Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thụ

Danh từĐộng từ Thanh nặngVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰu˧˨ʔ] · Huế [tʰʊw˨˩ʔ] · Sài Gòn [tʰʊw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Nghĩa chỉ trong từ ghép Hán-Việt) Cây.
    • Cổ thụ.
Động từ
  1. (Nghĩa chỉ trong từ ghép) Nhận lấy.
    • Thụ hưởng.
    • Hưởng thụ.

Từ ghép có "thụ"

hấp thụ(Hoá học) Thu hút các chất từ hỗn hợp khí, bởi các chất rắn hay chất lỏng.hưởng thụHưởng những tài sản do cha mẹ để cho.tiêu thụBán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).cảm thụ(giác quan) tiếp nhận sự kích thích của sự vật bên ngoài.thụ độngKhông phản ứng lại trước tình thế.thụ nghiệpTheo học một người nào.thụ giáoVâng chịu sự dạy dỗ.thực thụCó một chức vụ đã được chính thức hóa.thụ ânChịu ơn.thụ mệnhNhận mệnh lệnh của người đã chết để lại.thụ tinhSự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.thụ đắcNhận được quyền lợi gì.thụ thaiBắt đầu có thai.truyền thụTruyền lại tri thức, kinh nghiệm cho người nào đó.thụ bệnhMắc bệnh.châu thụCây gặp nhiều ở vùng núi cao miền bắc Việt Nam (Sa Pa, Tam Đảo), thân nhỡ cao 1,5-3m, phân cành nhánh nhiều, lá hình ngọn giáo hoặc bầu dục, hoa thơm trắng hoặc hồng, quả nang nhiều hạt, ăn được, lá phơi khô dùng nấu nước uống thay chè, lá tươi dùng cất tinh dầu chữa bệnh tê thấp.tiếp thụNhận được từ người khác trao cho.hàm thụNói học bằng cách gửi thư, tức là người dạy gửi giáo trình cho người học, còn người học gửi bài làm cho người dạy chấm.thụ ánNgười phạm tội chấp nhận bản án từ tòa.thụ hưởngĐược nhận, được hưởng (thường nói về những gì không phải do bản thân mình làm ra).thụ phấn(Hiện tượng đầu nhuỵ hoa) Tiếp nhận hạt phấn.thụ huấnĐược tiếp nhận đào tạo.thụ phongĐược vua phong tước cho.thụ sủngĐược vua yêu mến (chỉ phi tần)Thông ThụMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tiết thụNgười đàn bà góa giữ tiết với chồng.giáo thụViên chức trông coi việc giáo dục tại một phủ trong thời phong kiến và Pháp thuộc.thụ tangĐể trở (cũ).thụ hìnhChịu sự trừng phạt của pháp luật như chém, bắn. . . (cũ).thụ giớiNói nhà sư chịu theo những điều cấm giới của Phật giáo.

Cấu tạo âm tiết

thụâm đầu th · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.