Ngôn ngữ ở Philippines
Wikidata ghi nhận 184 ngôn ngữ có người nói ở Philippines, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Quan thoạichưa rõ ngữ hệ~918 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Hoa phổ thôngchưa rõ ngữ hệ~897 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Tây Ban NhaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~485 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Filipinochưa rõ ngữ hệ~90 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Mân NamNhóm Dené–Caucasian~50 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TagalogNgữ hệ Đại Nam~24 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng CebuNgữ hệ Đại Nam~16 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng IlokanoNgữ hệ Đại Nam~9,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng HiligaynonNgữ hệ Đại Nam~8,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng WarayNgữ hệ Đại Nam~3,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BikolNgữ hệ Đại Nam~2,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Trung BikolNgữ hệ Đại Nam~2,5 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng KapampanganNgữ hệ Đại Nam~2,4 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MaguindanaoNgữ hệ Đại Nam~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng PangasinanNgữ hệ Đại Nam~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng TausugNgữ hệ Đại Nam~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Karay-aNgữ hệ Đại Nam~1,1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng MaranaoNgữ hệ Đại Nam~780.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Capiznonchưa rõ ngữ hệ~640.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Chavacanochưa rõ ngữ hệ~431.000 người nói (toàn cầu)Tiếng IbanagNgữ hệ Đại Nam~400.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KamayoNgữ hệ Đại Nam~363.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MasbateñoNgữ hệ Đại Nam~350.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Rinconada BikolNgữ hệ Đại Nam~230.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Binukidchưa rõ ngữ hệ~168.234 người nói (toàn cầu)Tiếng BantoanonNgữ hệ Đại Nam~150.000 người nói (toàn cầu)CuyononNgữ hệ Đại Nam~120.000 người nói (toàn cầu)Tiếng IbaloiNgữ hệ Đại Nam~110.000 người nói (toàn cầu)Tiếng YakanNgữ hệ Đại Nam~110.000 người nói (toàn cầu)Tiếng TboliNgữ hệ Đại Nam~95.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Pandan BikolNgữ hệ Đại Nam~78.000 người nói (toàn cầu)Tiếng SambalNgữ hệ Đại Nam~70.000 người nói (toàn cầu)Tiếng MansakaNgữ hệ Đại Nam~58.000 người nói (toàn cầu)Tiếng BolinaoNgữ hệ Đại Nam~51.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Matigsalugchưa rõ ngữ hệ~50.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Teduraychưa rõ ngữ hệ~50.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Tagabawachưa rõ ngữ hệ~43.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Pangutaran SamaNgữ hệ Đại Nam~35.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Higaononchưa rõ ngữ hệ~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KagayanenNgữ hệ Đại Nam~30.000 người nói (toàn cầu)Tiếng AbaknonNgữ hệ Đại Nam~21.400 người nói (toàn cầu)Tiếng Yogadchưa rõ ngữ hệ~16.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Western Bukidnon ManoboNgữ hệ Đại Nam~15.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Finalligchưa rõ ngữ hệ~6.170 người nói (toàn cầu)Tiếng Abellenchưa rõ ngữ hệ~3.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Sinaunachưa rõ ngữ hệ~2.500 người nói (toàn cầu)Tiếng AlanganNgữ hệ Đại Nam~2.150 người nói (toàn cầu)Tiếng KarawNgữ hệ Đại Nam~2.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Eskayachưa rõ ngữ hệ~550 người nói (toàn cầu)Tiếng RatagnonNgữ hệ Đại Nam~310 người nói (toàn cầu)Balogachưa rõ ngữ hệHanunó'oNgữ hệ Đại NamNhóm ngôn ngữ AklanonNgữ hệ Đại Nam · an toànTiếng Aborlan TagbanwaNgữ hệ Đại NamTiếng AdasenNgữ hệ Đại NamTiếng Agusan Manobochưa rõ ngữ hệTiếng AgutaynenNgữ hệ Đại NamTiếng Ambalachưa rõ ngữ hệTiếng Amganadchưa rõ ngữ hệTiếng Applai KankanaeyNgữ hệ Đại NamTiếng ArtaNgữ hệ Đại NamTiếng AtaNgữ hệ Đại NamTiếng Ata Manobochưa rõ ngữ hệTiếng AtiNgữ hệ Đại NamTiếng Balangaochưa rõ ngữ hệTiếng Balangingih Samachưa rõ ngữ hệTiếng Banao Itnegchưa rõ ngữ hệTiếng BantayanonNgữ hệ Đại NamTiếng Batadchưa rõ ngữ hệTiếng BaybayNgữ hệ Đại NamTiếng Binongan Itnegchưa rõ ngữ hệTiếng Bontoc Trungchưa rõ ngữ hệTiếng BotolanNgữ hệ Đại NamTiếng Brooke's Point PalawanoNgữ hệ Đại NamTiếng BugkalotNgữ hệ Đại NamTiếng Buhi BikolNgữ hệ Đại NamTiếng Buhidchưa rõ ngữ hệTiếng ButuanonNgữ hệ Đại NamTiếng Cagayan AgtaNgữ hệ Đại NamTiếng Calamian TagbanwaNgữ hệ Đại NamTiếng Caluyanonchưa rõ ngữ hệTiếng Central PalawanoNgữ hệ Đại NamTiếng Central Samachưa rõ ngữ hệTiếng Central SubanenNgữ hệ Đại NamTiếng Central TagbanwaNgữ hệ Đại NamTiếng Cotabato ManoboNgữ hệ Đại NamTiếng DavawenyoNgữ hệ Đại NamTiếng Dibabawon Manobochưa rõ ngữ hệTiếng Dicamay Agtachưa rõ ngữ hệTiếng Dumagat AgtaNgữ hệ Đại NamTiếng Dupaningan AgtaNgữ hệ Đại NamTiếng Eastern SubanenNgữ hệ Đại NamTiếng Eastern Tawbuidchưa rõ ngữ hệTiếng Faire Attachưa rõ ngữ hệTiếng Filipino Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng Forohanonchưa rõ ngữ hệTiếng Ga'dangNgữ hệ Đại NamTiếng GaddangNgữ hệ Đại NamTiếng I-Wakchưa rõ ngữ hệTiếng IbatagNgữ hệ Đại NamTiếng IbatanNgữ hệ Đại NamTiếng IlianenNgữ hệ Đại NamTiếng Inagta AlabatNgữ hệ Đại NamTiếng Inagta PartidoNgữ hệ Đại NamTiếng Inlaod Itnegchưa rõ ngữ hệTiếng IranunNgữ hệ Đại NamTiếng IrayaNgữ hệ Đại NamTiếng IsinaiNgữ hệ Đại NamTiếng IsnagNgữ hệ Đại NamTiếng ItawisNgữ hệ Đại NamTiếng IvatanNgữ hệ Đại NamTiếng Kagan KalaganNgữ hệ Đại NamTiếng Kalaganchưa rõ ngữ hệTiếng Kalinga Butbutchưa rõ ngữ hệTiếng Kalinga Lubuaganchưa rõ ngữ hệTiếng KankanaeyNgữ hệ Đại NamTiếng KarolanosNgữ hệ Đại NamTiếng KasiguraninNgữ hệ Đại NamTiếng KatabanganNgữ hệ Đại NamTiếng Kayapa Kallahanchưa rõ ngữ hệTiếng Keley-I Kallahanchưa rõ ngữ hệTiếng Kinabalianchưa rõ ngữ hệTiếng Kinamiginchưa rõ ngữ hệTiếng Klatachưa rõ ngữ hệTiếng Kolibugan SubanenNgữ hệ Đại NamTiếng Koronadal Blaanchưa rõ ngữ hệTiếng Libon BikolNgữ hệ Đại NamTiếng Limos Kalingachưa rõ ngữ hệTiếng Mabaka Valley Kalingachưa rõ ngữ hệTiếng Maeng ItnegNgữ hệ Đại NamTiếng Mag-antsiNgữ hệ Đại NamTiếng MagahatNgữ hệ Đại NamTiếng Majukayang Kalingachưa rõ ngữ hệTiếng Malay Aklanonchưa rõ ngữ hệTiếng MamanwaNgữ hệ Đại NamTiếng MandayaNgữ hệ Đại NamTiếng ManideNgữ hệ Đại NamTiếng MapunNgữ hệ Đại NamTiếng MariveleñoNgữ hệ Đại NamTiếng Masadiit Itnegchưa rõ ngữ hệTiếng Mayoyaochưa rõ ngữ hệTiếng Miraya BikolNgữ hệ Đại NamTiếng MolbogNgữ hệ Đại NamTiếng Mount Iraya AgtaNgữ hệ Đại NamTiếng Mount Iriga AgtaNgữ hệ Đại NamTiếng Moyadan Itnegchưa rõ ngữ hệTiếng Northern AltaNgữ hệ Đại NamTiếng Northern SorsogonNgữ hệ Đại NamTiếng Northern SubanenNgữ hệ Đại NamTiếng Obochưa rõ ngữ hệTiếng OnhanNgữ hệ Đại NamTiếng Pamplona Attachưa rõ ngữ hệTiếng Parananchưa rõ ngữ hệTiếng Paranan Agtachưa rõ ngữ hệTiếng Pudtol Attachưa rõ ngữ hệTiếng Rajah Kabunsuwan Manobochưa rõ ngữ hệTiếng RomblomanonNgữ hệ Đại NamTiếng SangilNgữ hệ Đại NamTiếng Saranganichưa rõ ngữ hệTiếng Sarangani Blaanchưa rõ ngữ hệTiếng Sinadangachưa rõ ngữ hệTiếng Sorsogon Aytachưa rõ ngữ hệTiếng South SorsoganonNgữ hệ Đại NamTiếng Southern AltaNgữ hệ Đại NamTiếng Southern Bontokchưa rõ ngữ hệTiếng Southern Catanduanes BikolNgữ hệ Đại NamTiếng Southern Kalingachưa rõ ngữ hệTiếng Southern Samachưa rõ ngữ hệTiếng Southern SubanenNgữ hệ Đại NamTiếng Southwest Palawanochưa rõ ngữ hệTiếng Southwestern Bontokchưa rõ ngữ hệTiếng SulodNgữ hệ Đại NamTiếng SurigaononNgữ hệ Đại NamTiếng TadyawanNgữ hệ Đại NamTiếng Tagakaulochưa rõ ngữ hệTiếng TandaganonNgữ hệ Đại NamTiếng Tanudan Kalingachưa rõ ngữ hệTiếng Tuwalichưa rõ ngữ hệTiếng Umiray Dumagetchưa rõ ngữ hệTiếng Villa Viciosa Agtachưa rõ ngữ hệTiếng West Albay BikolNgữ hệ Đại NamTiếng Western SubanonNgữ hệ Đại NamTiếng Western Tawbuidchưa rõ ngữ hệ
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.