F
Viết tắt
- Thế hệ con thứ nhất sinh ra từ một cặp ghép lai có bố mẹ thuần chủng.
- Thế hệ con thứ hai sinh ra từ một cặp ghép lai có bố mẹ là thế hệ F1.
- (Hóa học)
- Chỉ số 15 trong hệ thập lục phân.
Câu ví dụ
- Tôi học nhầm môn nên bị điểm F.I studied for the wrong subject and got an F.
- Đun nóng trước lò lên 300°F.Preheat the oven to 300° Fahrenheit.
- Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).During a span of three days in July 1995, more than 700 people died in Chicago, when temperatures rose above 97 F (36 C).
Định nghĩa theo mục "F" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.