Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thuốn

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần uôn
Danh từ
  1. Đồ bằng sắt nhọn, dùng để xiên vào một bao hàng, lấy một ít ra xem hay làm mẫu.
Động từ
  1. Lấy một ít ra bằng cái thuốn.
    • Thuốn bao ngô.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thuốnâm đầu th · vần uôn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thuốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.