Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trùi trũi

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nói da hoặc bộ lông đen và xấu.
    • Thằng bé chơi nắng đen trùi trũi.

Cấu tạo âm tiết

trùiâm đầu tr · vần ui · thanh huyền
trũiâm đầu tr · vần ui · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "trùi trũi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.