T

Viết tắt

Phát âm (IPA): Hà Nội [təː˨˩] ~ [te˧˧] · Huế [təː˦˩] ~ [tej˧˧] · Sài Gòn [təː˨˩] ~ [tej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Viết tắt
  1. (Vật lý) Tesla, đơn vị SI của mật độ từ thông.
  2. tera-.
  3. (Di truyền học) Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của thymine.
  4. (Hóa sinh) Viết tắt IUPAC 1 chữ cái của threonine.
  5. (Toán học) chuyển vị ma trận.
  6. (Hóa học) triti.

Định nghĩa theo mục "T" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.