Ngôn ngữ ở Đài Loan

Wikidata ghi nhận 36 ngôn ngữ có người nói ở Đài Loan, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.

Tiếng Trung QuốcNhóm Dené–Caucasian~1.300 triệu người nói (toàn cầu)Quan thoạichưa rõ ngữ hệ~918 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hoa phổ thôngchưa rõ ngữ hệ~897 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Bồ Đào NhaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~254 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mân NamNhóm Dené–Caucasian~50 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Khách Giachưa rõ ngữ hệ~48 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mân ĐôngNhóm Dené–Caucasian~10 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Phủ TiênNhóm Dené–Caucasian~2,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hải NamNhóm Dené–Caucasian~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AmisNgữ hệ Đại Nam~215.000 người nói (toàn cầu)Tiếng PaiwanNgữ hệ Đại Nam~96.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AtayalNgữ hệ Đại Nam~80.000 người nói (toàn cầu)Tiếng BununNgữ hệ Đại Nam~38.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SeediqNgữ hệ Đại Nam~20.000 người nói (toàn cầu)Tiếng RukaiNgữ hệ Đại Nam~10.500 người nói (toàn cầu)Tiếng PuyumaNgữ hệ Đại Nam~8.500 người nói (toàn cầu)Tiếng SaisiyatNgữ hệ Đại Nam~4.750 người nói (toàn cầu)Tiếng YamiNgữ hệ Đại Nam~3.800 người nói (toàn cầu)Tiếng TsouNgữ hệ Đại Nam~2.100 người nói (toàn cầu)Tiếng SakizayaNgữ hệ Đại Nam~958 người nói (toàn cầu)Tiếng Nataoranchưa rõ ngữ hệ~653 người nói (toàn cầu)Tiếng KavalanNgữ hệ Đại Nam~70 người nói (toàn cầu)Tiếng SaaroaNgữ hệ Đại Nam~10 người nói (toàn cầu)Tiếng KanakanavuNgữ hệ Đại Nam~4 người nói (toàn cầu)Creole Nghi Lanchưa rõ ngữ hệNgôn ngữ ký hiệu Đài Loanchưa rõ ngữ hệTiếng BabuzaNgữ hệ Đại NamTiếng BasayNgữ hệ Đại NamTiếng KetagalanNgữ hệ Đại NamTiếng KulonNgữ hệ Đại NamTiếng Kulon-PazehNgữ hệ Đại NamTiếng Papora-HoanyaNgữ hệ Đại NamTiếng PazehNgữ hệ Đại NamTiếng SirayaNgữ hệ Đại NamTiếng TaivoanNgữ hệ Đại NamTiếng ThaoNgữ hệ Đại Nam

Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.