Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tê-tơ-ra-xi-lin

Danh từ
Danh từ
  1. Tên một loại thuốc kháng sinh.
    • uống tê-tơ-ra-xi-lin để chống nhiễm trùng

Định nghĩa theo mục "tê-tơ-ra-xi-lin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.