Lịch vạn niên 2033 năm Quý Sửu

Tết Nguyên Đán31/01/2033Thứ Hai
Năm âm lịchQuý Sửucon trâu · Tang Đố Mộc
Tháng nhuậnTháng 1113 tháng, 384 ngày

12 tháng năm 2033

Các tháng âm lịch năm Quý Sửu

Tháng âmMùng 1 (dương lịch)Số ngày
Tháng Giêng Giáp DầnThứ Hai, 31/01/203329 (thiếu)
Tháng Hai Ất MãoThứ Ba, 01/03/203330 (đủ)
Tháng Ba Bính ThìnThứ Năm, 31/03/203329 (thiếu)
Tháng Tư Đinh TỵThứ Sáu, 29/04/203329 (thiếu)
Tháng Năm Mậu NgọThứ Bảy, 28/05/203330 (đủ)
Tháng Sáu Kỷ MùiThứ Hai, 27/06/203329 (thiếu)
Tháng Bảy Canh ThânThứ Ba, 26/07/203330 (đủ)
Tháng Tám Tân DậuThứ Năm, 25/08/203329 (thiếu)
Tháng Chín Nhâm TuấtThứ Sáu, 23/09/203330 (đủ)
Tháng Mười Quý HợiChủ nhật, 23/10/203330 (đủ)
Tháng Mười một Giáp TýThứ Ba, 22/11/203330 (đủ)
Tháng Mười một nhuận Giáp TýThứ Năm, 22/12/203329 (thiếu)
Tháng Chạp Ất SửuThứ Sáu, 20/01/203430 (đủ)

Ngày lễ năm 2033

Thứ Bảy, 01/01/2033Tết Dương lịch1/12 âm
Chủ nhật, 23/01/2033Ông Công ông Táo23/12 âm
Chủ nhật, 30/01/2033Giao thừa30/12 âm
Thứ Hai, 31/01/2033Tết Nguyên Đán1/1 âm
Thứ Năm, 03/02/2033Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam4/1 âm
Thứ Hai, 14/02/2033Rằm tháng Giêng15/1 âm
Chủ nhật, 27/02/2033Ngày Thầy thuốc Việt Nam28/1 âm
Thứ Ba, 08/03/2033Ngày Quốc tế Phụ nữ8/2 âm
Thứ Bảy, 26/03/2033Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh26/2 âm
Thứ Bảy, 02/04/2033Tết Hàn thực3/3 âm
Thứ Hai, 04/04/2033Tết Thanh minh5/3 âm
Thứ Bảy, 09/04/2033Giỗ Tổ Hùng Vương10/3 âm
Thứ Bảy, 30/04/2033Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước2/4 âm
Chủ nhật, 01/05/2033Ngày Quốc tế Lao động3/4 âm
Thứ Bảy, 07/05/2033Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ9/4 âm
Thứ Sáu, 13/05/2033Lễ Phật đản15/4 âm
Thứ Năm, 19/05/2033Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh21/4 âm
Thứ Tư, 01/06/2033Tết Đoan ngọ5/5 âm
Thứ Tư, 01/06/2033Ngày Quốc tế Thiếu nhi5/5 âm
Thứ Ba, 21/06/2033Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam25/5 âm
Thứ Ba, 28/06/2033Ngày Gia đình Việt Nam2/6 âm
Thứ Tư, 27/07/2033Ngày Thương binh – Liệt sĩ2/7 âm
Thứ Ba, 09/08/2033Lễ Vu Lan (Rằm tháng Bảy)15/7 âm
Thứ Sáu, 19/08/2033Ngày Cách mạng tháng Tám25/7 âm
Thứ Sáu, 02/09/2033Quốc khánh9/8 âm
Thứ Năm, 08/09/2033Tết Trung thu15/8 âm
Thứ Hai, 10/10/2033Ngày Giải phóng Thủ đô18/9 âm
Thứ Năm, 13/10/2033Ngày Doanh nhân Việt Nam21/9 âm
Thứ Năm, 20/10/2033Ngày Phụ nữ Việt Nam28/9 âm
Chủ nhật, 20/11/2033Ngày Nhà giáo Việt Nam29/10 âm
Thứ Năm, 22/12/2033Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam1/11 nhuận âm
Chủ nhật, 25/12/2033Lễ Giáng sinh (Noel)4/11 nhuận âm

24 tiết khí năm 2033

Tiết khí tính theo kinh độ biểu kiến của Mặt Trời (mỗi tiết 15°), giờ Việt Nam. Thời điểm chuyển tiết sát nửa đêm có thể lệch một ngày so với sách lịch khác.

Hỏi nhanh

Tết Nguyên Đán 2033 vào ngày nào?

Tết Nguyên Đán năm Quý Sửu (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào Thứ Hai, 31/01/2033 dương lịch.

Năm 2033 là năm con gì?

Năm âm lịch bắt đầu từ Tết 31/01/2033 là năm Quý Sửu (năm con trâu), nạp âm Tang Đố Mộc. Những ngày từ 1/1/2033 đến trước Tết vẫn thuộc năm Nhâm Tý.

Năm âm lịch Quý Sửu (2033) có tháng nhuận không?

Có. Năm Quý Sửu nhuận tháng 11 âm lịch, cả năm có 13 tháng, 384 ngày.

Âm lịch Việt Nam (UTC+7) tính bằng công thức thiên văn Jean Meeus — Wiki Ngôn Ngữ, CC BY-SA 4.0. Nạp âm là quan niệm dân gian, ghi để tham khảo văn hoá.