Ngôn ngữ ở Quần đảo Solomon
Wikidata ghi nhận 77 ngôn ngữ có người nói ở Quần đảo Solomon, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng AnhHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~753 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Pijinchưa rõ ngữ hệ~25.000 người nói (toàn cầu)Tiếng 'Are'areNgữ hệ Đại Nam~18.000 người nói (toàn cầu)Tiếng ÄiwooNgữ hệ Đại Nam~8.400 người nói (toàn cầu)Tiếng BabatanaNgữ hệ Đại Nam~7.070 người nói (toàn cầu)TikopiaNgữ hệ Đại Nam~3.324 người nói (toàn cầu)Tiếng MonoNgữ hệ Đại Nam~2.940 người nói (toàn cầu)Tiếng Lavukalevechưa rõ ngữ hệ~1.783 người nói (toàn cầu)Tiếng Vaeakau-TaumakoNgữ hệ Đại Nam~1.142 người nói (toàn cầu)Tiếng VangunuNgữ hệ Đại Nam~910 người nói (toàn cầu)Tiếng TeanuNgữ hệ Đại Nam~800 người nói (toàn cầu)Tiếng KokotaNgữ hệ Đại Nam~530 người nói (toàn cầu)Tiếng NangguNgữ hệ Đại Nam~210 người nói (toàn cầu)Tiếng TanemaNgữ hệ Đại Nam~4 người nói (toàn cầu)Tiếng AmbaNgữ hệ Đại NamTiếng AnutaNgữ hệ Đại NamTiếng ArosiNgữ hệ Đại NamTiếng AsumboaNgữ hệ Đại NamTiếng BaegguNgữ hệ Đại NamTiếng BaeleleaNgữ hệ Đại NamTiếng BauroNgữ hệ Đại NamTiếng Biluachưa rõ ngữ hệTiếng BiraoNgữ hệ Đại NamTiếng BlablangaNgữ hệ Đại NamTiếng BughotuNgữ hệ Đại NamTiếng Cheke HoloNgữ hệ Đại NamTiếng Dori'oNgữ hệ Đại NamTiếng Dororochưa rõ ngữ hệTiếng DukeNgữ hệ Đại NamTiếng FaganiNgữ hệ Đại NamTiếng FatalekaNgữ hệ Đại NamTiếng GaoNgữ hệ Đại NamTiếng GelaNgữ hệ Đại NamTiếng GhanonggaNgữ hệ Đại NamTiếng GhariNgữ hệ Đại NamTiếng Gula'alaaNgữ hệ Đại NamTiếng Guligulichưa rõ ngữ hệTiếng HoavaNgữ hệ Đại NamTiếng KahuaNgữ hệ Đại NamTiếng KazukuruNgữ hệ Đại NamTiếng KusagheNgữ hệ Đại NamTiếng KwaioNgữ hệ Đại NamTiếng Kwara'aeNgữ hệ Đại NamTiếng LaghuNgữ hệ Đại NamTiếng LauNgữ hệ Đại NamTiếng LengoNgữ hệ Đại NamTiếng LongguNgữ hệ Đại NamTiếng LovonoNgữ hệ Đại NamTiếng LunggaNgữ hệ Đại NamTiếng MalangoNgữ hệ Đại NamTiếng MarovoNgữ hệ Đại NamTiếng NalögoNgữ hệ Đại NamTiếng NatüguNgữ hệ Đại NamTiếng NoipäNgữ hệ Đại NamTiếng Ontong JavaNgữ hệ Đại NamTiếng OrohaNgữ hệ Đại NamTiếng OwaNgữ hệ Đại NamTiếng RennelleseNgữ hệ Đại NamTiếng Rennellese Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng RirioNgữ hệ Đại NamTiếng RovianaNgữ hệ Đại NamTiếng Sa'aNgữ hệ Đại NamTiếng Santa CruzNgữ hệ Đại NamTiếng Savosavochưa rõ ngữ hệTiếng SikaianaNgữ hệ Đại NamTiếng SimboNgữ hệ Đại NamTiếng Solomon Islands Sign Languagechưa rõ ngữ hệTiếng TaliseNgữ hệ Đại NamTiếng TanimbiliNgữ hệ Đại NamTiếng Touochưa rõ ngữ hệTiếng To’abaitaNgữ hệ Đại NamTiếng UgheleNgữ hệ Đại NamTiếng VaghuaNgữ hệ Đại NamTiếng VarisiNgữ hệ Đại NamTiếng WalaNgữ hệ Đại NamTiếng ZabanaNgữ hệ Đại NamTiếng ZazaoNgữ hệ Đại Nam
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.