tròm trèm

Phó từ
Phó từ
  1. Xấp xỉ.
    • Tròm trèm ba mươi tuổi.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tròmâm đầu tr · vần om · thanh huyền
trèmâm đầu tr · vần em · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tròm trèm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.