sắc |
| đồng | âm đầu đ · vần ông · thanh huyền |
| nhất | âm đầu nh · vần ât · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "tính đồng nhất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.