Ngôn ngữ ở Syria
Wikidata ghi nhận 19 ngôn ngữ có người nói ở Syria, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.
Tiếng Ả RậpHệ ngôn ngữ Phi-Á~315 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Mã LaiNgữ hệ Đại Nam~77 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Ả Rập Levantchưa rõ ngữ hệ~44 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Ả Rập Bắc Levantchưa rõ ngữ hệ~25 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AzerbaijanNhóm ngôn ngữ Turk~23 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng KurdHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~21 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Ả Rập vùng Lưỡng Hàchưa rõ ngữ hệ~16 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Kurmanjichưa rõ ngữ hệ~15 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng ArmeniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~6,7 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng KabardiaNhóm Ibero-Caucasian~1,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng Armenia Tâychưa rõ ngữ hệ~1,4 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng AdygheNhóm Ibero-Caucasian~575.900 người nói (toàn cầu)Tiếng Assyriachưa rõ ngữ hệ~232.300 người nói (toàn cầu)Tiếng AbkhazNhóm Ibero-Caucasian~190.110 người nói (toàn cầu)Tiếng TuroyoNhóm Eastern Aramaic~84.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Bedawi Arabicchưa rõ ngữ hệTiếng MlahsôNhóm Eastern AramaicTiếng North Mesopotamian Arabicchưa rõ ngữ hệTiếng Tân Aram Tâychưa rõ ngữ hệ
Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.