Ngôn ngữ ở Vanuatu

Wikidata ghi nhận 115 ngôn ngữ có người nói ở Vanuatu, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.

Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng PhápHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~208 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng TongaNgữ hệ Đại Nam~186.010 người nói (toàn cầu)Bislamachưa rõ ngữ hệ~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ApmaNgữ hệ Đại Nam~7.800 người nói (toàn cầu)Tiếng WhitesandsNgữ hệ Đại Nam~7.500 người nói (toàn cầu)Tiếng Mele-FilaNgữ hệ Đại Nam~3.500 người nói (toàn cầu)Tiếng Malua BayNgữ hệ Đại Nam~600 người nói (toàn cầu)Tiếng NethalpNgữ hệ Đại Nam~340 người nói (toàn cầu)Tiếng AuluaNgữ hệ Đại Nam~300 người nói (toàn cầu)Tiếng MaiiNgữ hệ Đại Nam~180 người nói (toàn cầu)Tiếng AkeiNgữ hệ Đại NamTiếng AmblongNgữ hệ Đại NamTiếng AndeNgữ hệ Đại NamTiếng AneityumNgữ hệ Đại NamTiếng AoreNgữ hệ Đại NamTiếng ArakiNgữ hệ Đại NamTiếng AxambNgữ hệ Đại NamTiếng BaetoraNgữ hệ Đại NamTiếng BakiNgữ hệ Đại NamTiếng BiereboNgữ hệ Đại NamTiếng BieriaNgữ hệ Đại NamTiếng Big NambasNgữ hệ Đại NamTiếng BotovroNgữ hệ Đại NamTiếng BurmbarNgữ hệ Đại NamTiếng ButmasNgữ hệ Đại NamTiếng DaakakaNgữ hệ Đại NamTiếng Dixon Reefchưa rõ ngữ hệTiếng DorigNgữ hệ Đại NamTiếng East AmbaeNgữ hệ Đại NamTiếng EmaeNgữ hệ Đại NamTiếng ErromangaNgữ hệ Đại NamTiếng EtonNgữ hệ Đại NamTiếng Futuna-AniwaNgữ hệ Đại NamTiếng HiwNgữ hệ Đại NamTiếng KatbolNgữ hệ Đại NamTiếng KiaiNgữ hệ Đại NamTiếng KoroNgữ hệ Đại NamTiếng KwameraNgữ hệ Đại NamTiếng LakonNgữ hệ Đại NamTiếng LamenuNgữ hệ Đại NamTiếng LarevatNgữ hệ Đại NamTiếng LehaliNgữ hệ Đại NamTiếng LelepaNgữ hệ Đại NamTiếng LemerigNgữ hệ Đại NamTiếng LenakelNgữ hệ Đại NamTiếng LendamboiNgữ hệ Đại NamTiếng LewoNgữ hệ Đại NamTiếng LingarakNgữ hệ Đại NamTiếng LitzlitzNgữ hệ Đại NamTiếng Lo-TogaNgữ hệ Đại NamTiếng LonwolwolNgữ hệ Đại NamTiếng LöyöpNgữ hệ Đại NamTiếng MakuraNgữ hệ Đại NamTiếng MalfaxalNgữ hệ Đại NamTiếng MaskelynesNgữ hệ Đại NamTiếng Mav̋eaNgữ hệ Đại NamTiếng MereiNgữ hệ Đại NamTiếng Merei-TialeNgữ hệ Đại NamTiếng MotaNgữ hệ Đại NamTiếng MwerlapNgữ hệ Đại NamTiếng MwesenNgữ hệ Đại NamTiếng MwotlapNgữ hệ Đại NamTiếng NafsanNgữ hệ Đại NamTiếng NahavaqNgữ hệ Đại NamTiếng NarangoNgữ hệ Đại NamTiếng NasarianNgữ hệ Đại NamTiếng NavutNgữ hệ Đại NamTiếng NgenNgữ hệ Đại NamTiếng NindeNgữ hệ Đại NamTiếng NokukuNgữ hệ Đại NamTiếng North AmbrymNgữ hệ Đại NamTiếng North EfateNgữ hệ Đại NamTiếng North TannaNgữ hệ Đại NamTiếng Northeast MalakulaNgữ hệ Đại NamTiếng NumeNgữ hệ Đại NamTiếng OlratNgữ hệ Đại NamTiếng OrkonNgữ hệ Đại NamTiếng PaameseNgữ hệ Đại NamTiếng PeteraraNgữ hệ Đại NamTiếng PiamatsinaNgữ hệ Đại NamTiếng PolonombaukNgữ hệ Đại NamTiếng Port SandwichNgữ hệ Đại NamTiếng Port VatoNgữ hệ Đại NamTiếng RagaNgữ hệ Đại NamTiếng RepanbitipNgữ hệ Đại NamTiếng RerepNgữ hệ Đại NamTiếng SaaNgữ hệ Đại NamTiếng SakaoNgữ hệ Đại NamTiếng SkeNgữ hệ Đại NamTiếng Southeast AmbrymNgữ hệ Đại NamTiếng Southwest TannaNgữ hệ Đại NamTiếng SowaNgữ hệ Đại NamTiếng SungwadiaNgữ hệ Đại NamTiếng TamamboNgữ hệ Đại NamTiếng TambotaloNgữ hệ Đại NamTiếng TangoaNgữ hệ Đại NamTiếng TapeNgữ hệ Đại NamTiếng TasmateNgữ hệ Đại NamTiếng TiraxNgữ hệ Đại NamTiếng ToksikiNgữ hệ Đại NamTiếng TolomakoNgữ hệ Đại NamTiếng TutubaNgữ hệ Đại NamTiếng UnuaNgữ hệ Đại NamTiếng UraNgữ hệ Đại NamTiếng UtahaNgữ hệ Đại NamTiếng ValpeiNgữ hệ Đại NamTiếng VaoNgữ hệ Đại NamTiếng Vera'aNgữ hệ Đại NamTiếng VinmavisNgữ hệ Đại NamTiếng VunapuNgữ hệ Đại NamTiếng VurësNgữ hệ Đại NamTiếng WailapaNgữ hệ Đại NamTiếng West AmbaeNgữ hệ Đại NamTiếng Wusichưa rõ ngữ hệ

Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.