Ngôn ngữ ở Ukraina

Wikidata ghi nhận 23 ngôn ngữ có người nói ở Ukraina, gồm cả ngôn ngữ chính thức, ngôn ngữ dân tộc thiểu số và ngôn ngữ của cộng đồng nhập cư.

Tiếng UkrainaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~27 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng RomaniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~24 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng AzerbaijanNhóm ngôn ngữ Turk~23 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng KazakhNhóm ngôn ngữ Turk~13 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng HungaryHệ ngôn ngữ Ural~13 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng BulgariaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~9 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng BelarusHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~7,6 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng ArmeniaHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~6,7 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Slovakchưa rõ ngữ hệ~6 triệu người nói (toàn cầu) · an toànTiếng Moldovachưa rõ ngữ hệ~2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng BashkirNhóm ngôn ngữ Turk~1,2 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng YiddishHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~1 triệu người nói (toàn cầu)Tiếng ChuvashNhóm ngôn ngữ Turk~738.070 người nói (toàn cầu)Tiếng RusynHệ ngôn ngữ Ấn-Âu~610.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Tatar KrymNhóm ngôn ngữ Turk~552.740 người nói (toàn cầu)Tiếng Vlax Romanichưa rõ ngữ hệ~538.480 người nói (toàn cầu)Tiếng Ukrainian Sign Languagechưa rõ ngữ hệ~219.000 người nói (toàn cầu)Tiếng UrumNhóm ngôn ngữ Turk~185.000 người nói (toàn cầu)Tiếng Digan Balticchưa rõ ngữ hệ~50.000 người nói (toàn cầu)Tiếng KrymchakNhóm ngôn ngữ Turk~785 người nói (toàn cầu)Ngôn ngữ GothicHệ ngôn ngữ Ấn-ÂuTiếng Eastern Yiddishchưa rõ ngữ hệTiếng Slav Giáo hộiHệ ngôn ngữ Ấn-Âu

Dữ kiện từ Wikidata (CC0): một ngôn ngữ được tính cho mọi quốc gia mà Wikidata ghi là có người nói, không phân biệt ngôn ngữ chính thức hay thiểu số.