Ngôn ngữ ở Indonesia
Wikidata ghi nhận 755 ngôn ngữ có người nói ở Indonesia, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Quan thoạichưa rõ ngữ hệ~918 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hoa phổ thôngchưa rõ ngữ hệ~897 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Ả RậpHệ ngôn ngữ Phi-Á~315 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Indonesiachưa rõ ngữ hệ~199 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mã LaiNgữ hệ Đại Nam~77 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TamilHệ ngôn ngữ Dravidian~75 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng JavaNgữ hệ Đại Nam~68 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mân NamNhóm Dené–Caucasian~50 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Khách Giachưa rõ ngữ hệ~48 triệu người nói (toàn cầu)SundaNgữ hệ Đại Nam~32 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MaduraNgữ hệ Đại Nam~15 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Minangkabauchưa rõ ngữ hệ~5,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BugisNgữ hệ Đại Nam~5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BetawiNgữ hệ Đại Nam~5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hadhrami ArabicNhóm Peninsular Arabic~4,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BaliNgữ hệ Đại Nam~4 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AcehNgữ hệ Đại Nam~3,5 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng BanjarNgữ hệ Đại Nam~3,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng IbanNgữ hệ Đại Nam~2,3 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng SasakNgữ hệ Đại Nam~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Toba BatakNgữ hệ Đại Nam~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MakassarNgữ hệ Đại Nam~1,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mandailing BatakNgữ hệ Đại Nam~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TausugNgữ hệ Đại Nam~1,1 triệu người nói (toàn cầu)GorontaloNgữ hệ Đại Nam~1 triệu người nói (toàn cầu)ManggaraiNgữ hệ Đại Nam~900.000 người nói (toàn cầu)Tiếng NgajuNgữ hệ Đại Nam~890.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Manadochưa rõ ngữ hệ~850.000 người nói (toàn cầu)Tiếng NiasNgữ hệ Đại Nam~825.768 người nói (toàn cầu)Tiếng Karo BatakNgữ hệ Đại Nam~600.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Toraja-Sa’danNgữ hệ Đại Nam~500.000 người nói (toàn cầu)KomeringNgữ hệ Đại Nam~470.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TetumNgữ hệ Đại Nam~463.500 người nói (toàn cầu)Tiếng RejangNgữ hệ Đại Nam~350.000 người nói (toàn cầu)MunaNgữ hệ Đại Nam~300.000 người nói (toàn cầu)OsingNgữ hệ Đại Nam~300.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SumbawaNgữ hệ Đại Nam~300.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KamberaNgữ hệ Đại Nam~240.000 người nói (toàn cầu)Lamaholotchưa rõ ngữ hệ~180.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LaniNgữ hệ Liên New Guinea~180.000 người nói (toàn cầu)SikaNgữ hệ Đại Nam~175.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Ma'anyanNgữ hệ Đại Nam~150.000 người nói (toàn cầu)Tiếng PamonaNgữ hệ Đại Nam~137.000 người nói (toàn cầu)EndeNgữ hệ Đại Nam~124.000 người nói (toàn cầu)HawuNgữ hệ Đại Nam~110.000 người nói (toàn cầu)Kangeanchưa rõ ngữ hệ~110.000 người nói (toàn cầu)Li'ochưa rõ ngữ hệ~105.000 người nói (toàn cầu)AdonaraNgữ hệ Đại Nam~98.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Cia-CiaNgữ hệ Đại Nam~80.000 người nói (toàn cầu)Tiếng WolioNgữ hệ Đại Nam~65.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MamujuNgữ hệ Đại Nam~63.000 người nói (toàn cầu)NgadaNgữ hệ Đại Nam~60.000 người nói (toàn cầu)NageNgữ hệ Đại Nam~50.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TernateNhóm West Papuan~42.000 người nói (toàn cầu)Ke'oNgữ hệ Đại Nam~40.000 người nói (toàn cầu)BuruNgữ hệ Đại Nam~32.980 người nói (toàn cầu)Tiếng Balantakchưa rõ ngữ hệ~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MiganiNgữ hệ Liên New Guinea~30.000 người nói (toàn cầu)TobeloNhóm West Papuan~27.720 người nói (toàn cầu)AlorNgữ hệ Đại Nam~25.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Balinese Malaychưa rõ ngữ hệ~25.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LamboyaNgữ hệ Đại Nam~25.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Bolangochưa rõ ngữ hệ~23.000 người nói (toàn cầu)Tiếng DeyahNgữ hệ Đại Nam~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Larantuka Malaychưa rõ ngữ hệ~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SulaNgữ hệ Đại Nam~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TabaNgữ hệ Đại Nam~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AluneNgữ hệ Đại Nam~17.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Angguruk Yalichưa rõ ngữ hệ~15.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TabaruNhóm West Papuan~15.000 người nói (toàn cầu)RiungNgữ hệ Đại Nam~14.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AmungNgữ hệ Liên New Guinea~14.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Aralle-Tabulahanchưa rõ ngữ hệ~12.000 người nói (toàn cầu)Tiếng BintaunaNgữ hệ Đại Nam~12.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SawaiNgữ hệ Đại Nam~12.000 người nói (toàn cầu)Tiếng West MakianNhóm West Papuan~12.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LiselaNgữ hệ Đại Nam~11.900 người nói (toàn cầu)Kepo'Ngữ hệ Đại Nam~10.600 người nói (toàn cầu)Tiếng Patanichưa rõ ngữ hệ~10.600 người nói (toàn cầu)Kubuchưa rõ ngữ hệ~10.000 người nói (toàn cầu)PalueNgữ hệ Đại Nam~10.000 người nói (toàn cầu)So'aNgữ hệ Đại Nam~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng BlagarNgữ hệ Liên New Guinea~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LauraNgữ hệ Đại Nam~10.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Yawachưa rõ ngữ hệ~10.000 người nói (toàn cầu)KamoraNgữ hệ Liên New Guinea~8.000 người nói (toàn cầu)Tarangan Baratchưa rõ ngữ hệ~7.910 người nói (toàn cầu)Tiếng AbauNgữ hệ Sepik~7.270 người nói (toàn cầu)Tiếng MarindNgữ hệ Liên New Guinea~7.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LewotobiNgữ hệ Đại Nam~6.000 người nói (toàn cầu)Ngada TimurNgữ hệ Đại Nam~5.000 người nói (toàn cầu)RembongNgữ hệ Đại Nam~5.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Salemanchưa rõ ngữ hệ~4.800 người nói (toàn cầu)Tiếng Dusun MalangNgữ hệ Đại Nam~4.500 người nói (toàn cầu)BarakaiNgữ hệ Đại Nam~4.450 người nói (toàn cầu)RonggaNgữ hệ Đại Nam~4.000 người nói (toàn cầu)SahuNhóm West Papuan~3.500 người nói (toàn cầu)Tiếng Balaesangchưa rõ ngữ hệ~3.200 người nói (toàn cầu)AdangNgữ hệ Liên New Guinea~3.000 người nói (toàn cầu)AghuNgữ hệ Liên New Guinea~3.000 người nói (toàn cầu)NasalNgữ hệ Đại Nam~3.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Abunchưa rõ ngữ hệ~3.000 người nói (toàn cầu)Wae RanaNgữ hệ Đại Nam~3.000 người nói (toàn cầu)Tiếng GaneNgữ hệ Đại Nam~2.900 người nói (toàn cầu)SeluarsaNgữ hệ Đại Nam~2.839 người nói (toàn cầu)KolaNgữ hệ Đại Nam~2.750 người nói (toàn cầu)Tiếng BuliNgữ hệ Đại Nam~2.524 người nói (toàn cầu)BandaNgữ hệ Đại Nam~2.486 người nói (toàn cầu)Tiếng Linduchưa rõ ngữ hệ~2.400 người nói (toàn cầu)DobelNgữ hệ Đại Nam~2.000 người nói (toàn cầu)KareyNgữ hệ Đại Nam~2.000 người nói (toàn cầu)SelaruNgữ hệ Đại Nam~1.823 người nói (toàn cầu)Tiếng YalahatanNgữ hệ Đại Nam~1.700 người nói (toàn cầu)Tiếng KamberauNgữ hệ Liên New Guinea~1.570 người nói (toàn cầu)Tiếng TaliabuNgữ hệ Đại Nam~1.500 người nói (toàn cầu)Tiếng KeiNgữ hệ Đại Nam~1.360 người nói (toàn cầu)AmbalauNgữ hệ Đại Nam~1.347 người nói (toàn cầu)OirataNgữ hệ Liên New Guinea~1.049 người nói (toàn cầu)SeruaNgữ hệ Đại Nam~1.013 người nói (toàn cầu)AiroranTor-Kwerba~1.000 người nói (toàn cầu)Tiếng WanoNgữ hệ Liên New Guinea~1.000 người nói (toàn cầu)Tiếng LolaNgữ hệ Đại Nam~900 người nói (toàn cầu)Illiunchưa rõ ngữ hệ~842 người nói (toàn cầu)Tiếng West Damarchưa rõ ngữ hệ~800 người nói (toàn cầu)NilaNgữ hệ Đại Nam~600 người nói (toàn cầu)Damar Timurchưa rõ ngữ hệ~400 người nói (toàn cầu)AwyiNhóm Border~350 người nói (toàn cầu)Tiếng KadaiNgữ hệ Đại Nam~350 người nói (toàn cầu)Tiếng Abinomnchưa rõ ngữ hệ~300 người nói (toàn cầu)TrimurisTor-Kwerba~300 người nói (toàn cầu)Tiếng Murkimchưa rõ ngữ hệ~290 người nói (toàn cầu)Tiếng RasawaNhóm Lakes Plain~200 người nói (toàn cầu)Tiếng TawortaNhóm Lakes Plain~140 người nói (toàn cầu)Tiếng Pyuchưa rõ ngữ hệ~100 người nói (toàn cầu)AnusNgữ hệ Đại Nam~70 người nói (toàn cầu)AmahaiNgữ hệ Đại Nam~50 người nói (toàn cầu)Tiếng Mororichưa rõ ngữ hệ~50 người nói (toàn cầu)Tiếng SalasNgữ hệ Đại Nam~50 người nói (toàn cầu)Tiếng Ibuchưa rõ ngữ hệ~35 người nói (toàn cầu)YamdenaNgữ hệ Đại Nam~30 người nói (toàn cầu)Tiếng LikiNgữ hệ Đại Nam~11 người nói (toàn cầu)Piruchưa rõ ngữ hệ~10 người nói (toàn cầu)Tiếng HulungNgữ hệ Đại Nam~10 người nói (toàn cầu)Tiếng Bacanese MalayNgữ hệ Đại Nam~6 người nói (toàn cầu)Adabechưa rõ ngữ hệAframachưa rõ ngữ hệAikwakaichưa rõ ngữ hệAmbaichưa rõ ngữ hệAmberbakenchưa rõ ngữ hệAndiochưa rõ ngữ hệAohengchưa rõ ngữ hệArguniNgữ hệ Đại NamAsiluluNgữ hệ Đại NamBantikNgữ hệ Đại NamBatiNgữ hệ Đại NamBimaNgữ hệ Đại NamBunakNgữ hệ Liên New GuineaBurmesochưa rõ ngữ hệEmplawasNgữ hệ Đại NamFordataNgữ hệ Đại NamGalelaNhóm West PapuanGaloliNgữ hệ Đại NamHotiNgữ hệ Đại NamHukuminaNgữ hệ Đại NamKabolaNgữ hệ Liên New GuineaKaiboboNgữ hệ Đại NamKaurchưa rõ ngữ hệKayeliNgữ hệ Đại NamKemakNgữ hệ Đại NamKerinciNgữ hệ Đại NamKomodoNgữ hệ Đại NamLuhuNgữ hệ Đại NamMapiaNgữ hệ Đại NamMentawaiNgữ hệ Đại NamModoleNhóm West PapuanMokselachưa rõ ngữ hệNaka'elaNgữ hệ Đại NamOryaNhóm Orya–TorPalumatachưa rõ ngữ hệPonosakanchưa rõ ngữ hệRajongNgữ hệ Đại NamRatahanNgữ hệ Đại NamRettachưa rõ ngữ hệSangiheNgữ hệ Đại NamSebachưa rõ ngữ hệSemendochưa rõ ngữ hệSeriliNgữ hệ Đại NamTagal MurutNgữ hệ Đại NamTamboraNhóm West PapuanTandiaNgữ hệ Đại NamTe'unNgữ hệ Đại NamTiếng AbuiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng AbungNgữ hệ Đại NamTiếng AheNgữ hệ Đại NamTiếng AirmatiTor-KwerbaTiếng AlasNgữ hệ Đại NamTiếng AmarasiNgữ hệ Đại NamTiếng AmbelNgữ hệ Đại NamTiếng AmboneseNgữ hệ Đại NamTiếng Ampanangchưa rõ ngữ hệTiếng AnakalanguNgữ hệ Đại NamTiếng Anasichưa rõ ngữ hệTiếng AngkolaNgữ hệ Đại NamTiếng AnsusNgữ hệ Đại NamTiếng Aputchưa rõ ngữ hệTiếng Aputaichưa rõ ngữ hệTiếng ArandaiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng AsNgữ hệ Đại NamTiếng Asue AwyuNgữ hệ Liên New GuineaTiếng AtohwaimNgữ hệ Liên New GuineaTiếng AuyeNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Awbonochưa rõ ngữ hệTiếng AweraNhóm Lakes PlainTiếng BadaNgữ hệ Đại NamTiếng Baduychưa rõ ngữ hệTiếng BagusaTor-KwerbaTiếng Bahamchưa rõ ngữ hệTiếng BahauNgữ hệ Đại NamTiếng BahonsuaiNgữ hệ Đại NamTiếng Baibaichưa rõ ngữ hệTiếng BajoNgữ hệ Đại NamTiếng Bakati’Ngữ hệ Đại NamTiếng Bakumpaichưa rõ ngữ hệTiếng Bambamchưa rõ ngữ hệTiếng Banda Malaychưa rõ ngữ hệTiếng Banggainesechưa rõ ngữ hệTiếng Bangkachưa rõ ngữ hệTiếng BarasNgữ hệ Đại NamTiếng Baropasichưa rõ ngữ hệTiếng BasapNgữ hệ Đại NamTiếng BatuiNgữ hệ Đại NamTiếng BatuleyNgữ hệ Đại NamTiếng Bauzichưa rõ ngữ hệTiếng Bayonochưa rõ ngữ hệTiếng BedoanasNgữ hệ Đại NamTiếng Begincichưa rõ ngữ hệTiếng BenggoiNgữ hệ Đại NamTiếng BengkuluNgữ hệ Đại NamTiếng BentongNgữ hệ Đại NamTiếng BerauNgữ hệ Đại NamTiếng BerikNhóm Orya–TorTiếng BesoaNgữ hệ Đại NamTiếng BetafNhóm Orya–TorTiếng BiakNgữ hệ Đại NamTiếng Bian Marindchưa rõ ngữ hệTiếng BiatahNgữ hệ Đại NamTiếng BigaNgữ hệ Đại NamTiếng Bilbachưa rõ ngữ hệTiếng Bipimchưa rõ ngữ hệTiếng BiritaiNhóm Lakes PlainTiếng BoanoNgữ hệ Đại NamTiếng BoanoNgữ hệ Đại NamTiếng BobongkoNgữ hệ Đại NamTiếng Bobotchưa rõ ngữ hệTiếng BonerateNgữ hệ Đại NamTiếng Bonerifchưa rõ ngữ hệTiếng BonggoNgữ hệ Đại NamTiếng Budong-BudongNgữ hệ Đại NamTiếng Bukar SadongNgữ hệ Đại NamTiếng Bukatchưa rõ ngữ hệTiếng Bukit Malaychưa rõ ngữ hệTiếng Bukitanchưa rõ ngữ hệTiếng Bulunganchưa rõ ngữ hệTiếng BungkuNgữ hệ Đại NamTiếng BuolNgữ hệ Đại NamTiếng BurateNhóm Geelvink BayTiếng BurumakokNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Burusuchưa rõ ngữ hệTiếng Buruwaichưa rõ ngữ hệTiếng Busamichưa rõ ngữ hệTiếng BusoaNgữ hệ Đại NamTiếng Bädi Kanumchưa rõ ngữ hệTiếng CampalagianNgữ hệ Đại NamTiếng Casuarina Coast Asmatchưa rõ ngữ hệTiếng Central Asmatchưa rõ ngữ hệTiếng Central AwyuNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Central MalayNgữ hệ Đại NamTiếng Central Maselachưa rõ ngữ hệTiếng Citakchưa rõ ngữ hệTiếng Coastal KonjoNgữ hệ Đại NamTiếng ColNgữ hệ Đại NamTiếng Da'a Kailichưa rõ ngữ hệTiếng DabeNhóm Orya–TorTiếng Daichưa rõ ngữ hệTiếng Dairi BatakNgữ hệ Đại NamTiếng Dakkachưa rõ ngữ hệTiếng DampelasNgữ hệ Đại NamTiếng Dawera-Daweloorchưa rõ ngữ hệTiếng Dela-OenaleNgữ hệ Đại NamTiếng Demchưa rõ ngữ hệTiếng DemisaNhóm Geelvink BayTiếng DemtaNhóm SentaniTiếng Dengkachưa rõ ngữ hệTiếng Derachưa rõ ngữ hệTiếng DhaoNgữ hệ Đại NamTiếng DineorNhóm Orya–TorTiếng Diuwechưa rõ ngữ hệTiếng DondoNgữ hệ Đại NamTiếng DoutaiNhóm Lakes PlainTiếng Duano’Ngữ hệ Đại NamTiếng DuriNgữ hệ Đại NamTiếng Duriankerechưa rõ ngữ hệTiếng DusnerNgữ hệ Đại NamTiếng Dusun WituNgữ hệ Đại NamTiếng DuvleNhóm Lakes PlainTiếng East Maselachưa rõ ngữ hệTiếng East Taranganchưa rõ ngữ hệTiếng Edera Awyuchưa rõ ngữ hệTiếng EdopiNhóm Lakes PlainTiếng EipoNgữ hệ Liên New GuineaTiếng EkariNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Elsengchưa rõ ngữ hệTiếng EmbalohNgữ hệ Đại NamTiếng EmemNhóm PauwasiTiếng EngganoNgữ hệ Đại NamTiếng Enrekangchưa rõ ngữ hệTiếng EritaiNhóm Lakes PlainTiếng ErokwanasNgữ hệ Đại NamTiếng FayuNhóm Lakes PlainTiếng FoauNhóm Lakes PlainTiếng GamkonoraNhóm West PapuanTiếng GayoNgữ hệ Đại NamTiếng GebeNgữ hệ Đại NamTiếng Geraichưa rõ ngữ hệTiếng Geserchưa rõ ngữ hệTiếng GoliathNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Gorapchưa rõ ngữ hệTiếng GresiNhóm Northwest PapuanTiếng Hajichưa rõ ngữ hệTiếng HamapNgữ hệ Liên New GuineaTiếng HarukuNgữ hệ Đại NamTiếng Hatamchưa rõ ngữ hệTiếng HelongNgữ hệ Đại NamTiếng Highland KonjoNgữ hệ Đại NamTiếng Hituchưa rõ ngữ hệTiếng Horuruchưa rõ ngữ hệTiếng Hovonganchưa rõ ngữ hệTiếng Huauluchưa rõ ngữ hệTiếng Hupla languagechưa rõ ngữ hệTiếng IauNhóm Lakes PlainTiếng IhaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Iha Based Pidginchưa rõ ngữ hệTiếng Ile ApeNgữ hệ Đại NamTiếng Imroingchưa rõ ngữ hệTiếng Indonesian Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng IrarutuNgữ hệ Đại NamTiếng IresimNgữ hệ Đại NamTiếng IsirawaTor-KwerbaTiếng ItikNhóm Orya–TorTiếng IwurNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Jair AwyuNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Jambi Malaychưa rõ ngữ hệTiếng Jangkangchưa rõ ngữ hệTiếng JavindoNhóm Dutch-based creoleTiếng Jofotek-BromnyaNhóm Orya–TorTiếng Kaburichưa rõ ngữ hệTiếng KaeraNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kafoachưa rõ ngữ hệTiếng Kahayanchưa rõ ngữ hệTiếng Kaidipangchưa rõ ngữ hệTiếng Kaimbulawachưa rõ ngữ hệTiếng KaisNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KaiyNhóm Lakes PlainTiếng KalabraNhóm West PapuanTiếng KalamangNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KalaoNgữ hệ Đại NamTiếng Kalumpangchưa rõ ngữ hệTiếng KamarianNgữ hệ Đại NamTiếng KamaruNgữ hệ Đại NamTiếng KanayatnNgữ hệ Đại NamTiếng KaoNhóm West PapuanTiếng Kaporichưa rõ ngữ hệTiếng Kaptiauchưa rõ ngữ hệTiếng Karon Dorichưa rõ ngữ hệTiếng Kata Kolokchưa rõ ngữ hệTiếng Kaurechưa rõ ngữ hệTiếng KauweraTor-KwerbaTiếng KaweNgữ hệ Đại NamTiếng KawiNgữ hệ Đại NamTiếng KayagarNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kayan Busangchưa rõ ngữ hệTiếng Kayan Mahakamchưa rõ ngữ hệTiếng KayupulauNgữ hệ Đại NamTiếng KedangNgữ hệ Đại NamTiếng Kehuchưa rõ ngữ hệTiếng KeijarNhóm Orya–TorTiếng KelabitNgữ hệ Đại NamTiếng KelonNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kembayanchưa rõ ngữ hệTiếng Kemberanochưa rõ ngữ hệTiếng Kembrachưa rõ ngữ hệTiếng Kemtuikchưa rõ ngữ hệTiếng Keninjalchưa rõ ngữ hệTiếng KetengbanNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KetumNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kimaghimachưa rõ ngữ hệTiếng Kimkichưa rõ ngữ hệTiếng KiokoNgữ hệ Đại NamTiếng KirikiriNhóm Lakes PlainTiếng KisarNgữ hệ Đại NamTiếng Kobachưa rõ ngữ hệTiếng KodeohaNgữ hệ Đại NamTiếng KodhiNgữ hệ Đại NamTiếng KofeiNhóm Geelvink BayTiếng KohinNgữ hệ Đại NamTiếng Kokodachưa rõ ngữ hệTiếng Kombaichưa rõ ngữ hệTiếng KompaneNgữ hệ Đại NamTiếng KomyandaretNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kondachưa rõ ngữ hệTiếng KonerawNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KopkaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KoroniNgữ hệ Đại NamTiếng KorowaiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KorupunNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kosarechưa rõ ngữ hệTiếng KosarekNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kota Bangun Kutai Malaychưa rõ ngữ hệTiếng KowiaiNgữ hệ Đại NamTiếng Krio Dayakchưa rõ ngữ hệTiếng KuiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KulaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng KulisusuNgữ hệ Đại NamTiếng KumbewahaNgữ hệ Đại NamTiếng Kupang Malaychưa rõ ngữ hệTiếng Kurchưa rõ ngữ hệTiếng Kuruduchưa rõ ngữ hệTiếng KwerNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Kwerba MamberamoTor-KwerbaTiếng KwerisaNhóm Lakes PlainTiếng KwestenNhóm Orya–TorTiếng KwinsuNhóm Orya–TorTiếng Labachưa rõ ngữ hệTiếng LahaNgữ hệ Đại NamTiếng LaiyoloNgữ hệ Đại NamTiếng Lamalerachưa rõ ngữ hệTiếng LamatukaNgữ hệ Đại NamTiếng LampungNgữ hệ Đại NamTiếng Lampung Apichưa rõ ngữ hệTiếng LaraʼNgữ hệ Đại NamTiếng Lasalimuchưa rõ ngữ hệTiếng Latuchưa rõ ngữ hệTiếng LaujeNgữ hệ Đại NamTiếng LawanganNgữ hệ Đại NamTiếng Lebongchưa rõ ngữ hệTiếng Ledo Kailichưa rõ ngữ hệTiếng LegenyemNgữ hệ Đại NamTiếng LematangNgữ hệ Đại NamTiếng LemolangNgữ hệ Đại NamTiếng LengiloNgữ hệ Đại NamTiếng Lepkichưa rõ ngữ hệTiếng LetiNgữ hệ Đại NamTiếng Levukachưa rõ ngữ hệTiếng Lewo Elengchưa rõ ngữ hệTiếng LiabukuNgữ hệ Đại NamTiếng Lianachưa rõ ngữ hệTiếng Lisabata-Nunialichưa rõ ngữ hệTiếng LolakNgữ hệ Đại NamTiếng LoleNgữ hệ Đại NamTiếng LolodaNhóm West PapuanTiếng LoncongNgữ hệ Đại NamTiếng Lorangchưa rõ ngữ hệTiếng LounNgữ hệ Đại NamTiếng Lower Grand Valley Danichưa rõ ngữ hệTiếng LuangNgữ hệ Đại NamTiếng Lubuchưa rõ ngữ hệTiếng Lun BawangNgữ hệ Đại NamTiếng Ma'yaNgữ hệ Đại NamTiếng MabaNgữ hệ Đại NamTiếng Mainstream KenyahNgữ hệ Đại NamTiếng Mairasichưa rõ ngữ hệTiếng Maiwachưa rõ ngữ hệTiếng Makassar Malaychưa rõ ngữ hệTiếng Maklewchưa rõ ngữ hệTiếng Makuv'aNgữ hệ Đại NamTiếng Malayic DayakNgữ hệ Đại NamTiếng MalimpungNgữ hệ Đại NamTiếng Mamasachưa rõ ngữ hệTiếng MamboruNgữ hệ Đại NamTiếng MandarNgữ hệ Đại NamTiếng ManderNhóm Orya–TorTiếng Mandobo Bawahchưa rõ ngữ hệTiếng ManemNhóm BorderTiếng Mangolechưa rõ ngữ hệTiếng ManipaNgữ hệ Đại NamTiếng Manombaichưa rõ ngữ hệTiếng Mantionchưa rõ ngữ hệTiếng ManuselaNgữ hệ Đại NamTiếng Marauchưa rõ ngữ hệTiếng Maririchưa rõ ngữ hệTiếng MasimasiNgữ hệ Đại NamTiếng Masiwangchưa rõ ngữ hệTiếng Massepchưa rõ ngữ hệTiếng Matbatchưa rõ ngữ hệTiếng Maweschưa rõ ngữ hệTiếng Maybratchưa rõ ngữ hệTiếng MbelalaNgữ hệ Đại NamTiếng MeaxNhóm West PapuanTiếng Mekweichưa rõ ngữ hệTiếng Mendalam KayanNgữ hệ Đại NamTiếng MeoswarNgữ hệ Đại NamTiếng Merchưa rõ ngữ hệTiếng Mid Grand Valley Danichưa rõ ngữ hệTiếng Mingarchưa rõ ngữ hệTiếng MlapNhóm Northwest PapuanTiếng Modangchưa rõ ngữ hệTiếng MoiNhóm West PapuanTiếng Moi-WadeaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Molofchưa rõ ngữ hệTiếng MomaNgữ hệ Đại NamTiếng MombumNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Mominachưa rõ ngữ hệTiếng Momunachưa rõ ngữ hệTiếng MongondowNgữ hệ Đại NamTiếng MorNgữ hệ Đại NamTiếng Morchưa rõ ngữ hệTiếng MoraidNhóm West PapuanTiếng Mori Ataschưa rõ ngữ hệTiếng Mori Bawahchưa rõ ngữ hệTiếng MoroneneNgữ hệ Đại NamTiếng Moskonachưa rõ ngữ hệTiếng MualangNgữ hệ Đại NamTiếng Mukomukochưa rõ ngữ hệTiếng MungguiNgữ hệ Đại NamTiếng MusiNgữ hệ Đại NamTiếng NafriNhóm SentaniTiếng NakaiNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NalcaNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Namlachưa rõ ngữ hệTiếng NapuNgữ hệ Đại NamTiếng Narauchưa rõ ngữ hệTiếng Ndomchưa rõ ngữ hệTiếng Ndugachưa rõ ngữ hệTiếng NedebangNgữ hệ Liên New GuineaTiếng NgalumNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Nggemchưa rõ ngữ hệTiếng Ngkâlmpw Kanumchưa rõ ngữ hệTiếng NimboranNhóm Northwest PapuanTiếng NinggerumNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Ninia Yalichưa rõ ngữ hệTiếng NipsanNgữ hệ Liên New GuineaTiếng Nisachưa rõ ngữ hệTiếng North Asmatchưa rõ ngữ hệTiếng North AwyuNgữ hệ Liên New GuineaTiếng North Babarchưa rõ ngữ hệTiếng North Moluccan Malaychưa rõ ngữ hệTiếng North Muyuchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Nuauluchưa rõ ngữ hệTiếng Northern Tukang Besichưa rõ ngữ hệTiếng Nusa Lautchưa rõ ngữ hệTiếng Nyadu’Ngữ hệ Đại NamTiếng ObokuitaiNhóm Lakes PlainTiếng Okolodchưa rõ ngữ hệTiếng OninNgữ hệ Đại NamTiếng Onin Based Pidginchưa rõ ngữ hệTiếng OrmuNgữ hệ Đại NamTiếng Ot DanumNgữ hệ Đại NamTiếng PadoeNgữ hệ Đại NamTiếng PaguNhóm West PapuanTiếng PakuNgữ hệ Đại NamTiếng PalembangNgữ hệ Đại NamTiếng PanasuanNgữ hệ Đại NamTiếng PancanaNgữ hệ Đại NamTiếng Panneichưa rõ ngữ hệTiếng Papasenachưa rõ ngữ hệTiếng Papuan Malaychưa rõ ngữ hệTiếng PapumaNgữ hệ Đại NamTiếng Pass Valley Yalichưa rõ ngữ hệTiếng PaulohiNgữ hệ Đại NamTiếng PekalNgữ hệ Đại NamTiếng PendauNgữ hệ Đại NamTiếng Penesakchưa rõ ngữ hệTiếng Peraichưa rõ ngữ hệTiếng Peranakan IndonesianNgữ hệ Đại NamTiếng PetjoNhóm Dutch-based creoleTiếng Podenachưa rõ ngữ hệTiếng Pomchưa rõ ngữ hệTiếng Punan MerahNgữ hệ Đại NamTiếng Punan MerapNgữ hệ Đại NamTiếng Punan Tubuchưa rõ ngữ hệTiếng Puragichưa rõ ngữ hệTiếng PutohNgữ hệ Đại NamTiếng RahambuuNgữ hệ Đại NamTiếng Rampichưa rõ ngữ hệTiếng Ranauchưa rõ ngữ hệTiếng Rawaschưa rõ ngữ hệTiếng Riantanachưa rõ ngữ hệTiếng Ribunchưa rõ ngữ hệTiếng RinggouNgữ hệ Đại NamTiếng River Kayanchưa rõ ngữ hệTiếng RomangNgữ hệ Đại NamTiếng Roonchưa rõ ngữ hệTiếng Sa'banNgữ hệ Đại NamTiếng Sajau Basapchưa rõ ngữ hệTiếng Salawatichưa rõ ngữ hệTiếng SaluanNgữ hệ Đại NamTiếng SamarokenaTor-KwerbaTiếng SanggauNgữ hệ Đại NamTiếng SaparuaNgữ hệ Đại Nam
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.