Ngôn ngữ ở Nga
Wikidata ghi nhận 139 ngôn ngữ có người nói ở Nga, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng NgaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~154 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng HànHệ ngôn ngữ Altai~77 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng ĐứcHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~77 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Ba Tưchưa rõ ngữ hệ~45 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng UkrainaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~27 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng AzerbaijanNhóm ngôn ngữ Turk~23 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng KazakhNhóm ngôn ngữ Turk~13 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng North Azerbaijanichưa rõ ngữ hệ~9,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BulgariaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~9 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng BelarusHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~7,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng ArmeniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~6,7 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Phần LanHệ ngôn ngữ Ural~5,4 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng TatarNhóm ngôn ngữ Turk~5,2 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng GruziaNhóm Ibero-Caucasian~3,7 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mông Cổ Khalkhachưa rõ ngữ hệ~2,7 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KabardiaNhóm Ibero-Caucasian~1,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng ChechnyaNhóm Ibero-Caucasian~1,4 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BashkirNhóm ngôn ngữ Turk~1,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng YiddishHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng OiratNgữ hệ Mông Cổ~780.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hy Lạp PontusHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~778.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AvarNhóm Ibero-Caucasian~766.500 người nói (toàn cầu)Tiếng ChuvashNhóm ngôn ngữ Turk~738.070 người nói (toàn cầu)Tiếng LezginNhóm Ibero-Caucasian~633.610 người nói (toàn cầu)Tiếng KarakalpakNhóm ngôn ngữ Turk~583.410 người nói (toàn cầu)Tiếng AdygheNhóm Ibero-Caucasian~575.900 người nói (toàn cầu)Tiếng Tatar KrymNhóm ngôn ngữ Turk~552.740 người nói (toàn cầu)Tiếng Vlax Romanichưa rõ ngữ hệ~538.480 người nói (toàn cầu)Tiếng Mari Đôngchưa rõ ngữ hệ~482.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MariHệ ngôn ngữ Ural~470.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SakhaNhóm ngôn ngữ Turk~450.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Oirat Kalmykchưa rõ ngữ hệ~431.800 người nói (toàn cầu)Tiếng KumykNhóm ngôn ngữ Turk~426.212 người nói (toàn cầu)Tiếng BuryatNgữ hệ Mông Cổ~329.000 người nói (toàn cầu)Tiếng IngushNhóm Ibero-Caucasian~322.900 người nói (toàn cầu)Tiếng Karachay-BalkarNhóm ngôn ngữ Turk~310.400 người nói (toàn cầu)Tiếng TuvaNhóm ngôn ngữ Turk~297.000 người nói (toàn cầu)Tiếng UdmurtHệ ngôn ngữ Ural~270.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KomiHệ ngôn ngữ Ural~219.100 người nói (toàn cầu)Tiếng Russia Buriatchưa rõ ngữ hệ~219.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Latgalechưa rõ ngữ hệ~200.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AbkhazNhóm Ibero-Caucasian~190.110 người nói (toàn cầu)Tiếng Komi-Zyryanchưa rõ ngữ hệ~156.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LakNhóm Ibero-Caucasian~154.820 người nói (toàn cầu)Tiếng Russian Sign LanguageNhóm French Sign~120.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Juhurichưa rõ ngữ hệ~106.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Tatar XibiaNhóm ngôn ngữ Turk~101.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Digor Ossetianchưa rõ ngữ hệ~100.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ErzyaHệ ngôn ngữ Ural~96.860 người nói (toàn cầu)Tiếng NogaiNhóm ngôn ngữ Turk~87.119 người nói (toàn cầu)South EstonianHệ ngôn ngữ Ural~80.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TabasaranNhóm Ibero-Caucasian~75.079 người nói (toàn cầu)Tiếng Komi-PermyakHệ ngôn ngữ Ural~63.100 người nói (toàn cầu)Tiếng Ba Tư-Do TháiTiếng Ba Tư~60.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Southern AltaiNhóm ngôn ngữ Turk~55.720 người nói (toàn cầu)Tiếng Digan Balticchưa rõ ngữ hệ~50.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AbazaNhóm Ibero-Caucasian~48.000 người nói (toàn cầu)Tiếng RutulianNhóm Ibero-Caucasian~47.400 người nói (toàn cầu)Tiếng KhakasNhóm ngôn ngữ Turk~42.604 người nói (toàn cầu)Tiếng KareliaHệ ngôn ngữ Ural~35.600 người nói (toàn cầu)Tiếng Livvi-Kareliachưa rõ ngữ hệ~30.770 người nói (toàn cầu)Tiếng Mari Tâychưa rõ ngữ hệ~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AghulNhóm Ibero-Caucasian~29.300 người nói (toàn cầu)Tiếng Kaitagchưa rõ ngữ hệ~25.000 người nói (toàn cầu)Ngữ chi NenetsHệ ngôn ngữ Ural~24.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TsakhurNhóm Ibero-Caucasian~23.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AndiNhóm Ibero-Caucasian~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng EvenkNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~15.800 người nói (toàn cầu)Tiếng TsezNhóm Ibero-Caucasian~12.467 người nói (toàn cầu)Tiếng KhantyHệ ngôn ngữ Ural~9.230 người nói (toàn cầu)Tiếng UdiNhóm Ibero-Caucasian~8.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TindiNhóm Ibero-Caucasian~6.693 người nói (toàn cầu)Tiếng BezhtaNhóm Ibero-Caucasian~6.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Karata-TukitaNhóm Ibero-Caucasian~6.000 người nói (toàn cầu)Tiếng EvenNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~5.660 người nói (toàn cầu)Tiếng Chukchichưa rõ ngữ hệ~5.100 người nói (toàn cầu)Tiếng DolganNhóm ngôn ngữ Turk~4.836 người nói (toàn cầu)Tiếng Koryakchưa rõ ngữ hệ~3.500 người nói (toàn cầu)Tiếng LudicHệ ngôn ngữ Ural~3.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ShorNhóm ngôn ngữ Turk~2.839 người nói (toàn cầu)Tiếng MokshaHệ ngôn ngữ Ural~2.025 người nói (toàn cầu)Tiếng Yupik Trung Xibiachưa rõ ngữ hệ~1.800 người nói (toàn cầu)Tiếng KhwarshiNhóm Ibero-Caucasian~1.740 người nói (toàn cầu)Tiếng BagvalalNhóm Ibero-Caucasian~1.450 người nói (toàn cầu)Tiếng NanaiNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~1.390 người nói (toàn cầu)Tiếng VepsHệ ngôn ngữ Ural~1.276 người nói (toàn cầu)Tiếng HunzibNhóm Ibero-Caucasian~1.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ArchiNhóm Ibero-Caucasian~970 người nói (toàn cầu)Tiếng MansiHệ ngôn ngữ Ural~938 người nói (toàn cầu)Tiếng KrymchakNhóm ngôn ngữ Turk~785 người nói (toàn cầu)Tiếng SelkupHệ ngôn ngữ Ural~600 người nói (toàn cầu)Tiếng ChamalalNhóm Ibero-Caucasian~500 người nói (toàn cầu)Tiếng Sami KildinHệ ngôn ngữ Ural~500 người nói (toàn cầu)Tiếng Skolt SamiHệ ngôn ngữ Ural~420 người nói (toàn cầu)AkhvakhNhóm Ibero-Caucasian~210 người nói (toàn cầu)Tiếng BotlikhNhóm Ibero-Caucasian~210 người nói (toàn cầu)Tiếng Nivkhchưa rõ ngữ hệ~198 người nói (toàn cầu)Tiếng UlchNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~154 người nói (toàn cầu)Tiếng KetHệ ngôn ngữ Enisei~150 người nói (toàn cầu)Tiếng YughHệ ngôn ngữ Enisei~134 người nói (toàn cầu)Tiếng GodoberiNhóm Ibero-Caucasian~130 người nói (toàn cầu)Tiếng NganasanHệ ngôn ngữ Ural~125 người nói (toàn cầu)Tiếng IngrianHệ ngôn ngữ Ural~120 người nói (toàn cầu)Tiếng UdegeNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~103 người nói (toàn cầu)Tiếng TofaNhóm ngôn ngữ Turk~93 người nói (toàn cầu)Tiếng Itelmenchưa rõ ngữ hệ~82 người nói (toàn cầu)NegidalNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~74 người nói (toàn cầu)Tiếng VoticHệ ngôn ngữ Ural~62 người nói (toàn cầu)Tiếng Naukan Yupikchưa rõ ngữ hệ~50 người nói (toàn cầu)Tiếng Phổ cổHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~50 người nói (toàn cầu)Tiếng Southern YukaghirHệ ngôn ngữ Ural~50 người nói (toàn cầu)Tiếng OrokNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~47 người nói (toàn cầu)Tiếng ChulymNhóm ngôn ngữ Turk~44 người nói (toàn cầu)Tiếng Yukaghir lãnh nguyênHệ ngôn ngữ Ural~40 người nói (toàn cầu)Tiếng Mãn ChâuNhóm ngôn ngữ Mãn-Tungus~20 người nói (toàn cầu)Tiếng Tundra Enetschưa rõ ngữ hệ~15 người nói (toàn cầu)Tiếng Alutorchưa rõ ngữ hệ~11 người nói (toàn cầu)Tiếng Ainuchưa rõ ngữ hệ~10 người nói (toàn cầu)Tiếng Forest Enetschưa rõ ngữ hệ~10 người nói (toàn cầu)Tiếng HinuqNhóm Ibero-Caucasian~5 người nói (toàn cầu)Tiếng Medny Aleutchưa rõ ngữ hệ~3 người nói (toàn cầu)Tiếng Ter SamiHệ ngôn ngữ Ural~2 người nói (toàn cầu)Ngôn ngữ GothicHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Akkala SamiHệ ngôn ngữ UralTiếng Classical MongolianNgữ hệ Mông CổTiếng Dargwachưa rõ ngữ hệTiếng Iron dialectchưa rõ ngữ hệTiếng KamassiaHệ ngôn ngữ UralTiếng Kerekchưa rõ ngữ hệTiếng Kubachichưa rõ ngữ hệTiếng Muslim Tatchưa rõ ngữ hệTiếng Mông Cổ KhamniganNgữ hệ Mông CổTiếng Northern Altaichưa rõ ngữ hệTiếng Nữ ChânNhóm ngôn ngữ Mãn-TungusTiếng OrochNhóm ngôn ngữ Mãn-TungusTiếng Sirenikchưa rõ ngữ hệTiếng Slav Giáo hộiHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng TatTiếng Ba TưYuratsHệ ngôn ngữ Ural
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.