Ngôn ngữ ở Myanma

Wikidata ghi nhận 125 ngôn ngữ có người nói ở Myanma, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.

Tiếng Miến ĐiệnNhóm Dené–Caucasian~33 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng TháiNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~21 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng NepalHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~16 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng SylhetHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~14 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Karen S'gawNhóm Dené–Caucasian~4 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng ShanNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Rohingyachưa rõ ngữ hệ~1,8 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Khams Tibetanchưa rõ ngữ hệ~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MeiteiNhóm Dené–Caucasian~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng JingpoNhóm Dené–Caucasian~940.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Pa'ONhóm Dené–Caucasian~860.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MônHệ ngôn ngữ Nam Á~850.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Ưu MiềnNgữ hệ Hmông-Miền~820.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Arakanese Languagechưa rõ ngữ hệ~765.000 người nói (toàn cầu) · an toànTiếng LựNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~700.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Thái NaNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~650.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AkhaNhóm Dené–Caucasian~600.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MizoNhóm Dené–Caucasian~500.000 người nói (toàn cầu)Tiếng La HủNhóm Dené–Caucasian~450.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MaraNhóm Dené–Caucasian~400.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ChakmaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~326.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Western Kayahchưa rõ ngữ hệ~150.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hakha–ChinNhóm Dené–Caucasian~125.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Khünchưa rõ ngữ hệ~120.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Tai LaingNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~100.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ZaiwaNhóm Dené–Caucasian~80.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Rawangchưa rõ ngữ hệ~63.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ZouNhóm Dené–Caucasian~61.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Geba KarenNhóm Dené–Caucasian~40.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LashiNhóm Dené–Caucasian~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng NamfauNhóm Dené–Caucasian~23.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Bwe KarenNhóm Dené–Caucasian~17.200 người nói (toàn cầu)DerungNhóm Dené–Caucasian~14.225 người nói (toàn cầu)Tiếng KhamtiNhóm ngôn ngữ Nam Đảo-Tai~13.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LahtaNhóm Dené–Caucasian~9.550 người nói (toàn cầu)Thể loại:Tiếng Karen ZayeinNhóm Dené–Caucasian~9.300 người nói (toàn cầu)Tiếng SakNhóm Dené–Caucasian~4.000 người nói (toàn cầu)Tiếng YintaleNhóm Dené–Caucasian~1.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Pyenchưa rõ ngữ hệ~600 người nói (toàn cầu)Tiếng A XươngNhóm Dené–CaucasianTiếng Akyaung AriNhóm TangkhulTiếng Anu-Hkongsochưa rõ ngữ hệTiếng BawmNhóm Dené–CaucasianTiếng BlangHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Bualkhaw Chinchưa rõ ngữ hệTiếng Burmese Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng Chinbon Chinchưa rõ ngữ hệTiếng Chothechưa rõ ngữ hệTiếng Cumtuchưa rõ ngữ hệTiếng DaiNhóm Dené–CaucasianTiếng DanauHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Danuchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern KayahNhóm Dené–CaucasianTiếng Eastern Khumi Chinchưa rõ ngữ hệTiếng Eastern PwoNhóm Dené–CaucasianTiếng EkaiNhóm Dené–CaucasianTiếng FalamNhóm Dené–CaucasianTiếng Geko KarenNhóm Dené–CaucasianTiếng HponNhóm Dené–CaucasianTiếng Htanganchưa rõ ngữ hệTiếng Inthachưa rõ ngữ hệTiếng KaangNhóm Dené–CaucasianTiếng KadoNhóm Dené–CaucasianTiếng Kaduchưa rõ ngữ hệTiếng Kananchưa rõ ngữ hệTiếng KayawNhóm Dené–CaucasianTiếng KhiamniunganNhóm Dené–CaucasianTiếng KhumiNhóm Dené–CaucasianTiếng Koki NagaNhóm TangkhulTiếng KonyakNhóm Dené–CaucasianTiếng Kyan-Karyaw NagaNhóm Dené–CaucasianTiếng Lahu ShiNhóm Dené–CaucasianTiếng LaituNhóm Dené–CaucasianTiếng Lao NagaNhóm Dené–CaucasianTiếng Lautuchưa rõ ngữ hệTiếng Lhao Vochưa rõ ngữ hệTiếng LisuNhóm Dené–CaucasianTiếng Long Phurichưa rõ ngữ hệTiếng Makurichưa rõ ngữ hệTiếng Makyanchưa rõ ngữ hệTiếng Manumanaw KarenNhóm Dené–CaucasianTiếng Matu Chinchưa rõ ngữ hệTiếng Mobwa KarenNhóm Dené–CaucasianTiếng MokenNgữ hệ Đại NamTiếng Mro-KhimiNhóm Dené–CaucasianTiếng MruNhóm Dené–CaucasianTiếng Münchưa rõ ngữ hệTiếng Ngawnchưa rõ ngữ hệTiếng NungNhóm Dené–CaucasianTiếng Nusuchưa rõ ngữ hệTiếng Old BurmeseNhóm Dené–CaucasianTiếng PadaungNhóm Dené–CaucasianTiếng Paku KarenNhóm Dené–CaucasianTiếng Pale Palaungchưa rõ ngữ hệTiếng ParaNhóm Dené–CaucasianTiếng Paraukchưa rõ ngữ hệTiếng PonyoNhóm Dené–CaucasianTiếng Pyuchưa rõ ngữ hệTiếng Ramreechưa rõ ngữ hệTiếng RiangHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Riang LaiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng Rumai Palaungchưa rõ ngữ hệTiếng RungtuNhóm Dené–CaucasianTiếng Samtaochưa rõ ngữ hệTiếng Senthangchưa rõ ngữ hệTiếng Shwe PalaungHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng ShöNhóm Dené–CaucasianTiếng Sizangchưa rõ ngữ hệTiếng SomraNhóm TangkhulTiếng SonglaiNhóm Dené–CaucasianTiếng SukteNhóm Dené–CaucasianTiếng Tai LoiHệ ngôn ngữ Nam ÁTiếng TamanNhóm Dené–CaucasianTiếng TangsaNhóm Dené–CaucasianTiếng TaungyoNhóm Dené–CaucasianTiếng TavoyanNhóm Dené–CaucasianTiếng Tawrchưa rõ ngữ hệTiếng ThadouNhóm Dené–CaucasianTiếng ThaiphumNhóm Dené–CaucasianTiếng WelaungNhóm Dené–CaucasianTiếng Western PwoNhóm Dené–CaucasianTiếng WewawNhóm Dené–CaucasianTiếng Yinbaw KarenNhóm Dené–CaucasianTiếng Zotungchưa rõ ngữ hệTiếng ZypheNhóm Dené–Caucasian

Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.