Ngôn ngữ ở Papua New Guinea

Wikidata ghi nhận 860 ngôn ngữ có người nói ở Papua New Guinea, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.

Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tok Pisinchưa rõ ngữ hệ~4 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng EngaNgữ hệ Liên New Guinea~230.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hiri Motuchưa rõ ngữ hệ~180.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TolaiNgữ hệ Đại Nam~61.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MotuNgữ hệ Đại Nam~39.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AdzeraNgữ hệ Đại Nam~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Sianechưa rõ ngữ hệ~29.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Agarabichưa rõ ngữ hệ~27.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AlekanoNgữ hệ Liên New Guinea~25.000 người nói (toàn cầu)Tiếng YagariaNgữ hệ Liên New Guinea~21.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MekeoNgữ hệ Đại Nam~19.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SinaugoroNgữ hệ Đại Nam~18.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Guhu-Samanechưa rõ ngữ hệ~13.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TungagNgữ hệ Đại Nam~12.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Esechưa rõ ngữ hệ~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hunjara-Kaina KeNgữ hệ Liên New Guinea~8.770 người nói (toàn cầu)Tiếng OksapminNgữ hệ Liên New Guinea~8.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AbauNgữ hệ Sepik~7.270 người nói (toàn cầu)Tiếng Yipmachưa rõ ngữ hệ~6.600 người nói (toàn cầu)Tiếng Narakchưa rõ ngữ hệ~6.200 người nói (toàn cầu)Tiếng Yelechưa rõ ngữ hệ~5.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AmanabNhóm Border~4.400 người nói (toàn cầu)Tiếng Maiachưa rõ ngữ hệ~4.400 người nói (toàn cầu)Tiếng RotokasNhóm North Bougainville~4.320 người nói (toàn cầu)Tiếng Abadichưa rõ ngữ hệ~4.300 người nói (toàn cầu)Tiếng KaulongNgữ hệ Đại Nam~4.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SukiNgữ hệ Liên New Guinea~3.500 người nói (toàn cầu)Tiếng HulaNgữ hệ Đại Nam~3.240 người nói (toàn cầu)Tiếng KairiruNgữ hệ Đại Nam~3.200 người nói (toàn cầu)Tiếng GapapaiwaNgữ hệ Đại Nam~3.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Maisinchưa rõ ngữ hệ~2.600 người nói (toàn cầu)Tiếng Abu’ ArapeshNhóm Torricelli~2.560 người nói (toàn cầu)Tiếng Safeyokachưa rõ ngữ hệ~2.390 người nói (toàn cầu)Tiếng DiodioNgữ hệ Đại Nam~2.200 người nói (toàn cầu)Tiếng Amaimonchưa rõ ngữ hệ~1.800 người nói (toàn cầu)Tiếng Nakamachưa rõ ngữ hệ~1.600 người nói (toàn cầu)AlamblakNgữ hệ Sepik~1.500 người nói (toàn cầu)Tiếng SanioNgữ hệ Sepik~1.300 người nói (toàn cầu)'AuhelawaNgữ hệ Đại Nam~1.200 người nói (toàn cầu)Tiếng AreNgữ hệ Đại Nam~1.200 người nói (toàn cầu)Tiếng MalasangaNgữ hệ Đại Nam~1.200 người nói (toàn cầu)Tiếng Sukurumchưa rõ ngữ hệ~1.160 người nói (toàn cầu)Tiếng LouNgữ hệ Đại Nam~1.000 người nói (toàn cầu)Tiếng WutungNhóm Skou~900 người nói (toàn cầu)Tiếng Anêmchưa rõ ngữ hệ~800 người nói (toàn cầu)Tiếng AkoyeNgữ hệ Liên New Guinea~600 người nói (toàn cầu)Tiếng Sarasirachưa rõ ngữ hệ~600 người nói (toàn cầu)Tiếng Yalëchưa rõ ngữ hệ~600 người nói (toàn cầu)Tiếng Mouwasechưa rõ ngữ hệ~450 người nói (toàn cầu)Tiếng MusakNgữ hệ Liên New Guinea~400 người nói (toàn cầu)YimasNhóm Ramu–Lower Sepik~300 người nói (toàn cầu)Tiếng AmbrakNhóm Torricelli~290 người nói (toàn cầu)Tiếng KisNgữ hệ Đại Nam~220 người nói (toàn cầu)Tiếng Siawichưa rõ ngữ hệ~220 người nói (toàn cầu)Tiếng UkurigumaNgữ hệ Liên New Guinea~170 người nói (toàn cầu)Tiếng Pyuchưa rõ ngữ hệ~100 người nói (toàn cầu)Tiếng Unserdeutschchưa rõ ngữ hệ~100 người nói (toàn cầu)Tiếng AriNgữ hệ Liên New Guinea~50 người nói (toàn cầu)Tiếng AbagaNgữ hệ Liên New Guinea~5 người nói (toàn cầu)Tiếng OumaNgữ hệ Đại Nam~4 người nói (toàn cầu)AmalNgữ hệ SepikAmtochưa rõ ngữ hệMelpaNgữ hệ Liên New GuineaPele-Atachưa rõ ngữ hệSepaNgữ hệ Đại NamTiếng Abelamchưa rõ ngữ hệTiếng Abomchưa rõ ngữ hệTiếng AdjoraNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Aekachưa rõ ngữ hệTiếng Aga Berehochưa rõ ngữ hệTiếng AgiNhóm TorricelliTiếng Agobchưa rõ ngữ hệTiếng AigonNgữ hệ Đại NamTiếng AiklepNgữ hệ Đại NamTiếng AimeleNhóm BosaviTiếng Ainbaichưa rõ ngữ hệTiếng AiomeNhóm Ramu–Lower SepikTiếng AkNgữ hệ SepikTiếng Akoletchưa rõ ngữ hệTiếng AkrukayNhóm Ramu–Lower SepikTiếng AkukemNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Amachưa rõ ngữ hệTiếng AmaraNgữ hệ Đại NamTiếng AmbakichNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Amelechưa rõ ngữ hệTiếng AnamNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Anamgurachưa rõ ngữ hệTiếng AndaiNhóm ArafundiTiếng AndarumNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Andra-HusNgữ hệ Đại NamTiếng Aneme Wakechưa rõ ngữ hệTiếng Angaatahachưa rõ ngữ hệTiếng Angorchưa rõ ngữ hệTiếng AngoramNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Anjamchưa rõ ngữ hệTiếng Ankavechưa rõ ngữ hệTiếng AnorNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Anukichưa rõ ngữ hệTiếng ApaliNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Apalikchưa rõ ngữ hệTiếng ArafundiNhóm ArafundiTiếng Arammbachưa rõ ngữ hệTiếng Arawumchưa rõ ngữ hệTiếng AribwatsaNgữ hệ Đại NamTiếng Aribwaungchưa rõ ngữ hệTiếng Arifama-Miniafiachưa rõ ngữ hệTiếng AropNgữ hệ Đại NamTiếng Arop-LokepNgữ hệ Đại NamTiếng AruamuNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Aruekchưa rõ ngữ hệTiếng Asaro'oNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Asaschưa rõ ngữ hệTiếng AskopanNhóm North BougainvilleTiếng AtembleNgữ hệ Liên New GuineaTiếng AuNhóm TorricelliTiếng AuweNhóm BorderTiếng Avauchưa rõ ngữ hệTiếng Awachưa rõ ngữ hệTiếng Awad BingNgữ hệ Đại NamTiếng AwarNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Awarachưa rõ ngữ hệTiếng Awinchưa rõ ngữ hệTiếng AwiyaanaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng AwtuwNgữ hệ SepikTiếng AwunNgữ hệ SepikTiếng AyiNgữ hệ SepikTiếng Bagupichưa rõ ngữ hệTiếng Bahinemochưa rõ ngữ hệTiếng Baibaichưa rõ ngữ hệTiếng Baimakchưa rõ ngữ hệTiếng Baluan-PamNgữ hệ Đại NamTiếng BamuNhóm KiwaianTiếng Banarochưa rõ ngữ hệTiếng BannoniNgữ hệ Đại NamTiếng BaraiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng BaramuNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Bargamchưa rõ ngữ hệTiếng BariaiNgữ hệ Đại NamTiếng Barikewachưa rõ ngữ hệTiếng BarokNgữ hệ Đại NamTiếng BarugaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Bauchưa rõ ngữ hệTiếng Baunichưa rõ ngữ hệTiếng BauwakiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng BeamiNhóm BosaviTiếng BebeliNgữ hệ Đại NamTiếng BeliNhóm TorricelliTiếng Benabenachưa rõ ngữ hệTiếng BepourNgữ hệ Liên New GuineaTiếng BerinomoNgữ hệ SepikTiếng BiageNgữ hệ Liên New GuineaTiếng BiangaiNhóm Binanderean–GoilalanTiếng BiemNgữ hệ Đại NamTiếng Bikaruchưa rõ ngữ hệTiếng Bil Bilchưa rõ ngữ hệTiếng BilurNgữ hệ Đại NamTiếng BiminNgữ hệ Liên New GuineaTiếng BinaNgữ hệ Đại NamTiếng BinahariNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Binanderechưa rõ ngữ hệTiếng Binechưa rõ ngữ hệTiếng Binumarienchưa rõ ngữ hệTiếng BipiNgữ hệ Đại NamTiếng BisisNgữ hệ SepikTiếng BisorioNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Biturchưa rõ ngữ hệTiếng BiwatNhóm YuatTiếng Biyomchưa rõ ngữ hệTiếng Blafechưa rõ ngữ hệTiếng BoNhóm Left MayTiếng Bo-UngNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Boazichưa rõ ngữ hệTiếng BoikenNgữ hệ SepikTiếng BolaNgữ hệ Đại NamTiếng Bonguchưa rõ ngữ hệTiếng BonkimanNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Borongchưa rõ ngữ hệTiếng BoselewaNgữ hệ Đại NamTiếng BosmunNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Bounichưa rõ ngữ hệTiếng BragatNhóm TorricelliTiếng Bremchưa rõ ngữ hệTiếng BreriNhóm Ramu–Lower SepikTiếng BudibudNgữ hệ Đại NamTiếng Buhutuchưa rõ ngữ hệTiếng BukawaNgữ hệ Đại NamTiếng BukiyipNhóm TorricelliTiếng BulgebiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng BuluNgữ hệ Đại NamTiếng BumbitaNhóm TorricelliTiếng BunNhóm YuatTiếng BunaNhóm TorricelliTiếng Bunamachưa rõ ngữ hệTiếng BungainNhóm TorricelliTiếng BuruiNgữ hệ SepikTiếng BurumNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Busachưa rõ ngữ hệTiếng BwaidokaNgữ hệ Đại NamTiếng Bwanabwanachưa rõ ngữ hệTiếng ChambriNhóm Ramu–Lower SepikTiếng ChangriwaNhóm YuatTiếng ChenapianNgữ hệ SepikTiếng Chuavechưa rõ ngữ hệTiếng Daantanai’Nhóm South BougainvilleTiếng Dadibichưa rõ ngữ hệTiếng DagaNhóm DaganTiếng Dambichưa rõ ngữ hệTiếng Danaruchưa rõ ngữ hệTiếng Danochưa rõ ngữ hệTiếng DaondaNhóm BorderTiếng DawawaNgữ hệ Đại NamTiếng Deduachưa rõ ngữ hệTiếng DegenanNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Derachưa rõ ngữ hệTiếng DiaNhóm TorricelliTiếng Dibiyasochưa rõ ngữ hệTiếng Dimachưa rõ ngữ hệTiếng Dimirchưa rõ ngữ hệTiếng DobuNgữ hệ Đại NamTiếng DogaNgữ hệ Đại NamTiếng DoghoroNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Domchưa rõ ngữ hệTiếng DomuNgữ hệ Liên New GuineaTiếng DomungNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Doromuchưa rõ ngữ hệTiếng Dosochưa rõ ngữ hệTiếng DuauNgữ hệ Đại NamTiếng DumunNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Dunachưa rõ ngữ hệTiếng DuwetNgữ hệ Đại NamTiếng East Angalchưa rõ ngữ hệTiếng East Kewachưa rõ ngữ hệTiếng EdoloNhóm BosaviTiếng EitiepNhóm TorricelliTiếng ElepiNhóm TorricelliTiếng ElkeiNhóm TorricelliTiếng EluNgữ hệ Đại NamTiếng Eravechưa rõ ngữ hệTiếng EreNgữ hệ Đại NamTiếng Ewagechưa rõ ngữ hệTiếng FaitaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng FaiwolNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Fanamaketchưa rõ ngữ hệTiếng Faschưa rõ ngữ hệTiếng Fasuchưa rõ ngữ hệTiếng FembeNhóm East StricklandTiếng FinonganNgữ hệ Liên New GuineaTiếng FiwagaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng FoiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Foia Foiachưa rõ ngữ hệTiếng Folopachưa rõ ngữ hệTiếng ForakNgữ hệ Liên New GuineaTiếng ForeNgữ hệ Liên New GuineaTiếng FuyugNhóm Binanderean–GoilalanTiếng GadsupNgữ hệ Liên New GuineaTiếng GaikundiNgữ hệ SepikTiếng GainaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng GalNgữ hệ Liên New GuineaTiếng GaleyaNgữ hệ Đại NamTiếng Ganglauchưa rõ ngữ hệTiếng GantsNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Garuschưa rõ ngữ hệTiếng GedagedNgữ hệ Đại NamTiếng GendeNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Ghayavichưa rõ ngữ hệTiếng Gimichưa rõ ngữ hệTiếng Gimichưa rõ ngữ hệTiếng Ginumanchưa rõ ngữ hệTiếng GirawaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng GituaNgữ hệ Đại NamTiếng GizrraNhóm Eastern Trans-FlyTiếng GnauNhóm TorricelliTiếng Gobasichưa rõ ngữ hệTiếng Gogodalachưa rõ ngữ hệTiếng GolinNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Gorakorchưa rõ ngữ hệTiếng GorovuNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Grass KoiariNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Gumaluchưa rõ ngữ hệTiếng Gumawanachưa rõ ngữ hệTiếng Guntaichưa rõ ngữ hệTiếng GuramalumNgữ hệ Đại NamTiếng Guriasochưa rõ ngữ hệTiếng GusanNgữ hệ Liên New GuineaTiếng GuyaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng GwahatikeNgữ hệ Liên New GuineaTiếng GwedaNgữ hệ Đại NamTiếng Hagahaichưa rõ ngữ hệTiếng HahonNgữ hệ Đại NamTiếng Haigwaichưa rõ ngữ hệTiếng HaköNgữ hệ Đại NamTiếng HaliaNgữ hệ Đại NamTiếng Hamtaichưa rõ ngữ hệTiếng Haruaichưa rõ ngữ hệTiếng Hember Avuchưa rõ ngữ hệTiếng HermitNgữ hệ Đại NamTiếng HewaNgữ hệ SepikTiếng HeyoNhóm TorricelliTiếng HoteNgữ hệ Đại NamTiếng Hulichưa rõ ngữ hệTiếng Humenechưa rõ ngữ hệTiếng I'sakaNhóm SkouTiếng IatmülNgữ hệ SepikTiếng Idichưa rõ ngữ hệTiếng IdneNgữ hệ Đại NamTiếng Idunachưa rõ ngữ hệTiếng IganaNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Ikobichưa rõ ngữ hệTiếng Imbonguchưa rõ ngữ hệTiếng ImondaNhóm BorderTiếng InapangNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Inebu Onechưa rõ ngữ hệTiếng Inokechưa rõ ngữ hệTiếng IpikoNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Ipilichưa rõ ngữ hệTiếng Isabichưa rõ ngữ hệTiếng Isebechưa rõ ngữ hệTiếng IteriNhóm Left MayTiếng IwalNgữ hệ Đại NamTiếng IwamNgữ hệ SepikTiếng IyoNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Jilimchưa rõ ngữ hệTiếng JuwalNhóm TorricelliTiếng Kabore Onechưa rõ ngữ hệTiếng KaianNhóm Ramu–Lower SepikTiếng KaiepNgữ hệ Đại NamTiếng Kairakchưa rõ ngữ hệTiếng Kakabaichưa rõ ngữ hệTiếng Kaki Aechưa rõ ngữ hệTiếng KalaNgữ hệ Đại NamTiếng Kalamchưa rõ ngữ hệTiếng KalouNgữ hệ SepikTiếng Kalulichưa rõ ngữ hệTiếng KamanoNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KamasaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KamasauNhóm TorricelliTiếng KambairaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kambotchưa rõ ngữ hệTiếng Kamulachưa rõ ngữ hệTiếng Kanasichưa rõ ngữ hệTiếng KandasNgữ hệ Đại NamTiếng Kandawochưa rõ ngữ hệTiếng KanggapeNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Kanietchưa rõ ngữ hệTiếng KaningraNgữ hệ SepikTiếng KaninuwaNgữ hệ Đại NamTiếng Kanitechưa rõ ngữ hệTiếng KapinNgữ hệ Đại NamTiếng KaprimanNgữ hệ SepikTiếng KaraNgữ hệ Đại NamTiếng Karamichưa rõ ngữ hệTiếng KarawaNgữ hệ SepikTiếng Karechưa rõ ngữ hệTiếng KarianNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KarkarNhóm PauwasiTiếng Karnaichưa rõ ngữ hệTiếng KaroreNgữ hệ Đại NamTiếng Kasuachưa rõ ngữ hệTiếng KawachaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KeakNgữ hệ SepikTiếng Keaparachưa rõ ngữ hệTiếng KeinNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KeleNgữ hệ Đại NamTiếng Kenatichưa rõ ngữ hệTiếng Keoruchưa rõ ngữ hệTiếng Kerewochưa rõ ngữ hệTiếng Kesawaichưa rõ ngữ hệTiếng Keyaganachưa rõ ngữ hệTiếng KhehekNgữ hệ Đại NamTiếng KilivilaNgữ hệ Đại NamTiếng KilmeriNhóm BorderTiếng KinalaknaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KireNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Kobolchưa rõ ngữ hệTiếng Kobonchưa rõ ngữ hệTiếng KoitaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KoiwatNgữ hệ SepikTiếng Kolchưa rõ ngữ hệTiếng Koluwawachưa rõ ngữ hệTiếng Kombachưa rõ ngữ hệTiếng KombioNhóm TorricelliTiếng KominimungNhóm Ramu–Lower SepikTiếng KonaiNhóm East StricklandTiếng KonomalaNgữ hệ Đại NamTiếng KoparNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Korafechưa rõ ngữ hệTiếng Korakchưa rõ ngữ hệTiếng KoroNgữ hệ Đại NamTiếng KoromiraNhóm South BougainvilleTiếng Kosenachưa rõ ngữ hệTiếng Kovaichưa rõ ngữ hệTiếng KoveNgữ hệ Đại NamTiếng KowakiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kubochưa rõ ngữ hệTiếng Kumaluchưa rõ ngữ hệTiếng KumanNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kumukiochưa rõ ngữ hệTiếng Kunichưa rõ ngữ hệTiếng KunimaipaNhóm Binanderean–GoilalanTiếng Kunjachưa rõ ngữ hệTiếng Kuotchưa rõ ngữ hệTiếng KurtiNgữ hệ Đại NamTiếng Kutongchưa rõ ngữ hệTiếng Kwalechưa rõ ngữ hệTiếng Kwamtim Onechưa rõ ngữ hệTiếng KwangaNgữ hệ SepikTiếng KwasengenNgữ hệ SepikTiếng KwomaNgữ hệ SepikTiếng Kwomtarichưa rõ ngữ hệTiếng Kyakachưa rõ ngữ hệTiếng KyeneleNhóm YuatTiếng Kâtechưa rõ ngữ hệTiếng LabelNgữ hệ Đại NamTiếng LabuNgữ hệ Đại NamTiếng LaekoNhóm TorricelliTiếng LalaNgữ hệ Đại NamTiếng LamogaiNgữ hệ Đại NamTiếng LangamNhóm Mongol–LangamTiếng LauaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Lavatbura-LamusongNgữ hệ Đại NamTiếng LawunuiaNgữ hệ Đại NamTiếng LaxudumauNgữ hệ Đại NamTiếng LeiponNgữ hệ Đại NamTiếng LeleNgữ hệ Đại NamTiếng Lembenachưa rõ ngữ hệTiếng Lemiochưa rõ ngữ hệTiếng LenkauNgữ hệ Đại NamTiếng Lesing-GelimiNgữ hệ Đại NamTiếng Lihirchưa rõ ngữ hệTiếng LikumNgữ hệ Đại NamTiếng LilauNhóm TorricelliTiếng LoniuNgữ hệ Đại NamTiếng LoteNgữ hệ Đại NamTiếng LungalungaNgữ hệ Đại NamTiếng LusiNgữ hệ Đại NamTiếng Ma Mandachưa rõ ngữ hệTiếng MadakNgữ hệ Đại NamTiếng MadiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MagoriNgữ hệ Đại NamTiếng MagɨNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MagɨyiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Maiadomuchưa rõ ngữ hệTiếng MaianiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MailuNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Maiwachưa rõ ngữ hệTiếng Maiwalachưa rõ ngữ hệTiếng Makayamchưa rõ ngữ hệTiếng MakolkolNhóm East New BritainTiếng Malachưa rõ ngữ hệTiếng MalalamaiNgữ hệ Đại NamTiếng Malaschưa rõ ngữ hệTiếng Malechưa rõ ngữ hệTiếng MaliNhóm East New BritainTiếng Malolchưa rõ ngữ hệTiếng MamaaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Mamusichưa rõ ngữ hệTiếng ManamNgữ hệ Đại NamTiếng ManambuNgữ hệ SepikTiếng MandaraNgữ hệ Đại NamTiếng ManemNhóm BorderTiếng Mangga BuangNgữ hệ Đại NamTiếng Mangsengchưa rõ ngữ hệTiếng MapeNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Mapenachưa rõ ngữ hệTiếng Mapos BuangNgữ hệ Đại NamTiếng MarangisNhóm Ramu–Lower SepikTiếng Marichưa rõ ngữ hệTiếng MariNgữ hệ SepikTiếng Mariachưa rõ ngữ hệTiếng Marikchưa rõ ngữ hệTiếng MaringNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Matakaia Hoia Hoiachưa rõ ngữ hệTiếng Matepichưa rõ ngữ hệTiếng MatoNgữ hệ Đại NamTiếng Matukarchưa rõ ngữ hệTiếng Mauwakechưa rõ ngữ hệTiếng MawakNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MawanNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MboreNhóm Ramu–Lower SepikTiếng MbulaNgữ hệ Đại NamTiếng Mebuchưa rõ ngữ hệTiếng MedeburNgữ hệ Đại NamTiếng MehekNgữ hệ SepikTiếng MekmekNhóm YuatTiếng MengenNgữ hệ Đại NamTiếng Menyachưa rõ ngữ hệTiếng MerameraNgữ hệ Đại NamTiếng Mesemchưa rõ ngữ hệTiếng MianNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MianiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Middle Watutchưa rõ ngữ hệTiếng Migabacchưa rõ ngữ hệTiếng Migumchưa rõ ngữ hệTiếng Minanibaichưa rõ ngữ hệTiếng Minavehachưa rõ ngữ hệTiếng MindiriNgữ hệ Đại NamTiếng MinidienNhóm TorricelliTiếng Misimachưa rõ ngữ hệTiếng MiuNgữ hệ Đại NamTiếng MoereNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Moikodichưa rõ ngữ hệTiếng Mokatichưa rõ ngữ hệTiếng MokerangNgữ hệ Đại NamTiếng MolNhóm TorricelliTiếng MolimaNgữ hệ Đại NamTiếng Molmo Onechưa rõ ngữ hệTiếng MomareNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MondropolonNgữ hệ Đại NamTiếng MongolNhóm Mongol–LangamTiếng MonumboNhóm TorricelliTiếng MorawaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MoresadaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MorigiNhóm KiwaianTiếng MosimoNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Motunachưa rõ ngữ hệTiếng Mouk-AriaNgữ hệ Đại NamTiếng Mountain KoialiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Mubamichưa rõ ngữ hệTiếng MufianNhóm TorricelliTiếng Mulahachưa rõ ngữ hệTiếng Mumchưa rõ ngữ hệTiếng MungkipNgữ hệ Liên New GuineaTiếng MunitNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Mur PanoNgữ hệ Đại NamTiếng MuratayakNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Murupichưa rõ ngữ hệTiếng MusomNgữ hệ Đại NamTiếng Mussau-EmiraNgữ hệ Đại NamTiếng MutuNgữ hệ Đại NamTiếng MuyuwNgữ hệ Đại NamTiếng MwatebuNgữ hệ Đại NamTiếng NaasioiNhóm South BougainvilleTiếng Nabakchưa rõ ngữ hệTiếng NabiNhóm TorricelliTiếng NafiNgữ hệ Đại NamTiếng NagovisiNhóm South BougainvilleTiếng Naichưa rõ ngữ hệTiếng NakanaiNgữ hệ Đại NamTiếng NakeNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Nakwichưa rõ ngữ hệTiếng NaliNgữ hệ Đại NamTiếng NalikNgữ hệ Đại NamTiếng Namachưa rõ ngữ hệTiếng Namatchưa rõ ngữ hệTiếng Nambochưa rõ ngữ hệTiếng NamiaNgữ hệ SepikTiếng Namiaechưa rõ ngữ hệTiếng Namochưa rõ ngữ hệTiếng Nankinachưa rõ ngữ hệTiếng NanubaeNhóm ArafundiTiếng NaunaNgữ hệ Đại NamTiếng NawaruNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NehanNgữ hệ Đại NamTiếng Nekchưa rõ ngữ hệTiếng NekginiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NekoNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NemeNhóm Morehead and Upper Maro RiverTiếng NenNhóm Morehead and Upper Maro RiverTiếng Nendchưa rõ ngữ hệTiếng NeteNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NgaingNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NgalaNgữ hệ SepikTiếng NgalumNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Niichưa rõ ngữ hệTiếng NiksekNgữ hệ SepikTiếng Nimichưa rõ ngữ hệTiếng NimoNhóm Left MayTiếng Nimoachưa rõ ngữ hệTiếng NingeraNhóm BorderTiếng NinggerumNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NingilNhóm TorricelliTiếng Niwer Milchưa rõ ngữ hệTiếng NobonobNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Nomanechưa rõ ngữ hệTiếng Nomuchưa rõ ngữ hệTiếng NorNhóm Ramu–Lower SepikTiếng North Tairorachưa rõ ngữ hệTiếng North WahgiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng North Watutchưa rõ ngữ hệTiếng Northeast KiwaiNhóm KiwaianTiếng Northern Onechưa rõ ngữ hệTiếng NotsiNgữ hệ Đại NamTiếng Nukchưa rõ ngữ hệTiếng NuknaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NukumanuNgữ hệ Đại NamTiếng NukuriaNgữ hệ Đại NamTiếng Numanggangchưa rõ ngữ hệTiếng NumbamiNgữ hệ Đại NamTiếng NyindrouNgữ hệ Đại NamTiếng OdoodeeNhóm East StricklandTiếng OgeaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng OloNhóm TorricelliTiếng OnjobNhóm DaganTiếng Onochưa rõ ngữ hệTiếng Onobasuluchưa rõ ngữ hệTiếng Ontenuchưa rõ ngữ hệTiếng Opaochưa rõ ngữ hệTiếng OrokaivaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Orokolochưa rõ ngữ hệ

Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.