F.O.B

Viết tắt
Viết tắt
  1. (A. free on board) .
  2. Người bán hàng chịu trách nhiệm giao hàng lên tàu tại cảng quy định.
  3. Giá hàng lên tàu, bao gồm giá hàng hoá và mọi chi phí, như tiền chuyên chở, bảo hiểm; phân biệt với CIF.

Định nghĩa theo mục "F.O.B" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.