Lịch vạn niên 1979 năm Kỷ Mùi

Tết Nguyên Đán28/01/1979Chủ nhật
Năm âm lịchKỷ Mùicon dê · Thiên Thượng Hỏa
Tháng nhuậnTháng 613 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 1979

Các tháng âm lịch năm Kỷ Mùi

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Bính DầnChủ nhật, 28/01/197929 (thiếu)
Tháng Hai Đinh MãoThứ Hai, 26/02/197930 (đủ)
Tháng Ba Mậu ThìnThứ Tư, 28/03/197929 (thiếu)
Tháng Tư Kỷ TỵThứ Năm, 26/04/197930 (đủ)
Tháng Năm Canh NgọThứ Bảy, 26/05/197929 (thiếu)
Tháng Sáu Tân MùiChủ nhật, 24/06/197930 (đủ)
Tháng Sáu nhuận Tân MùiThứ Ba, 24/07/197930 (đủ)
Tháng Bảy Nhâm ThânThứ Năm, 23/08/197929 (thiếu)
Tháng Tám Quý DậuThứ Sáu, 21/09/197930 (đủ)
Tháng Chín Giáp TuấtChủ nhật, 21/10/197930 (đủ)
Tháng Mười Ất HợiThứ Ba, 20/11/197929 (thiếu)
Tháng Mười một Bính TýThứ Tư, 19/12/197930 (đủ)
Tháng Chạp Đinh SửuThứ Sáu, 18/01/198029 (thiếu)

Ngày lễ năm 1979

Thứ Hai, 01/01/1979Tết Dương lịch3/12 âm
Chủ nhật, 21/01/1979Ông Công ông Táo23/12 âm
Thứ Bảy, 27/01/1979Giao thừa29/12 âm
Chủ nhật, 28/01/1979Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Bảy, 03/02/1979Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam7/1 âm
Chủ nhật, 11/02/1979Rằm tháng Giêng15/1 âm
Thứ Ba, 27/02/1979Ngày Thầy thuốc Việt Nam2/2 âm
Thứ Năm, 08/03/1979Ngày Quốc tế Phụ nữ11/2 âm
Thứ Hai, 26/03/1979Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh29/2 âm
Thứ Sáu, 30/03/1979Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Năm, 05/04/1979Tết Thanh minh9/3 âm
Thứ Sáu, 06/04/1979Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Hai, 30/04/1979Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước5/4 âm
Thứ Ba, 01/05/1979Ngày Quốc tế Lao động6/4 âm
Thứ Hai, 07/05/1979Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ12/4 âm
Thứ Năm, 10/05/1979Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Bảy, 19/05/1979Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh24/4 âm
Thứ Tư, 30/05/1979Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Sáu, 01/06/1979Ngày Quốc tế Thiếu nhi7/5 âm
Thứ Năm, 21/06/1979Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam27/5 âm
Thứ Năm, 28/06/1979Ngày Gia đình Việt Nam5/6 âm
Thứ Sáu, 27/07/1979Ngày Thương binh – Liệt sĩ4/6 nhuận âm
Chủ nhật, 19/08/1979Ngày Cách mạng tháng Tám27/6 nhuận âm
Chủ nhật, 02/09/1979Quốc khánh11/7 âm
Thứ Năm, 06/09/1979Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 05/10/1979Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Tư, 10/10/1979Ngày Giải phóng Thủ đô20/8 âm
Thứ Bảy, 13/10/1979Ngày Doanh nhân Việt Nam23/8 âm
Thứ Bảy, 20/10/1979Ngày Phụ nữ Việt Nam30/8 âm
Thứ Ba, 20/11/1979Ngày Nhà giáo Việt Nam1/10 âm
Thứ Bảy, 22/12/1979Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam4/11 âm
Thứ Ba, 25/12/1979Lễ Giáng sinh (Noel)7/11 âm

24 tiết khí năm 1979

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 1979 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Kỷ Mùi (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Chủ nhật, 28/01/1979 dương lịch.

Năm 1979 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 28/01/1979 là năm Kỷ Mùi (năm con dê), nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Những ngày từ 1/1/1979 đến trước Tết vẫn thuộc năm Mậu Ngọ.

Năm âm lịch Kỷ Mùi (1979) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Mùi nhuận tháng 6 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.