Lịch vạn niên 1901 năm Tân Sửu

Tết Nguyên Đán19/02/1901Thứ Ba
Năm âm lịchTân Sửucon trâu · Bích Thượng Thổ
Tháng nhuậnKhông12 tháng, 354 ngày

12 tháng năm 1901

Các tháng âm lịch năm Tân Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Ba, 19/02/190129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Tư, 20/03/190130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Sáu, 19/04/190129 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵThứ Bảy, 18/05/190129 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọChủ nhật, 16/06/190130 (đủ)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Ba, 16/07/190129 (thiếu)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Tư, 14/08/190130 (đủ)
Tháng Tám Đinh DậuThứ Sáu, 13/09/190129 (thiếu)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Bảy, 12/10/190130 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Hai, 11/11/190130 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Tư, 11/12/190130 (đủ)
Tháng Chạp Tân SửuThứ Sáu, 10/01/190229 (thiếu)

Ngày lễ năm 1901

Thứ Ba, 01/01/1901Tết Dương lịch11/11 âm
Chủ nhật, 03/02/1901Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam15/12 âm
Thứ Hai, 11/02/1901Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Hai, 18/02/1901Giao thừa30/12 âm
Thứ Ba, 19/02/1901Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 27/02/1901Ngày Thầy thuốc Việt Nam9/1 âm
Thứ Ba, 05/03/1901Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Sáu, 08/03/1901Ngày Quốc tế Phụ nữ18/1 âm
Thứ Ba, 26/03/1901Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh7/2 âm
Thứ Sáu, 05/04/1901Tết Thanh minh17/2 âm
Chủ nhật, 21/04/1901Tết Hàn thực3/3 âm
Chủ nhật, 28/04/1901Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Ba, 30/04/1901Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước12/3 âm
Thứ Tư, 01/05/1901Ngày Quốc tế Lao động13/3 âm
Thứ Ba, 07/05/1901Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ19/3 âm
Chủ nhật, 19/05/1901Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh2/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1901Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 01/06/1901Ngày Quốc tế Thiếu nhi15/4 âm
Thứ Năm, 20/06/1901Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 21/06/1901Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam6/5 âm
Thứ Sáu, 28/06/1901Ngày Gia đình Việt Nam13/5 âm
Thứ Bảy, 27/07/1901Ngày Thương binh – Liệt sĩ12/6 âm
Thứ Hai, 19/08/1901Ngày Cách mạng tháng Tám6/7 âm
Thứ Tư, 28/08/1901Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Hai, 02/09/1901Quốc khánh20/7 âm
Thứ Sáu, 27/09/1901Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Năm, 10/10/1901Ngày Giải phóng Thủ đô28/8 âm
Chủ nhật, 13/10/1901Ngày Doanh nhân Việt Nam2/9 âm
Chủ nhật, 20/10/1901Ngày Phụ nữ Việt Nam9/9 âm
Thứ Tư, 20/11/1901Ngày Nhà giáo Việt Nam10/10 âm
Chủ nhật, 22/12/1901Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam12/11 âm
Thứ Tư, 25/12/1901Lễ Giáng sinh (Noel)15/11 âm

24 tiết khí năm 1901

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1901 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Ba, 19/02/1901 dương lịch.

Năm 1901 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 19/02/1901 là năm Tân Sửu (năm con trâu), nạp âm Bích Thượng Thổ. Những ngày từ 1/1/1901 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tý.

Năm âm lịch Tân Sửu (1901) có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Sửu có 12 tháng âm lịch, 354 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.