Lịch vạn niên 1971 năm Tân Hợi

Tết Nguyên Đán27/01/1971Thứ Tư
Năm âm lịchTân Hợicon lợn · Thoa Xuyến Kim
Tháng nhuậnTháng 513 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1971

Các tháng âm lịch năm Tân Hợi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Canh DầnThứ Tư, 27/01/197129 (thiếu)
Tháng Hai Tân MãoThứ Năm, 25/02/197130 (đủ)
Tháng Ba Nhâm ThìnThứ Bảy, 27/03/197129 (thiếu)
Tháng Tư Quý TỵChủ nhật, 25/04/197129 (thiếu)
Tháng Năm Giáp NgọThứ Hai, 24/05/197130 (đủ)
Tháng Năm nhuận Giáp NgọThứ Tư, 23/06/197129 (thiếu)
Tháng Sáu Ất MùiThứ Năm, 22/07/197130 (đủ)
Tháng Bảy Bính ThânThứ Bảy, 21/08/197129 (thiếu)
Tháng Tám Đinh DậuChủ nhật, 19/09/197130 (đủ)
Tháng Chín Mậu TuấtThứ Ba, 19/10/197130 (đủ)
Tháng Mười Kỷ HợiThứ Năm, 18/11/197130 (đủ)
Tháng Mười một Canh TýThứ Bảy, 18/12/197129 (thiếu)
Tháng Chạp Tân SửuChủ nhật, 16/01/197230 (đủ)

Ngày lễ năm 1971

Thứ Sáu, 01/01/1971Tết Dương lịch5/12 âm
Thứ Ba, 19/01/1971Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Ba, 26/01/1971Giao thừa30/12 âm
Thứ Tư, 27/01/1971Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Tư, 03/02/1971Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam8/1 âm
Thứ Tư, 10/02/1971Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Bảy, 27/02/1971Ngày Thầy thuốc Việt Nam3/2 âm
Thứ Hai, 08/03/1971Ngày Quốc tế Phụ nữ12/2 âm
Thứ Sáu, 26/03/1971Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh30/2 âm
Thứ Hai, 29/03/1971Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 05/04/1971Tết Thanh minh10/3 âm
Thứ Hai, 05/04/1971Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Sáu, 30/04/1971Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước6/4 âm
Thứ Bảy, 01/05/1971Ngày Quốc tế Lao động7/4 âm
Thứ Sáu, 07/05/1971Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ13/4 âm
Chủ nhật, 09/05/1971Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Tư, 19/05/1971Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh25/4 âm
Thứ Sáu, 28/05/1971Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Ba, 01/06/1971Ngày Quốc tế Thiếu nhi9/5 âm
Thứ Hai, 21/06/1971Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam29/5 âm
Thứ Hai, 28/06/1971Ngày Gia đình Việt Nam6/5 nhuận âm
Thứ Ba, 27/07/1971Ngày Thương binh – Liệt sĩ6/6 âm
Thứ Năm, 19/08/1971Ngày Cách mạng tháng Tám29/6 âm
Thứ Năm, 02/09/1971Quốc khánh13/7 âm
Thứ Bảy, 04/09/1971Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Chủ nhật, 03/10/1971Tết Trung thu15/8 âm
Chủ nhật, 10/10/1971Ngày Giải phóng Thủ đô22/8 âm
Thứ Tư, 13/10/1971Ngày Doanh nhân Việt Nam25/8 âm
Thứ Tư, 20/10/1971Ngày Phụ nữ Việt Nam2/9 âm
Thứ Bảy, 20/11/1971Ngày Nhà giáo Việt Nam3/10 âm
Thứ Tư, 22/12/1971Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam5/11 âm
Thứ Bảy, 25/12/1971Lễ Giáng sinh (Noel)8/11 âm

24 tiết khí năm 1971

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1971 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Tân Hợi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Tư, 27/01/1971 dương lịch.

Năm 1971 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 27/01/1971 là năm Tân Hợi (năm con lợn), nạp âm Thoa Xuyến Kim. Những ngày từ 1/1/1971 đến trước Tết vẫn thuộc năm Canh Tuất.

Năm âm lịch Tân Hợi (1971) có tháng nhuận không?

Có. Năm Tân Hợi nhuận tháng 5 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.