Ngôn ngữ ở Iraq

Wikidata ghi nhận 23 ngôn ngữ có người nói ở Iraq, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.

Tiếng Ả RậpHệ ngôn ngữ Phi-Á~315 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Ba Tưchưa rõ ngữ hệ~45 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng AzerbaijanNhóm ngôn ngữ Turk~23 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng KurdHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~21 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Ả Rập vùng Lưỡng Hàchưa rõ ngữ hệ~16 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Kurmanjichưa rõ ngữ hệ~15 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Kurd Trungchưa rõ ngữ hệ~7,3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng ArmeniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~6,7 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Southern Kurdishchưa rõ ngữ hệ~3 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Lakichưa rõ ngữ hệ~1,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Assyriachưa rõ ngữ hệ~232.300 người nói (toàn cầu)Tiếng AbkhazNhóm Ibero-Caucasian~190.110 người nói (toàn cầu)Tiếng GoraniHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~40.000 người nói (toàn cầu)Tiếng BajelaniHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Barzani Jewish Neo-Aramaicchưa rõ ngữ hệTiếng Chaldean Neo-AramaicNhóm Eastern AramaicTiếng Judeo-Iraqi Arabicchưa rõ ngữ hệTiếng Koy Sanjaq SyriacNhóm Eastern AramaicTiếng Neo-MandaicNhóm Eastern AramaicTiếng North Mesopotamian Arabicchưa rõ ngữ hệTiếng SarliHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng ShabakHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Ả Rập vùng VịnhNhóm Peninsular Arabic

Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.