Ngôn ngữ ở Hy Lạp
Wikidata ghi nhận 17 ngôn ngữ có người nói ở Hy Lạp, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng Thổ Nhĩ KỳNhóm ngôn ngữ Turk~82 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Hy Lạp hiện đạiHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~15 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BulgariaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~9 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng ArmeniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~6,7 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Albania ToskTiếng Albania~3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MacedoniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~2 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Hy Lạp PontusHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~778.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Vlax Romanichưa rõ ngữ hệ~538.480 người nói (toàn cầu)Tiếng UrumNhóm ngôn ngữ Turk~185.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AromaniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~112.960 người nói (toàn cầu)Tiếng Greek Sign LanguageNhóm French Sign~40.600 người nói (toàn cầu)Tiếng Megleno-RomanianHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~5.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Hy Lạp CappadociaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~2.800 người nói (toàn cầu)Tiếng TsakoniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~2.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Arvaniticchưa rõ ngữ hệTiếng Minoanchưa rõ ngữ hệTiếng Romano-GreekNhóm Para-Romani
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.