Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiếm vị

Động từ
Động từ
  1. Chiếm ngôi vua một cách phi pháp.

Cấu tạo âm tiết

tiếmâm đầu t · vần iêm · thanh sắc
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiếm vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.